Tiền thuê nhà

Tiền thuê nhà kỳ 06-2026 đạt -0,6 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nhà ở-0,3-0,2-0,2-0,2-0,2-0,1-0,200,10,1
Tiền thuê nhà-0,6-0,6-0,6-0,5-0,5-0,4-0,3-0,2-0,10
Nước, điện và nhiên liệu0,50,60,60,60,40,40,30,30,30,4

Tiền thuê nhà theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-0,53−0,4 đ%-0,4-0,6-0,40,2 đ%-0,50,3 đ%-0,50,4 đ%-0,60,5 đ%-0,60,5 đ%-0,60,5 đ%······
2025-0,13+0,04 đ%0-0,3-0,20,4 đ%-0,20,2 đ%-0,10,1 đ%-0,1+0 đ%-0,1+0 đ%-0,1+0,1 đ%-0,1+0,2 đ%-0,1+0,2 đ%0+0,4 đ%-0,1+0,2 đ%-0,2+0,1 đ%-0,3+0 đ%
2024-0,18+0,01 đ%0,2-0,40,2+0,8 đ%0+0,5 đ%0+0,5 đ%-0,1+0,2 đ%-0,1+0,2 đ%-0,2+0 đ%-0,30,2 đ%-0,30,2 đ%-0,40,4 đ%-0,30,4 đ%-0,30,4 đ%-0,30,5 đ%
2023-0,18+0,06 đ%0,2-0,6-0,61,2 đ%-0,51 đ%-0,50,7 đ%-0,30,3 đ%-0,30,1 đ%-0,2+0,1 đ%-0,1+0,3 đ%-0,1+0,4 đ%0+0,7 đ%0,1+0,8 đ%0,1+0,8 đ%0,2+0,9 đ%
2022-0,24−0,94 đ%0,6-0,70,60,50,20-0,2-0,3-0,4-0,5-0,7-0,7-0,7-0,71,4 đ%
20210,7·0,70,7···········0,7

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế