Thịt lợn
Thịt lợn kỳ 06-2026 đạt -15,9 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | -0,8 | -0,9 | -0,8 | 0,4 | 1,4 | -0,2 | 0,8 | 0,3 | -1,6 | -2,6 | |
| Thịt gia súc | -7,3 | -7,4 | -6,7 | -4,2 | -2,7 | -6,1 | -6,1 | -6,6 | -7,4 | -8,4 | |
| Thịt lợn | -15,9 | -16,1 | -15,2 | -11,5 | -8,6 | -13,7 | -14,6 | -15 | -16 | -17 |
Thịt lợn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -13,5 | −8,17 đ% | -8,6 | -16,1 | -13,7−27,5 đ% | -8,6−12,7 đ% | -11,5−18,2 đ% | -15,2−20,2 đ% | -16,1−19,2 đ% | -15,9−7,4 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -5,33 | −13,48 đ% | 13,8 | -17 | 13,8+31,1 đ% | 4,1+3,9 đ% | 6,7+9,1 đ% | 5+3,6 đ% | 3,1−1,5 đ% | -8,5−26,6 đ% | -9,5−29,9 đ% | -16,1−32,2 đ% | -17−33,2 đ% | -16−30,2 đ% | -15−28,7 đ% | -14,6−27,1 đ% |
| 2024 | 8,14 | +19,39 đ% | 20,4 | -17,3 | -17,3−29,1 đ% | 0,2−3,7 đ% | -2,4−12 đ% | 1,4−2,6 đ% | 4,6+7,8 đ% | 18,1+25,3 đ% | 20,4+46,4 đ% | 16,1+34 đ% | 16,2+38,2 đ% | 14,2+44,3 đ% | 13,7+45,5 đ% | 12,5+38,6 đ% |
| 2023 | -11,25 | −11,34 đ% | 11,8 | -31,8 | 11,8+53,4 đ% | 3,9+46,4 đ% | 9,6+51 đ% | 4+37,3 đ% | -3,2+17,9 đ% | -7,2−1,2 đ% | -26−46,2 đ% | -17,9−40,3 đ% | -22−58 đ% | -30,1−81,9 đ% | -31,8−66,2 đ% | -26,1−48,3 đ% |
| 2022 | 0,09 | +36,79 đ% | 51,8 | -42,5 | -41,6 | -42,5 | -41,4 | -33,3 | -21,1 | -6 | 20,2 | 22,4 | 36 | 51,8 | 34,4 | 22,2+58,9 đ% |
| 2021 | -36,7 | · | -36,7 | -36,7 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | -36,7 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc.