Luyện và cán kim loại màu
Luyện và cán kim loại màu kỳ 06-2026 đạt 23,4 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Luyện và cán kim loại màu | 23,4 | 24 | 22,5 | 22,4 | 22,1 | 17,1 | 10,8 | 7,8 | 6,8 | 6,5 | |
| Sản phẩm kim loại | 1,6 | 0,8 | 0,5 | 0,2 | -0,2 | -0,7 | -1,3 | -1,7 | -1,5 | -1,8 | |
| Sản xuất thiết bị thông dụng | -0,7 | -0,9 | -1 | -1,2 | -1,1 | -1,3 | -1,7 | -1,8 | -1,7 | -1,8 |
Luyện và cán kim loại màu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 21,92 | +15,53 đ% | 24 | 17,1 | 17,1+7,8 đ% | 22,1+12,6 đ% | 22,4+13 đ% | 22,5+16,1 đ% | 24+21,7 đ% | 23,4+22,5 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 6,39 | −0,03 đ% | 10,8 | 0,9 | 9,3+8,7 đ% | 9,5+9,7 đ% | 9,4+8,8 đ% | 6,4+2,8 đ% | 2,3−6,6 đ% | 0,9−10,6 đ% | 2,2−8,4 đ% | 4,8−2,8 đ% | 6,5+0,6 đ% | 6,8−1,5 đ% | 7,8−1,9 đ% | 10,8+0,8 đ% |
| 2024 | 6,43 | +9,27 đ% | 11,5 | -0,2 | 0,6+5 đ% | -0,2+5,1 đ% | 0,6+8,6 đ% | 3,6+12,2 đ% | 8,9+17,3 đ% | 11,5+18,7 đ% | 10,6+11,6 đ% | 7,6+6,2 đ% | 5,9+3,2 đ% | 8,3+5,7 đ% | 9,7+8 đ% | 10+9,6 đ% |
| 2023 | -2,84 | −8,88 đ% | 2,7 | -8,6 | -4,4−24,2 đ% | -5,3−25,7 đ% | -8−26,3 đ% | -8,6−25,4 đ% | -8,4−18,8 đ% | -7,2−15,4 đ% | -1−2,9 đ% | 1,4+2,9 đ% | 2,7+7,1 đ% | 2,6+10,4 đ% | 1,7+7,7 đ% | 0,4+4 đ% |
| 2022 | 6,04 | −13,96 đ% | 20,4 | -7,8 | 19,8 | 20,4 | 18,3 | 16,8 | 10,4 | 8,2 | 1,9 | -1,5 | -4,4 | -7,8 | -6 | -3,6−23,6 đ% |
| 2021 | 20 | · | 20 | 20 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 20 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.