Cho vay bằng nhân dân tệ

Cho vay bằng nhân dân tệ kỳ 04-2026 đạt -400,6 Tỷ CNY, theo Bộ Thương mại Trung Quốc (MOFCOM). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tổng tài trợ xã hội Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Bộ Thương mại Trung Quốc (MOFCOM)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 02:22

Chỉ tiêu này trong bảng Tổng tài trợ xã hội Trung Quốc

Chỉ tiêu04-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Cho vay bằng nhân dân tệ-400,63.152,2845,84.901,6980,4409,6-15,41.608,1625,3-429,6
Cho vay bằng ngoại tệ18,442-3,646,8-67,5-22,2-20-12,9-9,1-8,7
Cho vay uỷ thác-28,3-28,4-18,1-19,230,8-18,7165,428,3-16,5-17,7

Cho vay bằng nhân dân tệ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.124,75+60,21%4.901,6-400,64.901,66,09%845,8+29,56%3.152,217,56%-400,6553,17%········
20251.326,23−6,66%5.219,4-429,65.219,4+7,84%652,833,2%3.823,4+16,14%88,473,6%592,327,74%2.360+7,63%-429,6431,68%625,339,94%1.608,118,54%-15,4105,19%409,621,47%980,4+16,69%
20241.420,79−23,28%4.840,1-80,84.840,11,85%977,346,25%3.29216,63%334,924,42%819,732,92%2.192,732,35%-80,8321,98%1.041,122,38%1.974,222,18%296,538,7%521,653,09%840,224,25%
20231.852,02−7,54%4.931,436,44.931,4+17,45%1.818,4+100,18%3.948,7+22,28%443,1+22,54%1.221,932,97%3.241,347,52%36,491,1%1.341,2+0,51%2.536,91,23%483,7+9,16%1.1122,87%1.109,222,98%
20222.003,05+20,54%6.175,9361,64.198,8+9,97%908,432,27%3.229,1+17,37%361,671,84%1.823+27,54%6.175,9+166,41%408,851,28%1.334,4+4,96%2.568,6+44,67%443,142,84%1.144,812,08%1.440,1+39,14%
20211.661,7−0,45%3.818,2775,23.818,2+9,33%1.341,3+86,24%2.751,19,47%1.28420,93%1.429,47,79%2.318,2+21,82%839,117,9%1.271,310,48%1.775,57,39%775,2+16,34%1.302,114,95%1.0359,67%
20201.669,24+18,64%3.492,4666,33.492,42,09%720,25,75%3.039+55,18%1.623,9+85,95%1.550,2+30,76%1.902,9+13,69%1.022,1+26,4%1.420,1+8,86%1.917,1+8,85%666,3+21,81%1.530,9+12,29%1.145,8+6,39%
20191.406,95+7,74%3.566,85473.566,8+32,84%764,125,08%1.958,4+71,41%873,320,52%1.185,5+4,03%1.673,70,3%808,637,13%1.304,50,72%1.761,2+22,81%54723,4%1.363,3+10,82%1.077+16,04%
20181.305,92+13,2%2.685714,12.685+16,07%1.019,91,14%1.142,51,39%1.098,7+1,67%1.139,63,26%1.678,7+15,98%1.286,1+40,53%1.314+14,6%1.434,1+20,66%714,1+7,63%1.230,2+7,65%928,1+60,88%
20171.153,59+11,3%2.313,3576,92.313,38,82%1.031,7+27,29%1.158,612,07%1.080,6+91,53%1.178+25,67%1.447,4+10,14%915,2+101,14%1.146,6+43,88%1.188,55,88%663,5+10,4%1.142,8+35,03%576,941,98%
20161.036,43+10,36%2.5374552.537+72,49%810,529,13%1.317,6+32,82%564,229,87%937,4+10,15%1.314,10,75%45522,75%796,9+2,75%1.262,8+21,22%601+7,82%846,34,62%994,3+19,46%
2015939,11·1.470,8557,41.470,81.143,7992804,58511.324589775,61.041,7557,4887,3832,3

12 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tổng tài trợ xã hội Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế