Dịch vụ gia đình
Dịch vụ gia đình kỳ 06-2026 đạt 1,1 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàng hoá và dịch vụ cho gia đình | 1,3 | 1,8 | 1,4 | 1,5 | 2,8 | 2,6 | 2,2 | 2,1 | 1,9 | 2,2 | |
| Dịch vụ gia đình | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 3,8 | -2,3 | 1,2 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | |
| Đồ dùng gia đình | 2,2 | 3,4 | 2,6 | 2,4 | 5,3 | 6,6 | 5,9 | 4,9 | 5 | 5,5 |
Dịch vụ gia đình theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,98 | −0,9 đ% | 3,8 | -2,3 | -2,3−7 đ% | 3,8+2 đ% | 1,1−0,6 đ% | 1,1−0,6 đ% | 1,1−0,6 đ% | 1,1−0,6 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,88 | +0,18 đ% | 4,7 | 1,2 | 4,7+2,7 đ% | 1,8−0,2 đ% | 1,7−0,1 đ% | 1,7+0 đ% | 1,7−0,1 đ% | 1,7+0 đ% | 1,7+0 đ% | 1,6+0 đ% | 1,6+0,1 đ% | 1,6+0,1 đ% | 1,6+0,1 đ% | 1,2−0,5 đ% |
| 2024 | 1,71 | −0,02 đ% | 2 | 1,5 | 2+2 đ% | 2+0,1 đ% | 1,8−0,2 đ% | 1,7−0,2 đ% | 1,8−0,1 đ% | 1,7−0,1 đ% | 1,7−0,1 đ% | 1,6−0,3 đ% | 1,5−0,4 đ% | 1,5−0,4 đ% | 1,5−0,5 đ% | 1,7+0 đ% |
| 2023 | 1,72 | −1,01 đ% | 2 | 0 | 0−6,2 đ% | 1,9+1,2 đ% | 2−0,7 đ% | 1,9−1 đ% | 1,9−0,8 đ% | 1,8−0,9 đ% | 1,8−0,9 đ% | 1,9−0,7 đ% | 1,9−0,7 đ% | 1,9−0,6 đ% | 2−0,3 đ% | 1,7−0,5 đ% |
| 2022 | 2,73 | −0,67 đ% | 6,2 | 0,7 | 6,2 | 0,7 | 2,7 | 2,9 | 2,7 | 2,7 | 2,7 | 2,6 | 2,6 | 2,5 | 2,3 | 2,2−1,2 đ% |
| 2021 | 3,4 | · | 3,4 | 3,4 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 3,4 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI theo nhóm hàng của Trung Quốc.