Thịt lợn

Thịt lợn kỳ 06-2026 đạt -15,9 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá-0,8-0,9-0,80,41,4-0,20,80,3-1,6-2,6
Thịt gia súc-7,3-7,4-6,7-4,2-2,7-6,1-6,1-6,6-7,4-8,4
Thịt lợn-15,9-16,1-15,2-11,5-8,6-13,7-14,6-15-16-17

Thịt lợn theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-13,5−8,17 đ%-8,6-16,1-13,727,5 đ%-8,612,7 đ%-11,518,2 đ%-15,220,2 đ%-16,119,2 đ%-15,97,4 đ%······
2025-5,33−13,48 đ%13,8-1713,8+31,1 đ%4,1+3,9 đ%6,7+9,1 đ%5+3,6 đ%3,11,5 đ%-8,526,6 đ%-9,529,9 đ%-16,132,2 đ%-1733,2 đ%-1630,2 đ%-1528,7 đ%-14,627,1 đ%
20248,14+19,39 đ%20,4-17,3-17,329,1 đ%0,23,7 đ%-2,412 đ%1,42,6 đ%4,6+7,8 đ%18,1+25,3 đ%20,4+46,4 đ%16,1+34 đ%16,2+38,2 đ%14,2+44,3 đ%13,7+45,5 đ%12,5+38,6 đ%
2023-11,25−11,34 đ%11,8-31,811,8+53,4 đ%3,9+46,4 đ%9,6+51 đ%4+37,3 đ%-3,2+17,9 đ%-7,21,2 đ%-2646,2 đ%-17,940,3 đ%-2258 đ%-30,181,9 đ%-31,866,2 đ%-26,148,3 đ%
20220,09+36,79 đ%51,8-42,5-41,6-42,5-41,4-33,3-21,1-620,222,43651,834,422,2+58,9 đ%
2021-36,7·-36,7-36,7···········-36,7

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế