Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 30 năm

Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 30 năm kỳ 28-07-2026 đạt 2,37 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 24-12-2009 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 30 năm2,372,372,382,382,382,382,382,382,382,37
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 tháng1,471,471,471,471,471,471,471,471,471,46
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 6 tháng1,51,51,51,491,491,491,491,471,481,48

Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 30 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262,46+0,19 đ%2,522,382,49+0,31 đ%2,49+0,32 đ%2,52+0,19 đ%2,48+0,24 đ%2,44+0,24 đ%2,4+0,25 đ%2,38+0,3 đ%·····
20252,27−0,37 đ%2,482,082,180,89 đ%2,170,71 đ%2,320,45 đ%2,250,52 đ%2,20,53 đ%2,140,5 đ%2,080,46 đ%2,180,26 đ%2,360,12 đ%2,420,13 đ%2,40,07 đ%2,48+0,16 đ%
20242,64−0,74 đ%3,062,333,060,68 đ%2,890,75 đ%2,770,79 đ%2,760,72 đ%2,720,66 đ%2,640,69 đ%2,550,77 đ%2,440,72 đ%2,490,71 đ%2,550,69 đ%2,470,8 đ%2,330,87 đ%
20233,38−0,49 đ%3,753,163,750,08 đ%3,630,27 đ%3,570,44 đ%3,490,48 đ%3,380,55 đ%3,330,56 đ%3,320,6 đ%3,160,68 đ%3,20,58 đ%3,240,49 đ%3,270,51 đ%3,20,65 đ%
20223,87−0,39 đ%4,013,743,830,66 đ%3,90,7 đ%4,010,54 đ%3,960,5 đ%3,930,4 đ%3,890,4 đ%3,920,24 đ%3,840,21 đ%3,770,32 đ%3,740,44 đ%3,780,23 đ%3,860,06 đ%
20214,26−0,07 đ%4,613,924,49+0,03 đ%4,61+0,37 đ%4,55+0,42 đ%4,46+0,38 đ%4,32+0,15 đ%4,3+0,04 đ%4,160,21 đ%4,050,36 đ%4,10,36 đ%4,180,29 đ%4,010,45 đ%3,920,56 đ%
20204,33−0,25 đ%4,484,084,460,02 đ%4,230,27 đ%4,140,42 đ%4,080,61 đ%4,170,53 đ%4,250,42 đ%4,370,22 đ%4,410,15 đ%4,460,08 đ%4,470,1 đ%4,460,13 đ%4,480,1 đ%
20194,59−0,58 đ%4,74,474,471,07 đ%4,51,03 đ%4,560,86 đ%4,70,54 đ%4,690,56 đ%4,670,61 đ%4,590,58 đ%4,550,56 đ%4,540,53 đ%4,570,37 đ%4,590,17 đ%4,580,09 đ%
20185,17+0,21 đ%5,544,675,54+0,89 đ%5,54+0,71 đ%5,42+0,6 đ%5,24+0,39 đ%5,26+0,19 đ%5,29+0,31 đ%5,17+0,27 đ%5,12+0,15 đ%5,07+0,12 đ%4,950,02 đ%4,760,46 đ%4,670,68 đ%
20174,96+0,8 đ%5,354,654,65+0,47 đ%4,83+0,64 đ%4,82+0,59 đ%4,85+0,5 đ%5,07+0,7 đ%4,97+0,68 đ%4,9+0,72 đ%4,96+1,01 đ%4,94+1,04 đ%4,97+1,14 đ%5,21+1,3 đ%5,35+0,82 đ%
20164,16−0,83 đ%4,533,834,181,14 đ%4,190,97 đ%4,240,96 đ%4,351,01 đ%4,370,91 đ%4,290,91 đ%4,170,91 đ%3,950,92 đ%3,90,94 đ%3,830,81 đ%3,910,61 đ%4,53+0,14 đ%
20154,99−1 đ%5,364,395,321,28 đ%5,161,28 đ%5,21,1 đ%5,360,95 đ%5,270,68 đ%5,20,64 đ%5,080,93 đ%4,871,15 đ%4,841,14 đ%4,631,09 đ%4,520,7 đ%4,391,08 đ%
20145,99+0,17 đ%6,65,226,6+0,89 đ%6,44+0,72 đ%6,3+0,65 đ%6,3+0,71 đ%5,95+0,41 đ%5,84+0,31 đ%6,01+0,45 đ%6,02+0,33 đ%5,98+0,06 đ%5,720,38 đ%5,221,1 đ%5,471,04 đ%
20135,82+0,25 đ%6,525,535,72+0,39 đ%5,72+0,36 đ%5,65+0,14 đ%5,590,02 đ%5,540,05 đ%5,530,02 đ%5,56+0,01 đ%5,69+0,08 đ%5,92+0,23 đ%6,1+0,42 đ%6,32+0,66 đ%6,52+0,84 đ%
20125,57−0,19 đ%5,695,335,33+0,12 đ%5,360,06 đ%5,51+0,01 đ%5,62+0,08 đ%5,59+0,04 đ%5,550,23 đ%5,550,49 đ%5,60,53 đ%5,690,56 đ%5,680,45 đ%5,660,26 đ%5,68+0,02 đ%
20115,76+0,71 đ%6,255,215,210,36 đ%5,420,05 đ%5,5+0,22 đ%5,54+0,42 đ%5,55+0,53 đ%5,77+0,89 đ%6,04+1,18 đ%6,13+1,38 đ%6,25+1,57 đ%6,12+1,36 đ%5,92+0,88 đ%5,66+0,45 đ%
20105,05−0,61 đ%5,574,695,575,475,285,115,014,884,854,754,694,765,035,210,46 đ%
20095,67·5,675,67···········5,67

18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế