Cổ phiếu doanh nghiệp phi tài chính
Cổ phiếu doanh nghiệp phi tài chính kỳ 04-2026 đạt 83,5 Tỷ CNY, theo Bộ Thương mại Trung Quốc (MOFCOM). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tổng tài trợ xã hội Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Bộ Thương mại Trung Quốc (MOFCOM)
Chỉ tiêu này trong bảng Tổng tài trợ xã hội Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ phiếu doanh nghiệp phi tài chính | 83,5 | 42,8 | 45,4 | 29,1 | 55,9 | 34,1 | 69,5 | 49,9 | 45,6 | 50,5 | |
| Tổng tài trợ xã hội | 624,5 | 5.224 | 2.383,7 | 7.218,5 | 2.207,5 | 2.492,6 | 817,8 | 3.529,9 | 2.566 | 1.130,7 | |
| Cho vay bằng nhân dân tệ | -400,6 | 3.152,2 | 845,8 | 4.901,6 | 980,4 | 409,6 | -15,4 | 1.608,1 | 625,3 | -429,6 |
Cổ phiếu doanh nghiệp phi tài chính theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 50,2 | +26,5% | 83,5 | 29,1 | 29,1−38,48% | 45,4+497,37% | 42,8+3,88% | 83,5+113,55% | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 39,68 | +64,15% | 69,5 | 7,6 | 47,3+12,09% | 7,6−33,33% | 41,2+81,5% | 39,1+110,22% | 15,2+36,94% | 20,3+31,82% | 50,5+118,61% | 45,6+245,45% | 49,9+289,84% | 69,5+144,72% | 34,1−20,33% | 55,9+15,5% |
| 2024 | 24,18 | −63,42% | 48,4 | 11,1 | 42,2−56,22% | 11,4−80,04% | 22,7−63,03% | 18,6−81,27% | 11,1−85,26% | 15,4−78% | 23,1−70,61% | 13,2−87,26% | 12,8−60,74% | 28,4−11,53% | 42,8+19,22% | 48,4−4,72% |
| 2023 | 66,09 | −32,55% | 103,6 | 32,1 | 96,4−33,01% | 57,1−2,39% | 61,4−35,91% | 99,3−14,84% | 75,3+157,88% | 70+18,85% | 78,6−45,3% | 103,6−17,19% | 32,6−68,1% | 32,1−59,26% | 35,9−54,44% | 50,8−64,8% |
| 2022 | 97,98 | −4,85% | 144,3 | 29,2 | 143,9+45,18% | 58,5−15,58% | 95,8+22,35% | 116,6+43,24% | 29,2−59,27% | 58,9−38,39% | 143,7+53,2% | 125,1−15,36% | 102,2+32,38% | 78,8−6,86% | 78,8−39,1% | 144,3−30,46% |
| 2021 | 102,98 | +38,47% | 207,5 | 69,3 | 99,12+62,76% | 69,3+54,34% | 78,3+295,45% | 81,4+158,41% | 71,7+103,12% | 95,6+77,7% | 93,8−22,8% | 147,8+15,29% | 77,2−32,34% | 84,6−8,74% | 129,4+67,83% | 207,5+84,28% |
| 2020 | 74,37 | +156,58% | 128,2 | 19,8 | 60,9+110,73% | 44,9+277,31% | 19,8+62,3% | 31,5+20,23% | 35,3+36,29% | 53,8+251,63% | 121,5+104,89% | 128,2+400,78% | 114,1+294,81% | 92,7+415% | 77,1+47,14% | 112,6+160,65% |
| 2019 | 28,98 | −3,55% | 59,3 | 11,9 | 28,9−42,2% | 11,9−68,6% | 12,2−69,8% | 26,2−50,84% | 25,9−40,87% | 15,3−40,7% | 59,3+238,86% | 25,6+81,56% | 28,9+6,25% | 18+2,27% | 52,4+162% | 43,2+232,31% |
| 2018 | 30,05 | −58,83% | 53,3 | 13 | 50−59,18% | 37,9−33,51% | 40,4−49,5% | 53,3−30,69% | 43,8−4,37% | 25,8−47,02% | 17,5−67,35% | 14,1−78,41% | 27,2−47,59% | 17,6−70,72% | 20−84,89% | 13−84,09% |
| 2017 | 72,99 | −29,45% | 132,4 | 45,8 | 122,5−16,61% | 57−29,63% | 80+42,35% | 76,9−19,14% | 45,8−57,32% | 48,7−57,94% | 53,6−52,78% | 65,3−39,26% | 51,9−62,06% | 60,1−46,58% | 132,4+53,77% | 81,7−1,33% |
| 2016 | 103,46 | +63,59% | 146,9 | 56,2 | 146,9+179,28% | 81+49,45% | 56,2−12,05% | 95,1+59,3% | 107,3+83,73% | 115,8+10,18% | 113,5+84,55% | 107,5+124,43% | 136,8+291,98% | 112,5+829,75% | 86,1+51,58% | 82,8−45,45% |
| 2015 | 63,24 | · | 151,8 | 12,1 | 52,6 | 54,2 | 63,9 | 59,7 | 58,4 | 105,1 | 61,5 | 47,9 | 34,9 | 12,1 | 56,8 | 151,8 |
12 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tổng tài trợ xã hội Trung Quốc.