Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 7 năm
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 7 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,81 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 24-12-2009 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 7 năm | 1,81 | 1,81 | 1,81 | 1,81 | 1,81 | 1,82 | 1,82 | 1,82 | 1,82 | 1,81 | |
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 10 năm | 1,99 | 1,99 | 1,98 | 1,98 | 1,99 | 1,99 | 1,99 | 1,98 | 1,99 | 1,98 | |
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 30 năm | 2,37 | 2,37 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,37 |
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 7 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,94 | −0,07 đ% | 2,07 | 1,82 | 2,07+0,21 đ% | 2,01+0,09 đ% | 2−0,15 đ% | 1,93−0,11 đ% | 1,89−0,05 đ% | 1,84−0,03 đ% | 1,82−0,06 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2 | −0,35 đ% | 2,15 | 1,86 | 1,86−0,88 đ% | 1,92−0,7 đ% | 2,15−0,38 đ% | 2,04−0,42 đ% | 1,94−0,53 đ% | 1,87−0,47 đ% | 1,88−0,33 đ% | 2−0,17 đ% | 2,14−0,02 đ% | 2,15−0,15 đ% | 2,02−0,23 đ% | 2,09+0,07 đ% |
| 2024 | 2,36 | −0,64 đ% | 2,75 | 2,02 | 2,75−0,52 đ% | 2,62−0,56 đ% | 2,53−0,57 đ% | 2,46−0,56 đ% | 2,46−0,49 đ% | 2,34−0,59 đ% | 2,21−0,71 đ% | 2,17−0,69 đ% | 2,16−0,75 đ% | 2,3−0,71 đ% | 2,25−0,67 đ% | 2,02−0,91 đ% |
| 2023 | 3 | −0,25 đ% | 3,27 | 2,85 | 3,27−0,08 đ% | 3,18−0,22 đ% | 3,09−0,45 đ% | 3,01−0,45 đ% | 2,96−0,35 đ% | 2,93−0,28 đ% | 2,92−0,27 đ% | 2,85−0,22 đ% | 2,91−0,13 đ% | 3,01−0,01 đ% | 2,92−0,2 đ% | 2,92−0,4 đ% |
| 2022 | 3,25 | −0,4 đ% | 3,54 | 3,02 | 3,35−0,39 đ% | 3,4−0,43 đ% | 3,54−0,24 đ% | 3,46−0,31 đ% | 3,3−0,45 đ% | 3,21−0,57 đ% | 3,19−0,41 đ% | 3,07−0,4 đ% | 3,04−0,52 đ% | 3,02−0,6 đ% | 3,12−0,33 đ% | 3,32−0,12 đ% |
| 2021 | 3,65 | +0,03 đ% | 3,83 | 3,43 | 3,74−0,05 đ% | 3,83+0,34 đ% | 3,78+0,42 đ% | 3,78+0,61 đ% | 3,75+0,44 đ% | 3,78+0,2 đ% | 3,6−0,11 đ% | 3,47−0,18 đ% | 3,56−0,2 đ% | 3,61−0,24 đ% | 3,45−0,44 đ% | 3,43−0,46 đ% |
| 2020 | 3,62 | −0,34 đ% | 3,89 | 3,17 | 3,79−0,22 đ% | 3,49−0,53 đ% | 3,36−0,76 đ% | 3,17−1,01 đ% | 3,3−0,83 đ% | 3,58−0,5 đ% | 3,71−0,21 đ% | 3,66−0,16 đ% | 3,76−0,01 đ% | 3,86+0,02 đ% | 3,89+0,03 đ% | 3,89+0,05 đ% |
| 2019 | 3,96 | −0,82 đ% | 4,17 | 3,77 | 4,01−1,37 đ% | 4,02−1,33 đ% | 4,12−1,02 đ% | 4,17−0,68 đ% | 4,13−0,74 đ% | 4,07−0,77 đ% | 3,92−0,73 đ% | 3,82−0,74 đ% | 3,77−0,87 đ% | 3,83−0,72 đ% | 3,86−0,51 đ% | 3,84−0,32 đ% |
| 2018 | 4,78 | +0,07 đ% | 5,38 | 4,16 | 5,38+1,24 đ% | 5,35+0,95 đ% | 5,15+0,68 đ% | 4,85+0,32 đ% | 4,87+0,01 đ% | 4,84+0,08 đ% | 4,65−0,07 đ% | 4,56−0,23 đ% | 4,64−0,09 đ% | 4,56−0,22 đ% | 4,36−0,7 đ% | 4,16−1,06 đ% |
| 2017 | 4,71 | +1,21 đ% | 5,22 | 4,14 | 4,14+0,73 đ% | 4,41+0,92 đ% | 4,47+0,97 đ% | 4,53+0,89 đ% | 4,86+1,21 đ% | 4,76+1,14 đ% | 4,73+1,25 đ% | 4,79+1,49 đ% | 4,73+1,44 đ% | 4,78+1,59 đ% | 5,06+1,76 đ% | 5,22+1,14 đ% |
| 2016 | 3,5 | −0,79 đ% | 4,08 | 3,19 | 3,41−1,25 đ% | 3,48−1,07 đ% | 3,5−1,04 đ% | 3,64−1 đ% | 3,65−0,71 đ% | 3,63−0,75 đ% | 3,47−0,86 đ% | 3,3−0,94 đ% | 3,29−0,89 đ% | 3,19−0,78 đ% | 3,3−0,61 đ% | 4,08+0,48 đ% |
| 2015 | 4,28 | −1,01 đ% | 4,66 | 3,6 | 4,66−1,35 đ% | 4,56−1,16 đ% | 4,54−1,05 đ% | 4,64−1,05 đ% | 4,36−0,99 đ% | 4,38−0,78 đ% | 4,34−0,96 đ% | 4,24−1,02 đ% | 4,18−0,98 đ% | 3,97−0,92 đ% | 3,91−0,55 đ% | 3,6−1,24 đ% |
| 2014 | 5,29 | +0,22 đ% | 6,01 | 4,46 | 6,01+1,11 đ% | 5,72+0,9 đ% | 5,59+0,78 đ% | 5,7+0,94 đ% | 5,35+0,62 đ% | 5,16+0,47 đ% | 5,3+0,58 đ% | 5,26+0,28 đ% | 5,16−0,08 đ% | 4,89−0,5 đ% | 4,46−1,31 đ% | 4,85−1,12 đ% |
| 2013 | 5,07 | +0,36 đ% | 5,97 | 4,69 | 4,9+0,35 đ% | 4,82+0,24 đ% | 4,81+0,07 đ% | 4,76−0,12 đ% | 4,73−0,01 đ% | 4,69+0,1 đ% | 4,72+0,2 đ% | 4,98+0,34 đ% | 5,25+0,45 đ% | 5,39+0,61 đ% | 5,77+0,94 đ% | 5,97+1,09 đ% |
| 2012 | 4,71 | −0,56 đ% | 4,88 | 4,52 | 4,56−0,28 đ% | 4,58−0,53 đ% | 4,74−0,46 đ% | 4,88−0,28 đ% | 4,73−0,31 đ% | 4,6−0,69 đ% | 4,52−0,93 đ% | 4,64−0,98 đ% | 4,8−1,01 đ% | 4,78−0,82 đ% | 4,83−0,34 đ% | 4,88−0,04 đ% |
| 2011 | 5,27 | +0,99 đ% | 5,81 | 4,84 | 4,84+0,16 đ% | 5,11+0,57 đ% | 5,2+0,89 đ% | 5,16+0,88 đ% | 5,04+0,9 đ% | 5,28+1,23 đ% | 5,45+1,52 đ% | 5,62+1,79 đ% | 5,81+1,92 đ% | 5,6+1,45 đ% | 5,17+0,51 đ% | 4,92+0,05 đ% |
| 2010 | 4,28 | −0,5 đ% | 4,87 | 3,83 | 4,68 | 4,54 | 4,3 | 4,28 | 4,14 | 4,05 | 3,93 | 3,83 | 3,89 | 4,14 | 4,66 | 4,87+0,09 đ% |
| 2009 | 4,77 | · | 4,77 | 4,77 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 4,77 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.