Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 10 năm
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 10 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,99 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 24-12-2009 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 10 năm | 1,99 | 1,99 | 1,98 | 1,98 | 1,99 | 1,99 | 1,99 | 1,98 | 1,99 | 1,98 | |
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 30 năm | 2,37 | 2,37 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,37 | |
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 tháng | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,46 |
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 10 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,11 | −0 đ% | 2,26 | 1,99 | 2,26+0,34 đ% | 2,21+0,25 đ% | 2,19−0,02 đ% | 2,07−0,02 đ% | 2,06−0,01 đ% | 1,99−0 đ% | 1,99−0,01 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2,11 | −0,33 đ% | 2,29 | 1,92 | 1,92−0,88 đ% | 1,96−0,7 đ% | 2,2−0,41 đ% | 2,09−0,45 đ% | 2,07−0,48 đ% | 1,99−0,44 đ% | 2−0,35 đ% | 2,11−0,2 đ% | 2,26−0,03 đ% | 2,26−0,14 đ% | 2,2−0,12 đ% | 2,29+0,2 đ% |
| 2024 | 2,45 | −0,66 đ% | 2,8 | 2,09 | 2,8−0,61 đ% | 2,66−0,7 đ% | 2,61−0,66 đ% | 2,54−0,66 đ% | 2,55−0,54 đ% | 2,44−0,58 đ% | 2,34−0,67 đ% | 2,31−0,6 đ% | 2,29−0,68 đ% | 2,4−0,68 đ% | 2,32−0,68 đ% | 2,09−0,88 đ% |
| 2023 | 3,11 | −0,32 đ% | 3,41 | 2,91 | 3,41−0,04 đ% | 3,36−0,19 đ% | 3,27−0,4 đ% | 3,2−0,42 đ% | 3,09−0,4 đ% | 3,02−0,38 đ% | 3,02−0,43 đ% | 2,91−0,44 đ% | 2,97−0,29 đ% | 3,08−0,1 đ% | 3−0,25 đ% | 2,96−0,47 đ% |
| 2022 | 3,42 | −0,32 đ% | 3,66 | 3,18 | 3,46−0,41 đ% | 3,55−0,42 đ% | 3,66−0,26 đ% | 3,62−0,24 đ% | 3,49−0,35 đ% | 3,4−0,47 đ% | 3,44−0,24 đ% | 3,35−0,22 đ% | 3,26−0,37 đ% | 3,18−0,5 đ% | 3,25−0,3 đ% | 3,44−0,09 đ% |
| 2021 | 3,75 | −0,09 đ% | 3,97 | 3,52 | 3,87−0,17 đ% | 3,97+0,23 đ% | 3,92+0,27 đ% | 3,86+0,28 đ% | 3,84+0,15 đ% | 3,87+0,08 đ% | 3,68−0,16 đ% | 3,57−0,22 đ% | 3,63−0,27 đ% | 3,68−0,31 đ% | 3,55−0,45 đ% | 3,52−0,46 đ% |
| 2020 | 3,83 | −0,33 đ% | 4,04 | 3,58 | 4,04−0,05 đ% | 3,74−0,41 đ% | 3,66−0,63 đ% | 3,58−0,79 đ% | 3,69−0,59 đ% | 3,79−0,46 đ% | 3,84−0,31 đ% | 3,79−0,29 đ% | 3,9−0,13 đ% | 3,99−0,1 đ% | 4−0,1 đ% | 3,98−0,12 đ% |
| 2019 | 4,16 | −0,69 đ% | 4,37 | 4,03 | 4,09−1,32 đ% | 4,15−1,22 đ% | 4,29−0,94 đ% | 4,37−0,6 đ% | 4,28−0,65 đ% | 4,25−0,73 đ% | 4,15−0,59 đ% | 4,08−0,53 đ% | 4,03−0,69 đ% | 4,09−0,51 đ% | 4,11−0,3 đ% | 4,1−0,14 đ% |
| 2018 | 4,85 | +0,1 đ% | 5,41 | 4,24 | 5,41+1,15 đ% | 5,37+0,91 đ% | 5,22+0,7 đ% | 4,98+0,34 đ% | 4,93+0,05 đ% | 4,98+0,18 đ% | 4,74−0,01 đ% | 4,61−0,21 đ% | 4,72−0,08 đ% | 4,6−0,22 đ% | 4,4−0,66 đ% | 4,24−0,99 đ% |
| 2017 | 4,75 | +1,11 đ% | 5,23 | 4,25 | 4,25+0,65 đ% | 4,46+0,82 đ% | 4,52+0,84 đ% | 4,64+0,83 đ% | 4,88+1,05 đ% | 4,8+1,06 đ% | 4,75+1,14 đ% | 4,82+1,42 đ% | 4,8+1,39 đ% | 4,82+1,48 đ% | 5,07+1,62 đ% | 5,23+1,07 đ% |
| 2016 | 3,64 | −0,77 đ% | 4,15 | 3,34 | 3,6−1,11 đ% | 3,64−0,97 đ% | 3,68−0,97 đ% | 3,81−0,91 đ% | 3,83−0,73 đ% | 3,74−0,83 đ% | 3,6−0,86 đ% | 3,4−0,97 đ% | 3,41−0,9 đ% | 3,34−0,76 đ% | 3,45−0,57 đ% | 4,15+0,3 đ% |
| 2015 | 4,41 | −1 đ% | 4,72 | 3,85 | 4,71−1,39 đ% | 4,61−1,28 đ% | 4,65−1,04 đ% | 4,72−1,04 đ% | 4,56−0,92 đ% | 4,57−0,73 đ% | 4,47−0,99 đ% | 4,37−1,11 đ% | 4,31−1,01 đ% | 4,1−0,89 đ% | 4,02−0,54 đ% | 3,85−1,05 đ% |
| 2014 | 5,41 | +0,18 đ% | 6,11 | 4,56 | 6,11+1,04 đ% | 5,89+0,89 đ% | 5,69+0,72 đ% | 5,76+0,87 đ% | 5,48+0,63 đ% | 5,3+0,43 đ% | 5,46+0,49 đ% | 5,47+0,18 đ% | 5,32−0,13 đ% | 4,99−0,54 đ% | 4,56−1,3 đ% | 4,9−1,12 đ% |
| 2013 | 5,23 | +0,36 đ% | 6,02 | 4,85 | 5,07+0,35 đ% | 5+0,25 đ% | 4,96+0,04 đ% | 4,89−0,15 đ% | 4,85−0,07 đ% | 4,86+0,12 đ% | 4,97+0,24 đ% | 5,29+0,43 đ% | 5,45+0,52 đ% | 5,53+0,64 đ% | 5,86+0,91 đ% | 6,02+1 đ% |
| 2012 | 4,87 | −0,54 đ% | 5,05 | 4,72 | 4,72−0,24 đ% | 4,74−0,47 đ% | 4,92−0,36 đ% | 5,05−0,25 đ% | 4,92−0,31 đ% | 4,75−0,7 đ% | 4,73−0,87 đ% | 4,86−0,93 đ% | 4,93−1,04 đ% | 4,89−0,88 đ% | 4,95−0,47 đ% | 5,03−0,03 đ% |
| 2011 | 5,42 | +0,93 đ% | 5,97 | 4,96 | 4,96+0,09 đ% | 5,21+0,47 đ% | 5,28+0,7 đ% | 5,3+0,78 đ% | 5,22+0,82 đ% | 5,45+1,15 đ% | 5,6+1,4 đ% | 5,78+1,68 đ% | 5,97+1,86 đ% | 5,77+1,47 đ% | 5,41+0,68 đ% | 5,05+0,1 đ% |
| 2010 | 4,48 | −0,48 đ% | 4,96 | 4,1 | 4,87 | 4,74 | 4,58 | 4,51 | 4,41 | 4,3 | 4,2 | 4,1 | 4,11 | 4,3 | 4,73 | 4,96−0,01 đ% |
| 2009 | 4,96 | · | 4,96 | 4,96 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 4,96 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.