Thành thị
Thành thị kỳ 06-2026 đạt 1 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc
Thành thị theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,03 | +0,93 đ% | 1,4 | 0,2 | 0,2−0,4 đ% | 1,4+2,1 đ% | 1,1+1,2 đ% | 1,2+1,2 đ% | 1,3+1,3 đ% | 1+0,9 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,11 | −0,12 đ% | 0,9 | -0,7 | 0,6+1,4 đ% | -0,7−1,5 đ% | -0,1−0,1 đ% | 0−0,3 đ% | 0−0,3 đ% | 0,1−0,1 đ% | 0−0,5 đ% | -0,3−0,9 đ% | -0,2−0,6 đ% | 0,3+0,1 đ% | 0,7+0,6 đ% | 0,9+0,8 đ% |
| 2024 | 0,23 | −0,07 đ% | 0,8 | -0,8 | -0,8−2,9 đ% | 0,8−0,2 đ% | 0−0,7 đ% | 0,3+0,1 đ% | 0,3+0,1 đ% | 0,2+0,2 đ% | 0,5+0,7 đ% | 0,6+0,4 đ% | 0,4+0,3 đ% | 0,2+0,3 đ% | 0,1+0,5 đ% | 0,1+0,4 đ% |
| 2023 | 0,29 | −1,67 đ% | 2,1 | -0,4 | 2,1+1 đ% | 1+0 đ% | 0,7−0,9 đ% | 0,2−2 đ% | 0,2−1,9 đ% | 0−2,5 đ% | -0,2−2,8 đ% | 0,2−2,2 đ% | 0,1−2,6 đ% | -0,1−2,1 đ% | -0,4−1,9 đ% | -0,3−2,1 đ% |
| 2022 | 1,96 | +0,36 đ% | 2,7 | 1 | 1,1 | 1 | 1,6 | 2,2 | 2,1 | 2,5 | 2,6 | 2,4 | 2,7 | 2 | 1,5 | 1,8+0,2 đ% |
| 2021 | 1,6 | · | 1,6 | 1,6 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 1,6 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc.