Lượng mua vào

Lượng mua vào kỳ 06-2026 đạt 51,4 Điểm, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:00

Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
PMI sản xuất50,35050,350,44949,350,149,24949,8
Lượng mua vào51,449,851,150,948,248,751,149,54951,6
Nhập khẩu49,648,850,149,845,647,3474746,848,1

Lượng mua vào theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202650,02+0,32%51,448,248,71,02%48,27,49%50,91,74%51,1+10,37%49,8+4,62%51,4+2,39%······
202549,86+0,76%52,146,349,2+0%52,1+8,54%51,81,71%46,38,32%47,63,45%50,2+4,37%49,5+1,43%50,4+5,44%51,6+8,4%490,61%49,52,94%51,10,78%
202449,48−1,61%52,747,649,22,38%4810,28%52,71,5%50,5+2,85%49,3+0,61%48,11,64%48,81,41%47,85,35%47,66,11%49,31%51+2,82%51,5+5,1%
202350,29+3,62%53,548,950,4+0,4%53,5+5,11%53,5+9,86%49,1+12,87%49+1,24%48,94,31%49,5+1,23%50,5+2,64%50,7+1%49,8+1,01%49,6+5,31%49+9,13%
202248,53−4,95%51,143,550,23,46%50,91,36%48,78,29%43,515,86%48,46,74%51,11,16%48,93,74%49,22,19%50,2+1,01%49,3+0,82%47,16,18%44,911,61%
202151,06−4,03%53,148,95251,653,151,751,951,750,850,349,748,950,250,84,51%
202053,2·53,253,2···········53,2

7 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế