Nông thôn
Nông thôn kỳ 06-2026 đạt 0,8 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc
Nông thôn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,8 | +0,98 đ% | 1,1 | 0,1 | 0,1−0,2 đ% | 0,9+1,6 đ% | 0,9+1,2 đ% | 1+1,3 đ% | 1,1+1,5 đ% | 0,8+1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -0,18 | −0,48 đ% | 0,6 | -0,7 | 0,3+1,1 đ% | -0,7−1,2 đ% | -0,3−0,4 đ% | -0,3−0,7 đ% | -0,4−0,8 đ% | -0,2−0,6 đ% | -0,3−1 đ% | -0,6−1,4 đ% | -0,5−1,1 đ% | -0,2−0,5 đ% | 0,4+0,2 đ% | 0,6+0,6 đ% |
| 2024 | 0,3 | +0,22 đ% | 0,8 | -0,8 | -0,8−2,9 đ% | 0,5−0,5 đ% | 0,1−0,5 đ% | 0,4+0,3 đ% | 0,4+0,3 đ% | 0,4+0,5 đ% | 0,7+1,3 đ% | 0,8+1 đ% | 0,6+0,9 đ% | 0,3+0,8 đ% | 0,2+1 đ% | 0+0,5 đ% |
| 2023 | 0,08 | −1,89 đ% | 2,1 | -0,8 | 2,1+1,7 đ% | 1+0,5 đ% | 0,6−0,6 đ% | 0,1−1,9 đ% | 0,1−2 đ% | -0,1−2,7 đ% | -0,6−3,6 đ% | -0,2−2,9 đ% | -0,3−3,4 đ% | -0,5−3 đ% | -0,8−2,5 đ% | -0,5−2,3 đ% |
| 2022 | 1,97 | +0,77 đ% | 3,1 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 1,2 | 2 | 2,1 | 2,6 | 3 | 2,7 | 3,1 | 2,5 | 1,7 | 1,8+0,6 đ% |
| 2021 | 1,2 | · | 1,2 | 1,2 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 1,2 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc.