Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 3 năm
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 3 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,28 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-03-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 3 năm | 1,28 | 1,28 | 1,28 | 1,29 | 1,29 | 1,29 | 1,29 | 1,29 | 1,29 | 1,29 | |
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 5 năm | 1,45 | 1,45 | 1,44 | 1,44 | 1,43 | 1,44 | 1,45 | 1,45 | 1,44 | 1,44 | |
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 7 năm | 1,57 | 1,57 | 1,56 | 1,57 | 1,56 | 1,57 | 1,58 | 1,57 | 1,57 | 1,57 |
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 3 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,34 | −0,11 đ% | 1,43 | 1,29 | 1,43+0,18 đ% | 1,38−0,02 đ% | 1,35−0,25 đ% | 1,32−0,17 đ% | 1,29−0,2 đ% | 1,29−0,13 đ% | 1,29−0,13 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,45 | −0,37 đ% | 1,61 | 1,25 | 1,25−1,03 đ% | 1,4−0,77 đ% | 1,61−0,49 đ% | 1,5−0,51 đ% | 1,49−0,47 đ% | 1,42−0,46 đ% | 1,42−0,37 đ% | 1,46−0,26 đ% | 1,51−0,02 đ% | 1,5−0,14 đ% | 1,44−0,04 đ% | 1,41+0,16 đ% |
| 2024 | 1,82 | −0,58 đ% | 2,28 | 1,25 | 2,28−0,22 đ% | 2,17−0,38 đ% | 2,09−0,44 đ% | 2,01−0,48 đ% | 1,95−0,4 đ% | 1,88−0,37 đ% | 1,79−0,45 đ% | 1,72−0,51 đ% | 1,52−0,83 đ% | 1,64−0,82 đ% | 1,48−0,96 đ% | 1,25−1,16 đ% |
| 2023 | 2,4 | +0,05 đ% | 2,55 | 2,23 | 2,5+0,15 đ% | 2,55+0,23 đ% | 2,53+0,17 đ% | 2,49+0,1 đ% | 2,36−0,02 đ% | 2,26−0,12 đ% | 2,24−0,17 đ% | 2,23−0,03 đ% | 2,35+0,12 đ% | 2,46+0,18 đ% | 2,44+0,05 đ% | 2,41−0,08 đ% |
| 2022 | 2,35 | −0,36 đ% | 2,49 | 2,23 | 2,35−0,45 đ% | 2,32−0,57 đ% | 2,37−0,55 đ% | 2,39−0,42 đ% | 2,37−0,37 đ% | 2,38−0,43 đ% | 2,41−0,24 đ% | 2,26−0,31 đ% | 2,23−0,32 đ% | 2,28−0,37 đ% | 2,39−0,22 đ% | 2,49−0,09 đ% |
| 2021 | 2,72 | +0,21 đ% | 2,92 | 2,56 | 2,8+0,12 đ% | 2,89+0,48 đ% | 2,92+0,71 đ% | 2,81+1,18 đ% | 2,74+1,08 đ% | 2,81+0,48 đ% | 2,65+0,11 đ% | 2,57−0,17 đ% | 2,56−0,34 đ% | 2,65−0,33 đ% | 2,61−0,41 đ% | 2,58−0,38 đ% |
| 2020 | 2,5 | −0,33 đ% | 3,02 | 1,64 | 2,68−0,07 đ% | 2,41−0,28 đ% | 2,21−0,58 đ% | 1,64−1,33 đ% | 1,66−1,32 đ% | 2,33−0,61 đ% | 2,54−0,36 đ% | 2,74−0,05 đ% | 2,89+0,13 đ% | 2,98+0,17 đ% | 3,02+0,15 đ% | 2,97+0,16 đ% |
| 2019 | 2,84 | −0,47 đ% | 2,98 | 2,69 | 2,75−0,92 đ% | 2,69−0,91 đ% | 2,79−0,75 đ% | 2,97−0,37 đ% | 2,98−0,27 đ% | 2,94−0,45 đ% | 2,9−0,32 đ% | 2,79−0,41 đ% | 2,76−0,58 đ% | 2,81−0,39 đ% | 2,87−0,19 đ% | 2,81−0,1 đ% |
| 2018 | 3,31 | −0,07 đ% | 3,67 | 2,91 | 3,67+0,85 đ% | 3,6+0,7 đ% | 3,54+0,58 đ% | 3,34+0,23 đ% | 3,25−0,33 đ% | 3,39−0,15 đ% | 3,23−0,27 đ% | 3,2−0,3 đ% | 3,34−0,21 đ% | 3,2−0,42 đ% | 3,06−0,68 đ% | 2,91−0,87 đ% |
| 2017 | 3,38 | +0,87 đ% | 3,78 | 2,82 | 2,82+0,23 đ% | 2,9+0,34 đ% | 2,96+0,55 đ% | 3,11+0,66 đ% | 3,58+1,02 đ% | 3,54+0,95 đ% | 3,49+0,98 đ% | 3,5+1,1 đ% | 3,55+1,13 đ% | 3,62+1,27 đ% | 3,74+1,32 đ% | 3,78+0,94 đ% |
| 2016 | 2,51 | −0,46 đ% | 2,84 | 2,35 | 2,59−0,66 đ% | 2,56−0,56 đ% | 2,41−0,82 đ% | 2,45−0,77 đ% | 2,56−0,39 đ% | 2,59−0,3 đ% | 2,52−0,33 đ% | 2,4−0,52 đ% | 2,42−0,55 đ% | 2,35−0,44 đ% | 2,42−0,4 đ% | 2,84+0,16 đ% |
| 2015 | 2,97 | −0,82 đ% | 3,25 | 2,68 | 3,25−0,95 đ% | 3,12−0,72 đ% | 3,23−0,55 đ% | 3,22−0,74 đ% | 2,95−0,99 đ% | 2,89−0,85 đ% | 2,85−1,05 đ% | 2,92−1,02 đ% | 2,97−0,95 đ% | 2,79−0,82 đ% | 2,82−0,48 đ% | 2,68−0,74 đ% |
| 2014 | 3,8 | +0,28 đ% | 4,21 | 3,3 | 4,21+1,11 đ% | 3,84+0,75 đ% | 3,78+0,68 đ% | 3,95+0,94 đ% | 3,94+0,89 đ% | 3,74+0,48 đ% | 3,9+0,53 đ% | 3,93+0,2 đ% | 3,92+0,04 đ% | 3,61−0,27 đ% | 3,3−1 đ% | 3,42−0,96 đ% |
| 2013 | 3,51 | +0,62 đ% | 4,38 | 3,02 | 3,1+0,21 đ% | 3,09+0,08 đ% | 3,1+0,11 đ% | 3,02+0,09 đ% | 3,05+0,32 đ% | 3,26+0,74 đ% | 3,37+0,88 đ% | 3,73+0,93 đ% | 3,88+0,79 đ% | 3,88+0,81 đ% | 4,31+1,27 đ% | 4,38+1,23 đ% |
| 2012 | 2,89 | −0,51 đ% | 3,14 | 2,48 | 2,89−0,45 đ% | 3,01−0,39 đ% | 2,99−0,28 đ% | 2,93−0,3 đ% | 2,72−0,56 đ% | 2,53−0,91 đ% | 2,48−1,08 đ% | 2,8−0,9 đ% | 3,09−0,79 đ% | 3,07−0,46 đ% | 3,04−0,17 đ% | 3,14+0,23 đ% |
| 2011 | 3,4 | +0,88 đ% | 3,88 | 2,92 | 3,34+0,82 đ% | 3,4+0,89 đ% | 3,27+0,92 đ% | 3,23+0,87 đ% | 3,28+1 đ% | 3,43+1,01 đ% | 3,57+1,23 đ% | 3,7+1,38 đ% | 3,88+1,53 đ% | 3,53+1,04 đ% | 3,21+0,2 đ% | 2,92−0,36 đ% |
| 2010 | 2,52 | +0,5 đ% | 3,28 | 2,29 | 2,51+1,15 đ% | 2,5+0,79 đ% | 2,35+0,71 đ% | 2,36+0,62 đ% | 2,29+0,6 đ% | 2,42+0,7 đ% | 2,33+0,08 đ% | 2,32−0,1 đ% | 2,35+0,05 đ% | 2,48−0,01 đ% | 3,01+0,52 đ% | 3,28+0,87 đ% |
| 2009 | 2,02 | −1,36 đ% | 2,49 | 1,36 | 1,36−2,61 đ% | 1,71−2,01 đ% | 1,64−2,06 đ% | 1,74−1,87 đ% | 1,69−1,99 đ% | 1,72−2,07 đ% | 2,25−1,69 đ% | 2,42−1,48 đ% | 2,3−1,22 đ% | 2,49−0,33 đ% | 2,49+0,19 đ% | 2,41+0,84 đ% |
| 2008 | 3,38 | +0,13 đ% | 3,97 | 1,58 | 3,97+1,56 đ% | 3,72+1,21 đ% | 3,7+1,12 đ% | 3,61+0,82 đ% | 3,68+0,63 đ% | 3,8+0,46 đ% | 3,94+0,43 đ% | 3,9+0,47 đ% | 3,52−0,04 đ% | 2,82−0,85 đ% | 2,3−1,72 đ% | 1,58−2,46 đ% |
| 2007 | 3,24 | +0,9 đ% | 4,04 | 2,41 | 2,41 | 2,5 | 2,58+0,53 đ% | 2,8+0,61 đ% | 3,05+0,82 đ% | 3,34+0,93 đ% | 3,51+1,03 đ% | 3,43+0,94 đ% | 3,57+1,15 đ% | 3,66+1,34 đ% | 4,02+1,65 đ% | 4,04+1,63 đ% |
| 2006 | 2,34 | · | 2,5 | 2,05 | · | · | 2,05 | 2,19 | 2,24 | 2,41 | 2,48 | 2,5 | 2,41 | 2,32 | 2,37 | 2,41 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.