Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 30 năm
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 30 năm kỳ 28-07-2026 đạt 2,37 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 24-12-2009 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 30 năm | 2,37 | 2,37 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,38 | 2,37 | |
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 tháng | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,46 | |
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 6 tháng | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,49 | 1,49 | 1,49 | 1,49 | 1,47 | 1,48 | 1,48 |
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 30 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,46 | +0,19 đ% | 2,52 | 2,38 | 2,49+0,31 đ% | 2,49+0,32 đ% | 2,52+0,19 đ% | 2,48+0,24 đ% | 2,44+0,24 đ% | 2,4+0,25 đ% | 2,38+0,3 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2,27 | −0,37 đ% | 2,48 | 2,08 | 2,18−0,89 đ% | 2,17−0,71 đ% | 2,32−0,45 đ% | 2,25−0,52 đ% | 2,2−0,53 đ% | 2,14−0,5 đ% | 2,08−0,46 đ% | 2,18−0,26 đ% | 2,36−0,12 đ% | 2,42−0,13 đ% | 2,4−0,07 đ% | 2,48+0,16 đ% |
| 2024 | 2,64 | −0,74 đ% | 3,06 | 2,33 | 3,06−0,68 đ% | 2,89−0,75 đ% | 2,77−0,79 đ% | 2,76−0,72 đ% | 2,72−0,66 đ% | 2,64−0,69 đ% | 2,55−0,77 đ% | 2,44−0,72 đ% | 2,49−0,71 đ% | 2,55−0,69 đ% | 2,47−0,8 đ% | 2,33−0,87 đ% |
| 2023 | 3,38 | −0,49 đ% | 3,75 | 3,16 | 3,75−0,08 đ% | 3,63−0,27 đ% | 3,57−0,44 đ% | 3,49−0,48 đ% | 3,38−0,55 đ% | 3,33−0,56 đ% | 3,32−0,6 đ% | 3,16−0,68 đ% | 3,2−0,58 đ% | 3,24−0,49 đ% | 3,27−0,51 đ% | 3,2−0,65 đ% |
| 2022 | 3,87 | −0,39 đ% | 4,01 | 3,74 | 3,83−0,66 đ% | 3,9−0,7 đ% | 4,01−0,54 đ% | 3,96−0,5 đ% | 3,93−0,4 đ% | 3,89−0,4 đ% | 3,92−0,24 đ% | 3,84−0,21 đ% | 3,77−0,32 đ% | 3,74−0,44 đ% | 3,78−0,23 đ% | 3,86−0,06 đ% |
| 2021 | 4,26 | −0,07 đ% | 4,61 | 3,92 | 4,49+0,03 đ% | 4,61+0,37 đ% | 4,55+0,42 đ% | 4,46+0,38 đ% | 4,32+0,15 đ% | 4,3+0,04 đ% | 4,16−0,21 đ% | 4,05−0,36 đ% | 4,1−0,36 đ% | 4,18−0,29 đ% | 4,01−0,45 đ% | 3,92−0,56 đ% |
| 2020 | 4,33 | −0,25 đ% | 4,48 | 4,08 | 4,46−0,02 đ% | 4,23−0,27 đ% | 4,14−0,42 đ% | 4,08−0,61 đ% | 4,17−0,53 đ% | 4,25−0,42 đ% | 4,37−0,22 đ% | 4,41−0,15 đ% | 4,46−0,08 đ% | 4,47−0,1 đ% | 4,46−0,13 đ% | 4,48−0,1 đ% |
| 2019 | 4,59 | −0,58 đ% | 4,7 | 4,47 | 4,47−1,07 đ% | 4,5−1,03 đ% | 4,56−0,86 đ% | 4,7−0,54 đ% | 4,69−0,56 đ% | 4,67−0,61 đ% | 4,59−0,58 đ% | 4,55−0,56 đ% | 4,54−0,53 đ% | 4,57−0,37 đ% | 4,59−0,17 đ% | 4,58−0,09 đ% |
| 2018 | 5,17 | +0,21 đ% | 5,54 | 4,67 | 5,54+0,89 đ% | 5,54+0,71 đ% | 5,42+0,6 đ% | 5,24+0,39 đ% | 5,26+0,19 đ% | 5,29+0,31 đ% | 5,17+0,27 đ% | 5,12+0,15 đ% | 5,07+0,12 đ% | 4,95−0,02 đ% | 4,76−0,46 đ% | 4,67−0,68 đ% |
| 2017 | 4,96 | +0,8 đ% | 5,35 | 4,65 | 4,65+0,47 đ% | 4,83+0,64 đ% | 4,82+0,59 đ% | 4,85+0,5 đ% | 5,07+0,7 đ% | 4,97+0,68 đ% | 4,9+0,72 đ% | 4,96+1,01 đ% | 4,94+1,04 đ% | 4,97+1,14 đ% | 5,21+1,3 đ% | 5,35+0,82 đ% |
| 2016 | 4,16 | −0,83 đ% | 4,53 | 3,83 | 4,18−1,14 đ% | 4,19−0,97 đ% | 4,24−0,96 đ% | 4,35−1,01 đ% | 4,37−0,91 đ% | 4,29−0,91 đ% | 4,17−0,91 đ% | 3,95−0,92 đ% | 3,9−0,94 đ% | 3,83−0,81 đ% | 3,91−0,61 đ% | 4,53+0,14 đ% |
| 2015 | 4,99 | −1 đ% | 5,36 | 4,39 | 5,32−1,28 đ% | 5,16−1,28 đ% | 5,2−1,1 đ% | 5,36−0,95 đ% | 5,27−0,68 đ% | 5,2−0,64 đ% | 5,08−0,93 đ% | 4,87−1,15 đ% | 4,84−1,14 đ% | 4,63−1,09 đ% | 4,52−0,7 đ% | 4,39−1,08 đ% |
| 2014 | 5,99 | +0,17 đ% | 6,6 | 5,22 | 6,6+0,89 đ% | 6,44+0,72 đ% | 6,3+0,65 đ% | 6,3+0,71 đ% | 5,95+0,41 đ% | 5,84+0,31 đ% | 6,01+0,45 đ% | 6,02+0,33 đ% | 5,98+0,06 đ% | 5,72−0,38 đ% | 5,22−1,1 đ% | 5,47−1,04 đ% |
| 2013 | 5,82 | +0,25 đ% | 6,52 | 5,53 | 5,72+0,39 đ% | 5,72+0,36 đ% | 5,65+0,14 đ% | 5,59−0,02 đ% | 5,54−0,05 đ% | 5,53−0,02 đ% | 5,56+0,01 đ% | 5,69+0,08 đ% | 5,92+0,23 đ% | 6,1+0,42 đ% | 6,32+0,66 đ% | 6,52+0,84 đ% |
| 2012 | 5,57 | −0,19 đ% | 5,69 | 5,33 | 5,33+0,12 đ% | 5,36−0,06 đ% | 5,51+0,01 đ% | 5,62+0,08 đ% | 5,59+0,04 đ% | 5,55−0,23 đ% | 5,55−0,49 đ% | 5,6−0,53 đ% | 5,69−0,56 đ% | 5,68−0,45 đ% | 5,66−0,26 đ% | 5,68+0,02 đ% |
| 2011 | 5,76 | +0,71 đ% | 6,25 | 5,21 | 5,21−0,36 đ% | 5,42−0,05 đ% | 5,5+0,22 đ% | 5,54+0,42 đ% | 5,55+0,53 đ% | 5,77+0,89 đ% | 6,04+1,18 đ% | 6,13+1,38 đ% | 6,25+1,57 đ% | 6,12+1,36 đ% | 5,92+0,88 đ% | 5,66+0,45 đ% |
| 2010 | 5,05 | −0,61 đ% | 5,57 | 4,69 | 5,57 | 5,47 | 5,28 | 5,11 | 5,01 | 4,88 | 4,85 | 4,75 | 4,69 | 4,76 | 5,03 | 5,21−0,46 đ% |
| 2009 | 5,67 | · | 5,67 | 5,67 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 5,67 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.