Kỳ hạn 1 ngày

Kỳ hạn 1 ngày kỳ 06-2026 đạt 1,42 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 07:30

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Kỳ hạn 1 ngày1,421,321,31,391,411,411,361,431,381,44
Kỳ hạn 7 ngày1,461,371,41,51,551,561,681,511,511,53
Kỳ hạn 14 ngày1,481,381,411,531,611,591,751,531,551,75

Kỳ hạn 1 ngày theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,38−0,21 đ%1,421,31,410,67 đ%1,410,57 đ%1,390,46 đ%1,30,41 đ%1,320,22 đ%1,420,05 đ%······
20251,59−0,17 đ%2,081,362,08+0,23 đ%1,98+0,17 đ%1,850,02 đ%1,710,13 đ%1,540,27 đ%1,470,39 đ%1,440,37 đ%1,40,37 đ%1,440,35 đ%1,380,22 đ%1,430,13 đ%1,360,24 đ%
20241,76+0,05 đ%1,871,561,85+0,44 đ%1,810,2 đ%1,87+0,14 đ%1,84+0,17 đ%1,81+0,33 đ%1,86+0,28 đ%1,81+0,32 đ%1,77+0,04 đ%1,790,05 đ%1,60,41 đ%1,560,34 đ%1,60,16 đ%
20231,72+0,18 đ%2,011,411,410,56 đ%2,010,02 đ%1,730,28 đ%1,67+0,14 đ%1,48+0,06 đ%1,58+0,06 đ%1,49+0,2 đ%1,73+0,53 đ%1,84+0,48 đ%2,01+0,61 đ%1,9+0,35 đ%1,76+0,58 đ%
20221,54−0,47 đ%2,031,181,97+0,04 đ%2,03+0,06 đ%2,01+0,06 đ%1,530,38 đ%1,420,62 đ%1,520,57 đ%1,290,75 đ%1,20,86 đ%1,360,73 đ%1,40,59 đ%1,550,47 đ%1,180,79 đ%
20212+0,36 đ%2,091,911,93+0,02 đ%1,97+0,36 đ%1,95+0,61 đ%1,91+0,87 đ%2,04+0,8 đ%2,09+0,28 đ%2,04+0,18 đ%2,06+0,04 đ%2,09+0,32 đ%1,990,14 đ%2,02+0,1 đ%1,97+0,83 đ%
20201,65−0,57 đ%2,131,041,910,13 đ%1,610,54 đ%1,341,04 đ%1,041,34 đ%1,240,96 đ%1,81+0,24 đ%1,860,21 đ%2,020,6 đ%1,770,71 đ%2,130,39 đ%1,920,31 đ%1,140,82 đ%
20192,22−0,31 đ%2,621,572,040,67 đ%2,150,45 đ%2,380,29 đ%2,380,48 đ%2,20,45 đ%1,571,05 đ%2,070,26 đ%2,62+0,44 đ%2,480,02 đ%2,52+0,19 đ%2,230,18 đ%1,960,47 đ%
20182,52−0,18 đ%2,862,182,71+0,47 đ%2,6+0,16 đ%2,67+0,08 đ%2,86+0,21 đ%2,650,13 đ%2,620,23 đ%2,330,45 đ%2,180,78 đ%2,50,33 đ%2,330,42 đ%2,410,41 đ%2,430,3 đ%
20172,7+0,6 đ%2,962,242,24+0,22 đ%2,44+0,44 đ%2,59+0,58 đ%2,65+0,62 đ%2,78+0,76 đ%2,85+0,82 đ%2,78+0,74 đ%2,96+0,9 đ%2,83+0,65 đ%2,75+0,49 đ%2,82+0,52 đ%2,73+0,42 đ%
20162,11+0,1 đ%2,3122,020,76 đ%21,04 đ%2,011,32 đ%2,030,2 đ%2,02+0,83 đ%2,03+0,87 đ%2,04+0,75 đ%2,06+0,38 đ%2,18+0,28 đ%2,26+0,39 đ%2,3+0,51 đ%2,31+0,47 đ%
20152,01−0,73 đ%3,331,162,780,64 đ%3,04+0,45 đ%3,33+1,08 đ%2,230,23 đ%1,191,22 đ%1,161,54 đ%1,291,94 đ%1,681,27 đ%1,90,88 đ%1,870,64 đ%1,790,78 đ%1,841,18 đ%
20142,74−0,61 đ%3,422,253,42+1,33 đ%2,590,09 đ%2,250,04 đ%2,46+0,09 đ%2,410,46 đ%2,74,02 đ%3,230,13 đ%2,950,28 đ%2,780,39 đ%2,511,12 đ%2,571,35 đ%3,020,82 đ%
20133,35+0,71 đ%6,722,092,092,682,292,372,876,72+4,02 đ%3,36+0,67 đ%3,23+0,5 đ%3,17+0,3 đ%3,63+0,94 đ%3,92+1,52 đ%3,84+1,49 đ%
20122,63·2,872,35·····2,72,692,732,872,692,42,35

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế