Thiết bị viễn thông

Thiết bị viễn thông kỳ 06-2026 đạt 7,6 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Giao thông và viễn thông4,15,44,60,9-0,7-3,4-2,6-2,3-1,5-2
Thiết bị viễn thông7,66,64,22,61,91,3-0,7-0,71,21,5
Dịch vụ viễn thông0,10,10,10,1000000

Thiết bị viễn thông theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264,03+3,46 đ%7,61,31,3+0,7 đ%1,9+0,6 đ%2,6+1,2 đ%4,2+3,2 đ%6,6+5,9 đ%7,6+7,9 đ%······
20250,57+2,31 đ%1,5-0,70,6+2,3 đ%1,3+3,4 đ%1,4+3,8 đ%1+3,9 đ%0,7+3,2 đ%-0,3+1,2 đ%0,1+2,2 đ%0,8+2,9 đ%1,5+4,3 đ%1,2+3,3 đ%-0,71,4 đ%-0,71,4 đ%
2024-1,73+0,65 đ%0,7-2,9-1,70,9 đ%-2,10,9 đ%-2,40,2 đ%-2,90,6 đ%-2,50,4 đ%-1,5+0 đ%-2,1+0,5 đ%-2,1+0,9 đ%-2,8+0,3 đ%-2,1+1,7 đ%0,7+4,4 đ%0,7+3 đ%
2023-2,38−0,24 đ%-0,8-3,8-0,8+2,5 đ%-1,2+2,5 đ%-2,2+0,6 đ%-2,3+0,8 đ%-2,1+1,6 đ%-1,5+2,8 đ%-2,6+0,2 đ%-30,5 đ%-3,11,5 đ%-3,84,1 đ%-3,73,7 đ%-2,34,1 đ%
2022-2,14+2,16 đ%1,8-4,3-3,3-3,7-2,8-3,1-3,7-4,3-2,8-2,5-1,60,301,8+6,1 đ%
2021-4,3·-4,3-4,3···········-4,3

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế