Kỳ hạn 7 ngày

Kỳ hạn 7 ngày kỳ 06-2026 đạt 1,46 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 07:30

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Kỳ hạn 7 ngày1,461,371,41,51,551,561,681,511,511,53
Kỳ hạn 14 ngày1,481,381,411,531,611,591,751,531,551,75
Kỳ hạn 1 tháng1,441,381,431,561,631,571,681,521,581,64

Kỳ hạn 7 ngày theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,47−0,25 đ%1,561,371,560,73 đ%1,550,51 đ%1,50,47 đ%1,40,36 đ%1,370,27 đ%1,460,22 đ%······
20251,73−0,25 đ%2,291,512,29+0,04 đ%2,060,04 đ%1,970,16 đ%1,760,22 đ%1,640,24 đ%1,680,34 đ%1,560,34 đ%1,510,38 đ%1,530,4 đ%1,510,4 đ%1,510,31 đ%1,680,26 đ%
20241,98−0,3 đ%2,251,822,25+0,17 đ%2,10,31 đ%2,130,5 đ%1,980,36 đ%1,880,14 đ%2,020,26 đ%1,90,1 đ%1,890,1 đ%1,930,16 đ%1,910,49 đ%1,820,62 đ%1,940,68 đ%
20232,28+0,29 đ%2,631,992,080,21 đ%2,41+0,16 đ%2,63+0,22 đ%2,34+0,38 đ%2,02+0,25 đ%2,28+0,35 đ%2+0,33 đ%1,99+0,42 đ%2,09+0,42 đ%2,4+0,5 đ%2,44+0,48 đ%2,62+0,17 đ%
20221,99−0,39 đ%2,451,572,290,56 đ%2,250,12 đ%2,41+0,15 đ%1,960,19 đ%1,770,41 đ%1,930,62 đ%1,670,62 đ%1,570,68 đ%1,670,66 đ%1,90,39 đ%1,960,37 đ%2,450,22 đ%
20212,38+0,1 đ%2,852,152,85+0,15 đ%2,370,05 đ%2,26+0,19 đ%2,15+0,55 đ%2,18+0,51 đ%2,55+0,36 đ%2,29+0,04 đ%2,250,13 đ%2,33+0 đ%2,290,33 đ%2,330,32 đ%2,67+0,2 đ%
20202,28−0,42 đ%2,71,62,7+0,12 đ%2,420,22 đ%2,070,78 đ%1,61,15 đ%1,671,01 đ%2,190,36 đ%2,250,41 đ%2,380,41 đ%2,330,38 đ%2,620,14 đ%2,650,05 đ%2,470,22 đ%
20192,7−0,35 đ%2,852,552,580,65 đ%2,640,45 đ%2,850,48 đ%2,750,84 đ%2,680,54 đ%2,550,91 đ%2,660,08 đ%2,79+0,22 đ%2,71+0,02 đ%2,76+0,1 đ%2,7+0 đ%2,690,53 đ%
20183,04−0,32 đ%3,592,573,23+0,56 đ%3,09+0,01 đ%3,330,18 đ%3,59+0,23 đ%3,220,07 đ%3,460,03 đ%2,740,58 đ%2,570,97 đ%2,690,72 đ%2,660,71 đ%2,70,79 đ%3,220,64 đ%
20173,37+0,8 đ%3,862,672,67+0,18 đ%3,08+0,66 đ%3,51+1,02 đ%3,36+0,87 đ%3,29+0,87 đ%3,49+0,99 đ%3,32+0,85 đ%3,54+1,06 đ%3,41+0,89 đ%3,37+0,67 đ%3,49+0,78 đ%3,86+0,78 đ%
20162,56−0,39 đ%3,082,422,491,5 đ%2,422,23 đ%2,492 đ%2,490,45 đ%2,42+0,3 đ%2,50,02 đ%2,470,11 đ%2,48+0 đ%2,52+0,11 đ%2,7+0,27 đ%2,71+0,34 đ%3,08+0,63 đ%
20152,95−0,7 đ%4,652,123,990,72 đ%4,65+0,35 đ%4,49+1,1 đ%2,940,64 đ%2,121,11 đ%2,520,88 đ%2,581,25 đ%2,481 đ%2,410,86 đ%2,430,65 đ%2,370,87 đ%2,451,86 đ%
20143,65−0,5 đ%4,713,084,71+1,62 đ%4,3+0,84 đ%3,39+0,24 đ%3,58+0,23 đ%3,230,42 đ%3,43,62 đ%3,830,35 đ%3,480,59 đ%3,270,49 đ%3,081,27 đ%3,241,28 đ%4,310,95 đ%
20134,15+0,82 đ%7,023,093,093,463,153,353,657,02+3,79 đ%4,18+0,69 đ%4,07+0,59 đ%3,76+0,34 đ%4,35+1,18 đ%4,52+1,33 đ%5,26+1,92 đ%
20123,33·3,493,17·····3,233,493,483,423,173,193,34

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế