Nhiên liệu và năng lượng
Nhiên liệu và năng lượng kỳ 06-2026 đạt 11,8 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PPI giá mua vào | 6,4 | 5,8 | 3,5 | 0,8 | -0,7 | -1,4 | -2,1 | -2,5 | -2,7 | -3,1 | |
| Nhiên liệu và năng lượng | 11,8 | 10 | 4,4 | -3,8 | -8,4 | -7,1 | -5,7 | -6,9 | -7,4 | -8,1 | |
| Vật liệu kim loại đen | 1,3 | 0,3 | -0,9 | -2,3 | -3,1 | -2,9 | -3,3 | -3 | -2,8 | -2,9 |
Nhiên liệu và năng lượng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,15 | +8,94 đ% | 11,8 | -8,4 | -7,1−1,9 đ% | -8,4−3,4 đ% | -3,8+3 đ% | 4,4+12,1 đ% | 10+19,8 đ% | 11,8+22,2 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -7,79 | −3,76 đ% | -5 | -10,8 | -5,2+1,5 đ% | -5+1,6 đ% | -6,8−1,9 đ% | -7,7−3,4 đ% | -9,8−7,7 đ% | -10,4−9,8 đ% | -10,8−11,3 đ% | -9,7−8,7 đ% | -8,1−4 đ% | -7,4−1,2 đ% | -6,9−0,4 đ% | -5,7+0,2 đ% |
| 2024 | -4,03 | +1,06 đ% | 0,5 | -6,7 | -6,7−13,9 đ% | -6,6−11,8 đ% | -4,9−5 đ% | -4,3+1 đ% | -2,1+5,5 đ% | -0,6+10,5 đ% | 0,5+12,7 đ% | -1+8,1 đ% | -4,1+2,9 đ% | -6,2+0,5 đ% | -6,5+0,9 đ% | -5,9+1,3 đ% |
| 2023 | -5,09 | −26,96 đ% | 7,2 | -12,2 | 7,2−22,8 đ% | 5,2−22,4 đ% | 0,1−30,8 đ% | -5,3−40,1 đ% | -7,6−39,2 đ% | -11,1−40,5 đ% | -12,2−37,3 đ% | -9,1−28,6 đ% | -7−21,3 đ% | -6,7−14 đ% | -7,4−11,7 đ% | -7,2−14,8 đ% |
| 2022 | 21,87 | −13,63 đ% | 34,8 | 4,3 | 30 | 27,6 | 30,9 | 34,8 | 31,6 | 29,4 | 25,1 | 19,5 | 14,3 | 7,3 | 4,3 | 7,6−27,9 đ% |
| 2021 | 35,5 | · | 35,5 | 35,5 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 35,5 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.