Sản xuất đồ uống và trà tinh chế
Sản xuất đồ uống và trà tinh chế kỳ 06-2026 đạt -5,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 04-2022 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất đồ uống và trà tinh chế | -5,3 | -1,9 | -2,9 | -2,1 | -2,1 | -1,9 | -0,6 | -0,6 | -0,5 | -0,4 | |
| Sản xuất thuốc lá | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,3 | 0,3 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | |
| Dệt | 1,5 | 1,1 | 0,2 | -0,8 | -1,4 | -1,6 | -1,8 | -2 | -2,2 | -2,4 |
Sản xuất đồ uống và trà tinh chế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -2,7 | −2,03 đ% | -1,9 | -5,3 | -1,9−0,8 đ% | -2,1−1,1 đ% | -2,1−1,2 đ% | -2,9−2,1 đ% | -1,9−1,3 đ% | -5,3−4,7 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -0,67 | −0,3 đ% | -0,2 | -1,1 | -1,1−1,8 đ% | -1−1,5 đ% | -0,9−1,1 đ% | -0,8−1,1 đ% | -0,6−0,5 đ% | -0,6−0,4 đ% | -0,2+0,4 đ% | -0,7+0,1 đ% | -0,4+0,8 đ% | -0,5+0,4 đ% | -0,6+0,5 đ% | -0,6+0,6 đ% |
| 2024 | -0,37 | −1,6 đ% | 0,7 | -1,2 | 0,7−0,8 đ% | 0,5−1,2 đ% | 0,2−1,2 đ% | 0,3−0,7 đ% | -0,1−1,2 đ% | -0,2−1,3 đ% | -0,6−2 đ% | -0,8−2 đ% | -1,2−2,3 đ% | -0,9−1,8 đ% | -1,1−2,3 đ% | -1,2−2,4 đ% |
| 2023 | 1,23 | +0,12 đ% | 1,7 | 0,9 | 1,5 | 1,7 | 1,4 | 1+0 đ% | 1,1+0,2 đ% | 1,1+0,2 đ% | 1,4+0,8 đ% | 1,2+0 đ% | 1,1−0,1 đ% | 0,9−0,6 đ% | 1,2−0,2 đ% | 1,2−0,1 đ% |
| 2022 | 1,11 | · | 1,5 | 0,6 | · | · | · | 1 | 0,9 | 0,9 | 0,6 | 1,2 | 1,2 | 1,5 | 1,4 | 1,3 |
5 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.