Tổng bơm ròng
Tổng bơm ròng kỳ 06-2026 đạt 905,4 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bơm/hút thanh khoản ròng theo công cụ của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2025 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Bơm/hút thanh khoản ròng theo công cụ của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng bơm ròng | 905,4 | -380,9 | -595,6 | -816,7 | 821,9 | 1.238,4 | 802,8 | 313,9 | -30,5 | 926,8 | |
| Điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc | |||||||||||
| Mua kỳ hạn 7 ngày | 582,6 | 489,8 | -331,6 | -890,3 | -120,5 | 167,8 | 81,9 | -556,2 | -595,3 | 390,2 |
Tổng bơm ròng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 195,42 | −64,56% | 1.238,4 | -816,7 | 1.238,4 | 821,9 | -816,7 | -595,6 | -380,9−134,02% | 905,4+38,02% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 551,45 | · | 1.119,6 | -30,5 | · | · | · | · | 1.119,6 | 656 | 236,5 | 386,5 | 926,8 | -30,5 | 313,9 | 802,8 |
2 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bơm/hút thanh khoản ròng theo công cụ của NHTW Trung Quốc.