Kỳ hạn 7 ngày
Kỳ hạn 7 ngày kỳ 06-2026 đạt 1,46 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ hạn 7 ngày | 1,46 | 1,37 | 1,4 | 1,5 | 1,55 | 1,56 | 1,68 | 1,51 | 1,51 | 1,53 | |
| Kỳ hạn 14 ngày | 1,48 | 1,38 | 1,41 | 1,53 | 1,61 | 1,59 | 1,75 | 1,53 | 1,55 | 1,75 | |
| Kỳ hạn 1 tháng | 1,44 | 1,38 | 1,43 | 1,56 | 1,63 | 1,57 | 1,68 | 1,52 | 1,58 | 1,64 |
Kỳ hạn 7 ngày theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,47 | −0,25 đ% | 1,56 | 1,37 | 1,56−0,73 đ% | 1,55−0,51 đ% | 1,5−0,47 đ% | 1,4−0,36 đ% | 1,37−0,27 đ% | 1,46−0,22 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,73 | −0,25 đ% | 2,29 | 1,51 | 2,29+0,04 đ% | 2,06−0,04 đ% | 1,97−0,16 đ% | 1,76−0,22 đ% | 1,64−0,24 đ% | 1,68−0,34 đ% | 1,56−0,34 đ% | 1,51−0,38 đ% | 1,53−0,4 đ% | 1,51−0,4 đ% | 1,51−0,31 đ% | 1,68−0,26 đ% |
| 2024 | 1,98 | −0,3 đ% | 2,25 | 1,82 | 2,25+0,17 đ% | 2,1−0,31 đ% | 2,13−0,5 đ% | 1,98−0,36 đ% | 1,88−0,14 đ% | 2,02−0,26 đ% | 1,9−0,1 đ% | 1,89−0,1 đ% | 1,93−0,16 đ% | 1,91−0,49 đ% | 1,82−0,62 đ% | 1,94−0,68 đ% |
| 2023 | 2,28 | +0,29 đ% | 2,63 | 1,99 | 2,08−0,21 đ% | 2,41+0,16 đ% | 2,63+0,22 đ% | 2,34+0,38 đ% | 2,02+0,25 đ% | 2,28+0,35 đ% | 2+0,33 đ% | 1,99+0,42 đ% | 2,09+0,42 đ% | 2,4+0,5 đ% | 2,44+0,48 đ% | 2,62+0,17 đ% |
| 2022 | 1,99 | −0,39 đ% | 2,45 | 1,57 | 2,29−0,56 đ% | 2,25−0,12 đ% | 2,41+0,15 đ% | 1,96−0,19 đ% | 1,77−0,41 đ% | 1,93−0,62 đ% | 1,67−0,62 đ% | 1,57−0,68 đ% | 1,67−0,66 đ% | 1,9−0,39 đ% | 1,96−0,37 đ% | 2,45−0,22 đ% |
| 2021 | 2,38 | +0,1 đ% | 2,85 | 2,15 | 2,85+0,15 đ% | 2,37−0,05 đ% | 2,26+0,19 đ% | 2,15+0,55 đ% | 2,18+0,51 đ% | 2,55+0,36 đ% | 2,29+0,04 đ% | 2,25−0,13 đ% | 2,33+0 đ% | 2,29−0,33 đ% | 2,33−0,32 đ% | 2,67+0,2 đ% |
| 2020 | 2,28 | −0,42 đ% | 2,7 | 1,6 | 2,7+0,12 đ% | 2,42−0,22 đ% | 2,07−0,78 đ% | 1,6−1,15 đ% | 1,67−1,01 đ% | 2,19−0,36 đ% | 2,25−0,41 đ% | 2,38−0,41 đ% | 2,33−0,38 đ% | 2,62−0,14 đ% | 2,65−0,05 đ% | 2,47−0,22 đ% |
| 2019 | 2,7 | −0,35 đ% | 2,85 | 2,55 | 2,58−0,65 đ% | 2,64−0,45 đ% | 2,85−0,48 đ% | 2,75−0,84 đ% | 2,68−0,54 đ% | 2,55−0,91 đ% | 2,66−0,08 đ% | 2,79+0,22 đ% | 2,71+0,02 đ% | 2,76+0,1 đ% | 2,7+0 đ% | 2,69−0,53 đ% |
| 2018 | 3,04 | −0,32 đ% | 3,59 | 2,57 | 3,23+0,56 đ% | 3,09+0,01 đ% | 3,33−0,18 đ% | 3,59+0,23 đ% | 3,22−0,07 đ% | 3,46−0,03 đ% | 2,74−0,58 đ% | 2,57−0,97 đ% | 2,69−0,72 đ% | 2,66−0,71 đ% | 2,7−0,79 đ% | 3,22−0,64 đ% |
| 2017 | 3,37 | +0,8 đ% | 3,86 | 2,67 | 2,67+0,18 đ% | 3,08+0,66 đ% | 3,51+1,02 đ% | 3,36+0,87 đ% | 3,29+0,87 đ% | 3,49+0,99 đ% | 3,32+0,85 đ% | 3,54+1,06 đ% | 3,41+0,89 đ% | 3,37+0,67 đ% | 3,49+0,78 đ% | 3,86+0,78 đ% |
| 2016 | 2,56 | −0,39 đ% | 3,08 | 2,42 | 2,49−1,5 đ% | 2,42−2,23 đ% | 2,49−2 đ% | 2,49−0,45 đ% | 2,42+0,3 đ% | 2,5−0,02 đ% | 2,47−0,11 đ% | 2,48+0 đ% | 2,52+0,11 đ% | 2,7+0,27 đ% | 2,71+0,34 đ% | 3,08+0,63 đ% |
| 2015 | 2,95 | −0,7 đ% | 4,65 | 2,12 | 3,99−0,72 đ% | 4,65+0,35 đ% | 4,49+1,1 đ% | 2,94−0,64 đ% | 2,12−1,11 đ% | 2,52−0,88 đ% | 2,58−1,25 đ% | 2,48−1 đ% | 2,41−0,86 đ% | 2,43−0,65 đ% | 2,37−0,87 đ% | 2,45−1,86 đ% |
| 2014 | 3,65 | −0,5 đ% | 4,71 | 3,08 | 4,71+1,62 đ% | 4,3+0,84 đ% | 3,39+0,24 đ% | 3,58+0,23 đ% | 3,23−0,42 đ% | 3,4−3,62 đ% | 3,83−0,35 đ% | 3,48−0,59 đ% | 3,27−0,49 đ% | 3,08−1,27 đ% | 3,24−1,28 đ% | 4,31−0,95 đ% |
| 2013 | 4,15 | +0,82 đ% | 7,02 | 3,09 | 3,09 | 3,46 | 3,15 | 3,35 | 3,65 | 7,02+3,79 đ% | 4,18+0,69 đ% | 4,07+0,59 đ% | 3,76+0,34 đ% | 4,35+1,18 đ% | 4,52+1,33 đ% | 5,26+1,92 đ% |
| 2012 | 3,33 | · | 3,49 | 3,17 | · | · | · | · | · | 3,23 | 3,49 | 3,48 | 3,42 | 3,17 | 3,19 | 3,34 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc.