Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 3 tháng
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 3 tháng kỳ 28-07-2026 đạt 1,14 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-03-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 3 tháng | 1,14 | 1,14 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,09 | 1,1 | 1,08 | |
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 6 tháng | 1,18 | 1,15 | 1,1 | 1,11 | 1,1 | 1,1 | 1,11 | 1,1 | 1,1 | 1,08 | |
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 1 năm | 1,15 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,13 | 1,12 |
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 3 tháng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,18 | −0,21 đ% | 1,33 | 1,08 | 1,31+0,02 đ% | 1,33−0,15 đ% | 1,21−0,38 đ% | 1,15−0,31 đ% | 1,09−0,34 đ% | 1,08−0,29 đ% | 1,09−0,21 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,39 | −0,12 đ% | 1,59 | 1,29 | 1,29−0,59 đ% | 1,48−0,2 đ% | 1,59−0,04 đ% | 1,46−0,12 đ% | 1,43−0,15 đ% | 1,37−0,12 đ% | 1,3−0,14 đ% | 1,33−0,14 đ% | 1,38−0,03 đ% | 1,33−0,08 đ% | 1,36−0,02 đ% | 1,37+0,22 đ% |
| 2024 | 1,51 | −0,42 đ% | 1,88 | 1,15 | 1,88+0,02 đ% | 1,68−0,31 đ% | 1,63−0,44 đ% | 1,58−0,38 đ% | 1,58−0,28 đ% | 1,5−0,18 đ% | 1,45−0,19 đ% | 1,47−0,12 đ% | 1,41−0,39 đ% | 1,41−0,64 đ% | 1,37−0,96 đ% | 1,15−1,14 đ% |
| 2023 | 1,93 | +0,18 đ% | 2,33 | 1,59 | 1,86−0,08 đ% | 1,99+0,24 đ% | 2,06+0,12 đ% | 1,96+0,09 đ% | 1,86+0,16 đ% | 1,68+0,1 đ% | 1,64+0,05 đ% | 1,59+0,14 đ% | 1,8+0,31 đ% | 2,05+0,46 đ% | 2,33+0,41 đ% | 2,29+0,18 đ% |
| 2022 | 1,74 | −0,3 đ% | 2,11 | 1,45 | 1,93−0,14 đ% | 1,76−0,47 đ% | 1,94−0,11 đ% | 1,87−0,13 đ% | 1,7−0,18 đ% | 1,58−0,32 đ% | 1,58−0,23 đ% | 1,45−0,48 đ% | 1,5−0,55 đ% | 1,59−0,43 đ% | 1,92−0,36 đ% | 2,11−0,21 đ% |
| 2021 | 2,04 | +0,08 đ% | 2,32 | 1,81 | 2,07+0,03 đ% | 2,22+0,5 đ% | 2,05+0,45 đ% | 2+1 đ% | 1,88+0,79 đ% | 1,9+0,1 đ% | 1,81−0,13 đ% | 1,93−0,2 đ% | 2,05−0,25 đ% | 2,02−0,55 đ% | 2,27−0,49 đ% | 2,32−0,35 đ% |
| 2020 | 1,97 | −0,32 đ% | 2,77 | 1 | 2,04−0,28 đ% | 1,73−0,4 đ% | 1,6−0,47 đ% | 1−1,17 đ% | 1,08−1,24 đ% | 1,8−0,56 đ% | 1,94−0,2 đ% | 2,13−0,26 đ% | 2,3−0,06 đ% | 2,57+0,21 đ% | 2,77+0,28 đ% | 2,67+0,29 đ% |
| 2019 | 2,29 | −0,37 đ% | 2,49 | 2,07 | 2,32−1,07 đ% | 2,13−1,11 đ% | 2,07−1,04 đ% | 2,17−0,56 đ% | 2,32−0,45 đ% | 2,35−0,66 đ% | 2,14−0,35 đ% | 2,39+0,29 đ% | 2,36+0,23 đ% | 2,35+0,24 đ% | 2,49+0,2 đ% | 2,38−0,19 đ% |
| 2018 | 2,66 | −0,45 đ% | 3,39 | 2,1 | 3,39+0,81 đ% | 3,24+0,63 đ% | 3,11+0,36 đ% | 2,72−0,17 đ% | 2,77−0,36 đ% | 3,01−0,38 đ% | 2,48−0,63 đ% | 2,1−0,79 đ% | 2,13−0,91 đ% | 2,11−1,18 đ% | 2,29−1,36 đ% | 2,57−1,4 đ% |
| 2017 | 3,11 | +0,94 đ% | 3,97 | 2,58 | 2,58+0,29 đ% | 2,6+0,42 đ% | 2,75+0,74 đ% | 2,89+0,78 đ% | 3,13+0,93 đ% | 3,4+1,2 đ% | 3,11+0,93 đ% | 2,89+0,84 đ% | 3,04+0,99 đ% | 3,29+1,29 đ% | 3,65+1,57 đ% | 3,97+1,3 đ% |
| 2016 | 2,17 | −0,36 đ% | 2,67 | 2 | 2,29−0,97 đ% | 2,18−0,94 đ% | 2−1,15 đ% | 2,11−0,85 đ% | 2,2−0,02 đ% | 2,2+0,34 đ% | 2,18+0,02 đ% | 2,05−0,17 đ% | 2,05−0,17 đ% | 2−0,32 đ% | 2,08−0,39 đ% | 2,67+0,25 đ% |
| 2015 | 2,53 | −0,8 đ% | 3,26 | 1,85 | 3,26−0,76 đ% | 3,12−0,16 đ% | 3,16+0,09 đ% | 2,96−0,07 đ% | 2,21−0,83 đ% | 1,85−1,17 đ% | 2,16−1,16 đ% | 2,22−1,31 đ% | 2,22−1,36 đ% | 2,32−1,22 đ% | 2,47−0,73 đ% | 2,42−0,91 đ% |
| 2014 | 3,33 | −0,01 đ% | 4,02 | 3,02 | 4,02+1,34 đ% | 3,28+0,64 đ% | 3,07+0,37 đ% | 3,03+0,42 đ% | 3,05+0,34 đ% | 3,02−0,63 đ% | 3,32−0,26 đ% | 3,53+0,03 đ% | 3,58−0,09 đ% | 3,54−0,05 đ% | 3,2−0,98 đ% | 3,33−1,27 đ% |
| 2013 | 3,34 | +0,71 đ% | 4,6 | 2,61 | 2,68−0,13 đ% | 2,64−0,36 đ% | 2,7−0,16 đ% | 2,61−0,15 đ% | 2,71+0,26 đ% | 3,65+1,55 đ% | 3,58+1,51 đ% | 3,5+1,06 đ% | 3,67+1,04 đ% | 3,59+0,78 đ% | 4,18+1,32 đ% | 4,6+1,75 đ% |
| 2012 | 2,64 | −0,33 đ% | 3,01 | 2,07 | 2,81−0,21 đ% | 3,01+0,14 đ% | 2,86+0,35 đ% | 2,76+0,16 đ% | 2,44−0,3 đ% | 2,11−1,14 đ% | 2,07−1,21 đ% | 2,44−0,87 đ% | 2,63−0,91 đ% | 2,81−0,35 đ% | 2,86+0,16 đ% | 2,85+0,23 đ% |
| 2011 | 2,97 | +1,26 đ% | 3,53 | 2,51 | 3,02+1,72 đ% | 2,87+1,52 đ% | 2,51+1,21 đ% | 2,6+1,29 đ% | 2,74+1,31 đ% | 3,25+1,35 đ% | 3,28+1,59 đ% | 3,31+1,74 đ% | 3,53+1,76 đ% | 3,16+1,33 đ% | 2,7+0,61 đ% | 2,62−0,29 đ% |
| 2010 | 1,7 | +0,65 đ% | 2,9 | 1,3 | 1,3+0,38 đ% | 1,34+0,41 đ% | 1,3+0,48 đ% | 1,31+0,46 đ% | 1,43+0,57 đ% | 1,9+1,03 đ% | 1,69+0,54 đ% | 1,56+0,27 đ% | 1,78+0,54 đ% | 1,83+0,55 đ% | 2,09+0,85 đ% | 2,9+1,69 đ% |
| 2009 | 1,06 | −1,82 đ% | 1,29 | 0,82 | 0,92−2,34 đ% | 0,94−2,23 đ% | 0,82−2,23 đ% | 0,85−2,12 đ% | 0,86−2,22 đ% | 0,88−2,38 đ% | 1,15−2,15 đ% | 1,29−1,96 đ% | 1,24−1,92 đ% | 1,27−1,41 đ% | 1,24−0,84 đ% | 1,21+0,01 đ% |
| 2008 | 2,87 | +0,38 đ% | 3,3 | 1,2 | 3,26+1,32 đ% | 3,17+1,25 đ% | 3,06+1,11 đ% | 2,96+0,91 đ% | 3,08+1 đ% | 3,25+0,96 đ% | 3,3+0,91 đ% | 3,25+0,74 đ% | 3,16+0,43 đ% | 2,68−0,47 đ% | 2,07−1,48 đ% | 1,2−2,16 đ% |
| 2007 | 2,49 | +0,75 đ% | 3,55 | 1,91 | 1,94 | 1,91 | 1,95+0,46 đ% | 2,05+0,54 đ% | 2,08+0,54 đ% | 2,29+0,62 đ% | 2,39+0,55 đ% | 2,51+0,56 đ% | 2,73+0,9 đ% | 3,16+1,38 đ% | 3,55+1,69 đ% | 3,36+1,38 đ% |
| 2006 | 1,75 | · | 1,98 | 1,49 | · | · | 1,49 | 1,51 | 1,55 | 1,67 | 1,84 | 1,95 | 1,83 | 1,78 | 1,86 | 1,98 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.