Việc làm
Việc làm kỳ 06-2026 đạt 45,8 Điểm, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PMI phi sản xuất (hoạt động kinh doanh) | 50,2 | 50,1 | 49,4 | 50,1 | 49,5 | 49,4 | 50,2 | 49,5 | 50,1 | 50 | |
| Việc làm | 45,8 | 45,6 | 45,5 | 45,2 | 46 | 46,1 | 46,1 | 45,3 | 45,2 | 45 | |
| Thời gian giao hàng của nhà cung cấp | 51,3 | 51,2 | 50,9 | 51,5 | 50,5 | 51,1 | 51,3 | 51,2 | 50,9 | 51,1 |
Việc làm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 45,7 | +0,02% | 46,1 | 45,2 | 46,1−1,28% | 46−1,08% | 45,2−1,31% | 45,5+0% | 45,6+0,22% | 45,8+0,66% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 45,69 | −0,71% | 46,7 | 45 | 46,7−0,64% | 46,5−1,06% | 45,8−1,72% | 45,5−3,6% | 45,5−1,52% | 45,5−0,66% | 45,6+0,22% | 45,6+0,88% | 45+0,67% | 45,2−1,31% | 45,3−0,22% | 46,1+0,66% |
| 2024 | 46,02 | −3,17% | 47,2 | 44,7 | 47+0,64% | 47−6,37% | 46,6−5,28% | 47,2−2,28% | 46,2−4,55% | 45,8−2,14% | 45,5−2,36% | 45,2−3,42% | 44,7−4,49% | 45,8−1,51% | 45,4−3,2% | 45,8−2,76% |
| 2023 | 47,53 | +2,91% | 50,2 | 46,5 | 46,7−0,43% | 50,2+4,58% | 49,2+4,46% | 48,3+6,39% | 48,4+6,84% | 46,8−0,21% | 46,6−0,21% | 46,8+0% | 46,8+0,43% | 46,5+0,87% | 46,9+3,08% | 47,1+9,79% |
| 2022 | 46,18 | −3,93% | 48 | 42,9 | 46,9−1,88% | 48−0,83% | 47,1−5,23% | 45,4−6,78% | 45,3−7,36% | 46,9−2,29% | 46,7−3,11% | 46,8−0,43% | 46,6−2,51% | 46,1−2,95% | 45,5−3,81% | 42,9−9,87% |
| 2021 | 48,07 | −1,28% | 49,7 | 47 | 47,8 | 48,4 | 49,7 | 48,7 | 48,9 | 48 | 48,2 | 47 | 47,8 | 47,5 | 47,3 | 47,6−2,26% |
| 2020 | 48,7 | · | 48,7 | 48,7 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 48,7 |
7 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc.