Sản xuất sợi hoá học
Sản xuất sợi hoá học kỳ 06-2026 đạt 7,4 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất sợi hoá học | 7,4 | 8,5 | 5,4 | -2,3 | -6 | -6,4 | -6,9 | -7,8 | -8,2 | -7,9 | |
| Cao su và nhựa | 1,4 | 0,5 | -1,3 | -3,4 | -4,2 | -4,1 | -3,3 | -3,2 | -2,8 | -2,7 | |
| Sản phẩm khoáng phi kim loại | -4,4 | -5,1 | -5,5 | -4,9 | -4,9 | -5,4 | -6,8 | -6,4 | -5,3 | -5 |
Sản xuất sợi hoá học theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,1 | +8 đ% | 8,5 | -6,4 | -6,4−3 đ% | -6−2 đ% | -2,3+2,4 đ% | 5,4+11,9 đ% | 8,5+16 đ% | 7,4+15,1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -6,9 | −6,45 đ% | -3,4 | -9,3 | -3,4−4,8 đ% | -4−4,7 đ% | -4,7−5,3 đ% | -6,5−5,9 đ% | -7,5−7,2 đ% | -7,7−8 đ% | -8,9−10,2 đ% | -9,3−10,1 đ% | -7,9−5,9 đ% | -8,2−5,7 đ% | -7,8−5,7 đ% | -6,9−3,9 đ% |
| 2024 | -0,45 | +2,24 đ% | 1,4 | -3 | 1,4+3,7 đ% | 0,7+2,7 đ% | 0,6+4,3 đ% | -0,6+2,3 đ% | -0,3+4 đ% | 0,3+7 đ% | 1,3+6,9 đ% | 0,8+4,1 đ% | -2−0,2 đ% | -2,5−1,5 đ% | -2,1−2,1 đ% | -3−4,3 đ% |
| 2023 | -2,69 | −7,02 đ% | 1,3 | -6,7 | -2,3−16,4 đ% | -2−13,4 đ% | -3,7−8,2 đ% | -2,9−6,7 đ% | -4,3−10 đ% | -6,7−15,5 đ% | -5,6−11 đ% | -3,3−5,5 đ% | -1,8−4,9 đ% | -1+0,1 đ% | 0+3,7 đ% | 1,3+3,6 đ% |
| 2022 | 4,33 | −14,08 đ% | 14,1 | -3,7 | 14,1 | 11,4 | 4,5 | 3,8 | 5,7 | 8,8 | 5,4 | 2,2 | 3,1 | -1,1 | -3,7 | -2,3−20,7 đ% |
| 2021 | 18,4 | · | 18,4 | 18,4 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 18,4 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.