Kim loại màu và dây điện
Kim loại màu và dây điện kỳ 06-2026 đạt 21,6 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PPI giá mua vào | 6,4 | 5,8 | 3,5 | 0,8 | -0,7 | -1,4 | -2,1 | -2,5 | -2,7 | -3,1 | |
| Kim loại màu và dây điện | 21,6 | 22 | 21,3 | 22,3 | 21,3 | 16,1 | 10,5 | 8,1 | 7,5 | 6,6 | |
| Nguyên liệu hoá chất | 11,5 | 11,8 | 5,9 | -2,2 | -5 | -5,8 | -4,9 | -5 | -5 | -5,5 |
Kim loại màu và dây điện theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20,77 | +13,39 đ% | 22,3 | 16,1 | 16,1+5,2 đ% | 21,3+10,2 đ% | 22,3+11,5 đ% | 21,3+12,8 đ% | 22+17,4 đ% | 21,6+19,2 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 7,38 | +0,29 đ% | 11,1 | 2,4 | 10,9+9,4 đ% | 11,1+10,5 đ% | 10,8+10,1 đ% | 8,5+5,2 đ% | 4,6−3,5 đ% | 2,4−8,9 đ% | 2,8−8,5 đ% | 4,7−4,4 đ% | 6,6−0,8 đ% | 7,5−1,8 đ% | 8,1−2,9 đ% | 10,5−0,9 đ% |
| 2024 | 7,08 | +7,72 đ% | 11,4 | 0,6 | 1,5+3,3 đ% | 0,6+2,8 đ% | 0,7+4,2 đ% | 3,3+7,8 đ% | 8,1+13,4 đ% | 11,3+16,2 đ% | 11,3+11,4 đ% | 9,1+6,5 đ% | 7,4+3,2 đ% | 9,3+5,6 đ% | 11+8,4 đ% | 11,4+9,8 đ% |
| 2023 | -0,63 | −6,48 đ% | 4,2 | -5,3 | -1,8−19,2 đ% | -2,2−19,7 đ% | -3,5−19,1 đ% | -4,5−18,7 đ% | -5,3−14,8 đ% | -4,9−12,5 đ% | -0,1−2,9 đ% | 2,6+3,2 đ% | 4,2+7,1 đ% | 3,7+8,6 đ% | 2,6+6,7 đ% | 1,6+3,5 đ% |
| 2022 | 5,85 | −13,15 đ% | 17,5 | -4,9 | 17,4 | 17,5 | 15,6 | 14,2 | 9,5 | 7,6 | 2,8 | -0,6 | -2,9 | -4,9 | -4,1 | -1,9−20,9 đ% |
| 2021 | 19 | · | 19 | 19 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 19 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.