SLF — cho vay thường trực
SLF — cho vay thường trực kỳ 06-2026 đạt 0 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bơm/hút thanh khoản ròng theo công cụ của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2025 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Bơm/hút thanh khoản ròng theo công cụ của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SLF — cho vay thường trực | 0 | 0,9 | -0,7 | 0,8 | 0 | -7,9 | 7,1 | -0,3 | -2,4 | 1,9 | |
| PSL — cho vay có tài sản bảo đảm bổ sung | -50 | -154,5 | -200 | 0 | 0 | 174,4 | -5,6 | 25,4 | -5,5 | -88,3 | |
| Công cụ cơ cấu khác | -137,2 | 112,9 | 366,7 | 172,8 | -7,6 | 64,1 | 159,4 | 115 | -17,3 | -7 |
SLF — cho vay thường trực theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -1,15 | −231,43% | 0,9 | -7,9 | -7,9 | 0 | 0,8 | -0,7 | 0,9+80% | 0−100% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,88 | · | 7,1 | -2,4 | · | · | · | · | 0,5 | 0,3 | -0,3 | 0,2 | 1,9 | -2,4 | -0,3 | 7,1 |
2 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bơm/hút thanh khoản ròng theo công cụ của NHTW Trung Quốc.