Hàng hoá
Hàng hoá kỳ 06-2026 đạt 1,1 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc
Hàng hoá theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,13 | +1,38 đ% | 1,6 | 0,3 | 0,3+0,2 đ% | 1,1+2 đ% | 1,3+1,7 đ% | 1,4+1,7 đ% | 1,6+2,1 đ% | 1,1+1,3 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -0,25 | −0,2 đ% | 1 | -1 | 0,1+1,8 đ% | -0,9−0,8 đ% | -0,4+0 đ% | -0,3−0,3 đ% | -0,5−0,5 đ% | -0,2−0,1 đ% | -0,4−0,9 đ% | -1−1,7 đ% | -0,8−1,3 đ% | -0,2−0,4 đ% | 0,6+0,6 đ% | 1+1,2 đ% |
| 2024 | -0,05 | +0,22 đ% | 0,7 | -1,7 | -1,7−4,5 đ% | -0,1−1,3 đ% | -0,4−0,9 đ% | 0+0,4 đ% | 0+0,3 đ% | -0,1+0,4 đ% | 0,5+1,8 đ% | 0,7+1,4 đ% | 0,5+1,4 đ% | 0,2+1,3 đ% | 0+1,4 đ% | -0,2+0,9 đ% |
| 2023 | -0,27 | −2,98 đ% | 2,8 | -1,4 | 2,8+2,4 đ% | 1,2+0,5 đ% | 0,5−1,2 đ% | -0,4−3,4 đ% | -0,3−3,3 đ% | -0,5−4 đ% | -1,3−5,3 đ% | -0,7−4,4 đ% | -0,9−5,2 đ% | -1,1−4,4 đ% | -1,4−3,7 đ% | -1,1−3,7 đ% |
| 2022 | 2,71 | +1,21 đ% | 4,3 | 0,4 | 0,4 | 0,7 | 1,7 | 3 | 3 | 3,5 | 4 | 3,7 | 4,3 | 3,3 | 2,3 | 2,6+1,1 đ% |
| 2021 | 1,5 | · | 1,5 | 1,5 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 1,5 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc.