— Vay thế chấp cá nhân

— Vay thế chấp cá nhân kỳ 06-2026 đạt 513,7 Tỷ CNY, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xây dựng và nguồn vốn bất động sản Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 12:51

Chỉ tiêu này trong bảng Xây dựng và nguồn vốn bất động sản Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
— Vay thế chấp cá nhân513,7406,6220,4112,81.285,21.178,61.083,4988,4885,7791,8
Diện tích sàn đang thi công, luỹ kế5.540,495.487,755.417,375.353,726.598,96.560,666.529,396.485,86.431,096.387,31
Diện tích sàn khởi công mới, luỹ kế232,39179,29103,7350,84587,7534,57490,61453,99398,01352,06

— Vay thế chấp cá nhân theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026313,38−60,81%513,7112,8·112,842,01%220,434,66%·406,6513,7······
2025799,63−8,85%1.285,2194,5·194,512,15%337,37,41%451,88,78%··791,89,49%885,710,72%988,410,79%1.083,412,88%1.178,615,28%1.285,217,94%
2024877,32−39,81%1.566,1221,4·221,4364,341,13%495,339,76%619,140,21%774,9874,837,29%99235,81%1.107,934,94%1.243,632,8%1.391,130,38%1.566,127,12%
20231.457,47·2.148,9618,8··618,8822,21.035,4·1.3951.545,31.702,81.850,61.998,22.148,9

4 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xây dựng và nguồn vốn bất động sản Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế