Nhiên liệu cho phương tiện

Nhiên liệu cho phương tiện kỳ 06-2026 đạt 15,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Giao thông và viễn thông4,15,44,60,9-0,7-3,4-2,6-2,3-1,5-2
Nhiên liệu cho phương tiện15,321,117,43,4-9-10,4-8,2-7,4-5,4-6
Sử dụng và sửa chữa phương tiện0,50,40,40,53,7-0,600,10,10,2

Nhiên liệu cho phương tiện theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20266,3+13,34 đ%21,1-10,4-10,49,8 đ%-97,8 đ%3,4+9,1 đ%17,4+27,6 đ%21,1+34 đ%15,3+26,1 đ%······
2025-7,04−6,53 đ%-0,6-12,9-0,60,5 đ%-1,22 đ%-5,77,9 đ%-10,217,1 đ%-12,919,2 đ%-10,816,4 đ%-914,1 đ%-7,14,4 đ%-6+1,6 đ%-5,4+5,1 đ%-7,4+0,7 đ%-8,24,2 đ%
2024-0,51+4,56 đ%6,9-10,5-0,15,6 đ%0,8+0,3 đ%2,2+8,6 đ%6,9+17,3 đ%6,3+17,4 đ%5,6+23,2 đ%5,1+18,3 đ%-2,7+1,8 đ%-7,66,5 đ%-10,512,3 đ%-8,15,2 đ%-42,6 đ%
2023-5,07−26,17 đ%5,5-17,65,514,7 đ%0,522,9 đ%-6,430,5 đ%-10,438,8 đ%-11,138,2 đ%-17,650,4 đ%-13,237,4 đ%-4,524,4 đ%-1,120,1 đ%1,810,6 đ%-2,914,2 đ%-1,411,8 đ%
202221,1−1,4 đ%32,810,420,223,424,128,427,132,824,219,91912,411,310,412,1 đ%
202122,5·22,522,5···········22,5

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế