Nhiên liệu cho phương tiện
Nhiên liệu cho phương tiện kỳ 06-2026 đạt 15,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao thông và viễn thông | 4,1 | 5,4 | 4,6 | 0,9 | -0,7 | -3,4 | -2,6 | -2,3 | -1,5 | -2 | |
| Nhiên liệu cho phương tiện | 15,3 | 21,1 | 17,4 | 3,4 | -9 | -10,4 | -8,2 | -7,4 | -5,4 | -6 | |
| Sử dụng và sửa chữa phương tiện | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 3,7 | -0,6 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0,2 |
Nhiên liệu cho phương tiện theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,3 | +13,34 đ% | 21,1 | -10,4 | -10,4−9,8 đ% | -9−7,8 đ% | 3,4+9,1 đ% | 17,4+27,6 đ% | 21,1+34 đ% | 15,3+26,1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -7,04 | −6,53 đ% | -0,6 | -12,9 | -0,6−0,5 đ% | -1,2−2 đ% | -5,7−7,9 đ% | -10,2−17,1 đ% | -12,9−19,2 đ% | -10,8−16,4 đ% | -9−14,1 đ% | -7,1−4,4 đ% | -6+1,6 đ% | -5,4+5,1 đ% | -7,4+0,7 đ% | -8,2−4,2 đ% |
| 2024 | -0,51 | +4,56 đ% | 6,9 | -10,5 | -0,1−5,6 đ% | 0,8+0,3 đ% | 2,2+8,6 đ% | 6,9+17,3 đ% | 6,3+17,4 đ% | 5,6+23,2 đ% | 5,1+18,3 đ% | -2,7+1,8 đ% | -7,6−6,5 đ% | -10,5−12,3 đ% | -8,1−5,2 đ% | -4−2,6 đ% |
| 2023 | -5,07 | −26,17 đ% | 5,5 | -17,6 | 5,5−14,7 đ% | 0,5−22,9 đ% | -6,4−30,5 đ% | -10,4−38,8 đ% | -11,1−38,2 đ% | -17,6−50,4 đ% | -13,2−37,4 đ% | -4,5−24,4 đ% | -1,1−20,1 đ% | 1,8−10,6 đ% | -2,9−14,2 đ% | -1,4−11,8 đ% |
| 2022 | 21,1 | −1,4 đ% | 32,8 | 10,4 | 20,2 | 23,4 | 24,1 | 28,4 | 27,1 | 32,8 | 24,2 | 19,9 | 19 | 12,4 | 11,3 | 10,4−12,1 đ% |
| 2021 | 22,5 | · | 22,5 | 22,5 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 22,5 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc.