Kỳ hạn 1 ngày
Kỳ hạn 1 ngày kỳ 06-2026 đạt 1,42 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ hạn 1 ngày | 1,42 | 1,32 | 1,3 | 1,39 | 1,41 | 1,41 | 1,36 | 1,43 | 1,38 | 1,44 | |
| Kỳ hạn 7 ngày | 1,46 | 1,37 | 1,4 | 1,5 | 1,55 | 1,56 | 1,68 | 1,51 | 1,51 | 1,53 | |
| Kỳ hạn 14 ngày | 1,48 | 1,38 | 1,41 | 1,53 | 1,61 | 1,59 | 1,75 | 1,53 | 1,55 | 1,75 |
Kỳ hạn 1 ngày theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,38 | −0,21 đ% | 1,42 | 1,3 | 1,41−0,67 đ% | 1,41−0,57 đ% | 1,39−0,46 đ% | 1,3−0,41 đ% | 1,32−0,22 đ% | 1,42−0,05 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,59 | −0,17 đ% | 2,08 | 1,36 | 2,08+0,23 đ% | 1,98+0,17 đ% | 1,85−0,02 đ% | 1,71−0,13 đ% | 1,54−0,27 đ% | 1,47−0,39 đ% | 1,44−0,37 đ% | 1,4−0,37 đ% | 1,44−0,35 đ% | 1,38−0,22 đ% | 1,43−0,13 đ% | 1,36−0,24 đ% |
| 2024 | 1,76 | +0,05 đ% | 1,87 | 1,56 | 1,85+0,44 đ% | 1,81−0,2 đ% | 1,87+0,14 đ% | 1,84+0,17 đ% | 1,81+0,33 đ% | 1,86+0,28 đ% | 1,81+0,32 đ% | 1,77+0,04 đ% | 1,79−0,05 đ% | 1,6−0,41 đ% | 1,56−0,34 đ% | 1,6−0,16 đ% |
| 2023 | 1,72 | +0,18 đ% | 2,01 | 1,41 | 1,41−0,56 đ% | 2,01−0,02 đ% | 1,73−0,28 đ% | 1,67+0,14 đ% | 1,48+0,06 đ% | 1,58+0,06 đ% | 1,49+0,2 đ% | 1,73+0,53 đ% | 1,84+0,48 đ% | 2,01+0,61 đ% | 1,9+0,35 đ% | 1,76+0,58 đ% |
| 2022 | 1,54 | −0,47 đ% | 2,03 | 1,18 | 1,97+0,04 đ% | 2,03+0,06 đ% | 2,01+0,06 đ% | 1,53−0,38 đ% | 1,42−0,62 đ% | 1,52−0,57 đ% | 1,29−0,75 đ% | 1,2−0,86 đ% | 1,36−0,73 đ% | 1,4−0,59 đ% | 1,55−0,47 đ% | 1,18−0,79 đ% |
| 2021 | 2 | +0,36 đ% | 2,09 | 1,91 | 1,93+0,02 đ% | 1,97+0,36 đ% | 1,95+0,61 đ% | 1,91+0,87 đ% | 2,04+0,8 đ% | 2,09+0,28 đ% | 2,04+0,18 đ% | 2,06+0,04 đ% | 2,09+0,32 đ% | 1,99−0,14 đ% | 2,02+0,1 đ% | 1,97+0,83 đ% |
| 2020 | 1,65 | −0,57 đ% | 2,13 | 1,04 | 1,91−0,13 đ% | 1,61−0,54 đ% | 1,34−1,04 đ% | 1,04−1,34 đ% | 1,24−0,96 đ% | 1,81+0,24 đ% | 1,86−0,21 đ% | 2,02−0,6 đ% | 1,77−0,71 đ% | 2,13−0,39 đ% | 1,92−0,31 đ% | 1,14−0,82 đ% |
| 2019 | 2,22 | −0,31 đ% | 2,62 | 1,57 | 2,04−0,67 đ% | 2,15−0,45 đ% | 2,38−0,29 đ% | 2,38−0,48 đ% | 2,2−0,45 đ% | 1,57−1,05 đ% | 2,07−0,26 đ% | 2,62+0,44 đ% | 2,48−0,02 đ% | 2,52+0,19 đ% | 2,23−0,18 đ% | 1,96−0,47 đ% |
| 2018 | 2,52 | −0,18 đ% | 2,86 | 2,18 | 2,71+0,47 đ% | 2,6+0,16 đ% | 2,67+0,08 đ% | 2,86+0,21 đ% | 2,65−0,13 đ% | 2,62−0,23 đ% | 2,33−0,45 đ% | 2,18−0,78 đ% | 2,5−0,33 đ% | 2,33−0,42 đ% | 2,41−0,41 đ% | 2,43−0,3 đ% |
| 2017 | 2,7 | +0,6 đ% | 2,96 | 2,24 | 2,24+0,22 đ% | 2,44+0,44 đ% | 2,59+0,58 đ% | 2,65+0,62 đ% | 2,78+0,76 đ% | 2,85+0,82 đ% | 2,78+0,74 đ% | 2,96+0,9 đ% | 2,83+0,65 đ% | 2,75+0,49 đ% | 2,82+0,52 đ% | 2,73+0,42 đ% |
| 2016 | 2,11 | +0,1 đ% | 2,31 | 2 | 2,02−0,76 đ% | 2−1,04 đ% | 2,01−1,32 đ% | 2,03−0,2 đ% | 2,02+0,83 đ% | 2,03+0,87 đ% | 2,04+0,75 đ% | 2,06+0,38 đ% | 2,18+0,28 đ% | 2,26+0,39 đ% | 2,3+0,51 đ% | 2,31+0,47 đ% |
| 2015 | 2,01 | −0,73 đ% | 3,33 | 1,16 | 2,78−0,64 đ% | 3,04+0,45 đ% | 3,33+1,08 đ% | 2,23−0,23 đ% | 1,19−1,22 đ% | 1,16−1,54 đ% | 1,29−1,94 đ% | 1,68−1,27 đ% | 1,9−0,88 đ% | 1,87−0,64 đ% | 1,79−0,78 đ% | 1,84−1,18 đ% |
| 2014 | 2,74 | −0,61 đ% | 3,42 | 2,25 | 3,42+1,33 đ% | 2,59−0,09 đ% | 2,25−0,04 đ% | 2,46+0,09 đ% | 2,41−0,46 đ% | 2,7−4,02 đ% | 3,23−0,13 đ% | 2,95−0,28 đ% | 2,78−0,39 đ% | 2,51−1,12 đ% | 2,57−1,35 đ% | 3,02−0,82 đ% |
| 2013 | 3,35 | +0,71 đ% | 6,72 | 2,09 | 2,09 | 2,68 | 2,29 | 2,37 | 2,87 | 6,72+4,02 đ% | 3,36+0,67 đ% | 3,23+0,5 đ% | 3,17+0,3 đ% | 3,63+0,94 đ% | 3,92+1,52 đ% | 3,84+1,49 đ% |
| 2012 | 2,63 | · | 2,87 | 2,35 | · | · | · | · | · | 2,7 | 2,69 | 2,73 | 2,87 | 2,69 | 2,4 | 2,35 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc.