Hoá chất cơ bản và sản phẩm hoá chất

Hoá chất cơ bản và sản phẩm hoá chất kỳ 06-2026 đạt 11,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Hoá chất cơ bản và sản phẩm hoá chất11,312,78,9-0,3-3,7-5-4,8-5,2-5-5,2
Sản xuất dược phẩm-4,5-4,5-4,7-4,6-4,7-4,4-3,9-3,9-3,4-3
Sản xuất sợi hoá học7,48,55,4-2,3-6-6,4-6,9-7,8-8,2-7,9

Hoá chất cơ bản và sản phẩm hoá chất theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,98+8,91 đ%12,7-5-51 đ%-3,70,1 đ%-0,3+3,3 đ%8,9+13 đ%12,7+18 đ%11,3+17,4 đ%······
2025-4,93−0,86 đ%-3,6-6,5-4+2,1 đ%-3,6+3 đ%-3,6+2,7 đ%-4,1+1,3 đ%-5,31,9 đ%-6,15,5 đ%-6,56,8 đ%-5,74,5 đ%-5,21,1 đ%-5+0,6 đ%-5,20,2 đ%-4,8+0 đ%
2024-4,07+4,89 đ%0,3-6,6-6,11 đ%-6,60,6 đ%-6,3+1,4 đ%-5,4+4,5 đ%-3,4+8,8 đ%-0,6+14,3 đ%0,3+14,5 đ%-1,2+9,2 đ%-4,1+3 đ%-5,6+1,3 đ%-5+1,8 đ%-4,8+1,5 đ%
2023-8,96−17,23 đ%-5,1-14,9-5,126,1 đ%-625,7 đ%-7,723,4 đ%-9,924,8 đ%-12,225,8 đ%-14,928,7 đ%-14,224,8 đ%-10,414,9 đ%-7,18,1 đ%-6,92,5 đ%-6,80,8 đ%-6,31,2 đ%
20228,28−15,53 đ%21-62119,715,714,913,613,810,64,51-4,4-6-5,128,9 đ%
202123,8·23,823,8···········23,8

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế