Cho vay tín thác

Cho vay tín thác kỳ 04-2026 đạt -12,9 Tỷ CNY, theo Bộ Thương mại Trung Quốc (MOFCOM). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tổng tài trợ xã hội Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Bộ Thương mại Trung Quốc (MOFCOM)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 02:22

Chỉ tiêu này trong bảng Tổng tài trợ xã hội Trung Quốc

Chỉ tiêu04-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Cho vay tín thác-12,9-17,331-0,467,984,315,56,23514,9
Chấp phiếu ngân hàng chưa chiết khấu-528,4125,8-175,5629,3-149,2148,8-289,5323,4197,3-163,8
Trái phiếu doanh nghiệp452391152,2503,3154,1414,525013,6133,8274,8

Cho vay tín thác theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,1−99,67%31-17,3-0,4100,64%31+193,94%-17,3172,69%-12,967,53%········
202530,68−7,42%84,3-3362,314,89%-33157,79%23,865,05%-7,7154,23%17,322,77%81,6+9,09%14,9+673,08%3527,69%6,2+933,33%15,59,88%84,3+826,37%67,9+349,67%
202433,13+152,44%74,8-2,673,2+1.280,65%57,1+765,15%68,1+1.613,33%14,2+19,33%22,426,07%74,8+585,71%-2,6111,3%48,4+319%0,698,51%17,256,23%9,153,81%15,156,48%
202313,13+126,24%40,2-22,1-6,2+90,88%6,6+108,79%-4,5+82,63%11,9+119,35%30,3+148,95%-15,4+81,4%23+157,79%-22,1+53,18%40,2+310,47%39,3+744,26%19,7+153,97%34,7+145,42%
2022-50,03+70,09%-6,1-82,8-68+19,24%-75,1+19,76%-25,9+85,54%-61,5+53,69%-61,9+52,2%-82,8+20,84%-39,8+74,67%-47,2+65,35%-19,1+90,9%-6,1+94,25%-36,5+83,33%-76,4+83,22%
2021-167,28−82,17%-84,2-455,3-84,2294,91%-93,673,33%-179,18.428,57%-132,85.873,91%-129,5284,27%-104,622,77%-157,114,92%-136,2331,01%-209,881,02%-106,121,26%-21957,89%-455,3+1,45%
2020-91,83−217,83%43,2-46243,2+25,22%-541.359,46%-2,1103,98%2,382,17%-33,7548,08%-85,25.780%-136,7102,22%-31,6+51,98%-115,972,47%-87,540,22%-138,7106,09%-462323,08%
2019-28,89+49,76%52,8-109,234,524,18%-3,7105,61%52,8+247,9%12,9+237,23%-5,2+94,25%1,5+100,92%-67,6+43,29%-65,8+4,36%-67,2+26,07%-62,4+50,98%-67,344,11%-109,2114,54%
2018-57,51−130,59%66-162,345,585,67%6637,85%-35,7111,47%-9,4106,38%-90,4149,89%-162,3165,42%-119,2196,75%-68,8160,19%-90,9138,39%-127,3224,93%-46,7132,57%-50,9122,67%
2017187,98+162,53%317,5101,9317,5+475,18%106,2+244,81%311,3+325,27%147,3+447,58%181,2+1.397,52%248,1+206,67%123,2+486,67%114,3+55,3%236,8+124,03%101,9+92,26%143,411,75%224,5+36,64%
201671,6+1.884,3%164,312,155,2+961,54%30,8+710,53%73,2+1.050,65%26,9+684,78%12,1+162,05%80,9+50,93%21+112,12%73,6+132,18%105,7+764,78%53+363,68%162,5+639,87%164,3+344,05%
20153,61·53,6-30,15,23,8-7,7-4,6-19,553,69,931,7-15,9-20,1-30,137

12 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tổng tài trợ xã hội Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế