Lãi suất tiền gửi dự trữ vượt mức
Lãi suất tiền gửi dự trữ vượt mức kỳ 07-04-2020 đạt 0,35 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất chính sách của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-05-1996 đến 07-04-2020. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất chính sách của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 25-07-2024 | 25-01-2024 | 15-08-2023 | 15-06-2023 | 15-08-2022 | 17-01-2022 | 01-07-2020 | 15-04-2020 | 07-04-2020 | 23-01-2020 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất tiền gửi dự trữ vượt mức | 0,35 | ||||||||||
| Lãi suất tái chiết khấu | 1,75 | 2 | |||||||||
| Lãi suất MLF 1 năm | 2,3 | 2,5 | 2,65 | 2,75 | 2,85 | 2,95 | 3,15 |
Lãi suất tiền gửi dự trữ vượt mức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 0,35 | −0,37 đ% | 0,35 | 0,35 | · | · | · | 0,35 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2008 | 0,72 | −0,27 đ% | 0,72 | 0,72 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0,72 | · |
| 2005 | 0,99 | −0,63 đ% | 0,99 | 0,99 | · | · | 0,99 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2003 | 1,62 | −0,27 đ% | 1,62 | 1,62 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 1,62 |
| 2002 | 1,89 | −0,18 đ% | 1,89 | 1,89 | · | 1,89 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 1999 | 2,07 | −1,92 đ% | 2,07 | 2,07 | · | · | · | · | · | 2,07 | · | · | · | · | · | · |
| 1998 | 3,99 | −3,03 đ% | 5,22 | 3,24 | · | · | 5,22 | · | · | · | 3,51 | · | · | · | · | 3,24 |
| 1997 | 7,02 | −1,35 đ% | 7,02 | 7,02 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 7,02 | · | · |
| 1996 | 8,37 | · | 8,82 | 7,92 | · | · | · | · | 8,82 | · | · | 7,92 | · | · | · | · |
9 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất chính sách của NHTW Trung Quốc.