Diện tích nhà thương mại chờ bán

Diện tích nhà thương mại chờ bán kỳ 06-2026 đạt 763,15 Triệu m², theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xây dựng và nguồn vốn bất động sản Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 12:51

Chỉ tiêu này trong bảng Xây dựng và nguồn vốn bất động sản Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Diện tích nhà thương mại chờ bán763,15771,82786,01799,98766,32753,06756,06759,28761,69764,86
Vốn huy động được trong năm, luỹ kế4.023,33.275,62.052,41.304,79.311,78.514,57.885,37.229,96.431,85.728,7
— Vay trong nước571,6487,5341,92571.409,41.314,91.2161.129,41.023,2920,7

Diện tích nhà thương mại chờ bán theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026780,24+1,36%799,98763,15·799,98+0,13%786,010,08%·771,82763,15······
2025769,8+3,76%798,91753,06·798,91+5,16%786,64+5,12%781,42+4,81%··764,86+3,46%761,69+3,23%759,28+3,76%756,06+3,49%753,06+2,76%766,32+1,73%
2024741,87+14,08%759,69730,57·759,69+15,93%748,33+15,54%745,53+15,61%742,56+15,81%738,94739,26+14,5%737,83+13,87%731,77+13,39%730,57+12,68%732,86+12,08%753,27+11,94%
2023650,32+17,47%672,95641,2·655,28+14,91%647,7+15,43%644,87+15,7%641,2+15,67%·645,64+18,13%647,95+18,66%645,37+18,78%648,35+18,45%653,85+18,44%672,95+19,39%
2022553,62+8,5%570,26543,33·570,26561,13557,35554,33547,84546,55546,05543,33547,34552,03563,66+10,47%
2021510,23·510,23510,23···········510,23

6 năm số liệu, đơn vị Triệu m². Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xây dựng và nguồn vốn bất động sản Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế