Giá nguyên vật liệu đầu vào
Giá nguyên vật liệu đầu vào kỳ 06-2026 đạt 54,2 Điểm, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PMI sản xuất | 50,3 | 50 | 50,3 | 50,4 | 49 | 49,3 | 50,1 | 49,2 | 49 | 49,8 | |
| Giá nguyên vật liệu đầu vào | 54,2 | 60,5 | 63,7 | 63,9 | 54,8 | 56,1 | 53,1 | 53,6 | 52,5 | 53,2 | |
| Giá xuất xưởng | 48,2 | 51,9 | 55,1 | 55,4 | 50,6 | 50,6 | 48,9 | 48,2 | 47,5 | 48,2 |
Giá nguyên vật liệu đầu vào theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 58,87 | +15,88% | 63,9 | 54,2 | 56,1+13,33% | 54,8+7,87% | 63,9+28,31% | 63,7+35,53% | 60,5+29% | 54,2+11,98% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 50,8 | +1,06% | 53,6 | 46,9 | 49,5−1,79% | 50,8+1,4% | 49,8−1,39% | 47−12,96% | 46,9−17,57% | 48,4−6,38% | 51,5+3,21% | 53,3+23,38% | 53,2+17,96% | 52,5−1,69% | 53,6+7,63% | 53,1+10,17% |
| 2024 | 50,27 | −1,57% | 56,9 | 43,2 | 50,4−3,45% | 50,1−7,9% | 50,5−0,79% | 54+16,38% | 56,9+39,46% | 51,7+14,89% | 49,9−4,77% | 43,2−23,54% | 45,1−24,07% | 53,4+1,52% | 49,8−1,78% | 48,2−6,41% |
| 2023 | 51,07 | −5,15% | 59,4 | 40,8 | 52,2−7,45% | 54,4−9,33% | 50,9−23% | 46,4−27,73% | 40,8−26,88% | 45−13,46% | 52,4+29,7% | 56,5+27,54% | 59,4+15,79% | 52,6−1,31% | 50,7+0% | 51,5−0,19% |
| 2022 | 53,84 | −15,53% | 66,1 | 40,4 | 56,4−15,95% | 60−10,04% | 66,1−4,76% | 64,2−4,04% | 55,8−23,35% | 52−15,03% | 40,4−35,77% | 44,3−27,73% | 51,3−19,21% | 53,3−26,07% | 50,7−4,16% | 51,6+7,28% |
| 2021 | 63,74 | −6,26% | 72,8 | 48,1 | 67,1 | 66,7 | 69,4 | 66,9 | 72,8 | 61,2 | 62,9 | 61,3 | 63,5 | 72,1 | 52,9 | 48,1−29,26% |
| 2020 | 68 | · | 68 | 68 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 68 |
7 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc.