Giá nguyên vật liệu đầu vào

Giá nguyên vật liệu đầu vào kỳ 06-2026 đạt 54,2 Điểm, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:00

Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
PMI sản xuất50,35050,350,44949,350,149,24949,8
Giá nguyên vật liệu đầu vào54,260,563,763,954,856,153,153,652,553,2
Giá xuất xưởng48,251,955,155,450,650,648,948,247,548,2

Giá nguyên vật liệu đầu vào theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202658,87+15,88%63,954,256,1+13,33%54,8+7,87%63,9+28,31%63,7+35,53%60,5+29%54,2+11,98%······
202550,8+1,06%53,646,949,51,79%50,8+1,4%49,81,39%4712,96%46,917,57%48,46,38%51,5+3,21%53,3+23,38%53,2+17,96%52,51,69%53,6+7,63%53,1+10,17%
202450,27−1,57%56,943,250,43,45%50,17,9%50,50,79%54+16,38%56,9+39,46%51,7+14,89%49,94,77%43,223,54%45,124,07%53,4+1,52%49,81,78%48,26,41%
202351,07−5,15%59,440,852,27,45%54,49,33%50,923%46,427,73%40,826,88%4513,46%52,4+29,7%56,5+27,54%59,4+15,79%52,61,31%50,7+0%51,50,19%
202253,84−15,53%66,140,456,415,95%6010,04%66,14,76%64,24,04%55,823,35%5215,03%40,435,77%44,327,73%51,319,21%53,326,07%50,74,16%51,6+7,28%
202163,74−6,26%72,848,167,166,769,466,972,861,262,961,363,572,152,948,129,26%
202068·6868···········68

7 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế