Kỳ vọng hoạt động kinh doanh
Kỳ vọng hoạt động kinh doanh kỳ 06-2026 đạt 55,3 Điểm, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PMI phi sản xuất (hoạt động kinh doanh) | 50,2 | 50,1 | 49,4 | 50,1 | 49,5 | 49,4 | 50,2 | 49,5 | 50,1 | 50 | |
| Kỳ vọng hoạt động kinh doanh | 55,3 | 54,8 | 54,7 | 54,2 | 55 | 56 | 56,5 | 56,2 | 56,1 | 55,7 | |
| Đơn hàng mới | 48 | 45 | 44,3 | 45 | 45,2 | 46,1 | 47,3 | 45,7 | 46 | 46 |
Kỳ vọng hoạt động kinh doanh theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 55 | −2,15% | 56 | 54,2 | 56−1,23% | 55−2,83% | 54,2−5,24% | 54,7−2,32% | 54,8−1,97% | 55,3−0,54% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 56,21 | −1,32% | 57,2 | 55,6 | 56,7−5,03% | 56,6−1,91% | 57,2−2,05% | 56−2,1% | 55,9−1,76% | 55,6−2,8% | 55,8−0,53% | 56,2+1,63% | 55,7+2,39% | 56,1+0% | 56,2−1,4% | 56,5−1,74% |
| 2024 | 56,96 | −6,42% | 59,7 | 54,4 | 59,7−8,01% | 57,7−11,09% | 58,4−7,74% | 57,2−8,48% | 56,9−5,79% | 57,2−5,14% | 56,1−4,92% | 55,3−4,98% | 54,4−7,33% | 56,1−3,44% | 57−4,68% | 57,5−4,64% |
| 2023 | 60,87 | +6,81% | 64,9 | 58,1 | 64,9+12,09% | 64,9+7,27% | 63,3+15,93% | 62,5+16,6% | 60,4+8,63% | 60,3−1,63% | 59−0,17% | 58,2−0,34% | 58,7+2,8% | 58,1+0,35% | 59,8+10,54% | 60,3+12,29% |
| 2022 | 56,98 | −5,16% | 61,3 | 53,6 | 57,9+5,08% | 60,5−5,47% | 54,6−14,29% | 53,6−14,92% | 55,6−11,61% | 61,3+0,82% | 59,1−2,64% | 58,4+1,74% | 57,1−3,38% | 57,9−1,53% | 54,1−7,04% | 53,7−6,28% |
| 2021 | 60,08 | −0,85% | 64 | 55,1 | 55,1 | 64 | 63,7 | 63 | 62,9 | 60,8 | 60,7 | 57,4 | 59,1 | 58,8 | 58,2 | 57,3−5,45% |
| 2020 | 60,6 | · | 60,6 | 60,6 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 60,6 |
7 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc.