Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 6 tháng

Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 6 tháng kỳ 28-07-2026 đạt 1,18 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-03-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 6 tháng1,181,151,11,111,11,11,111,11,11,08
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 1 năm1,151,141,141,141,141,141,141,141,131,12
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 3 năm1,281,281,281,291,291,291,291,291,291,29

Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 6 tháng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,19−0,21 đ%1,321,11,32+0,05 đ%1,310,14 đ%1,220,37 đ%1,150,32 đ%1,120,32 đ%1,10,28 đ%1,10,24 đ%·····
20251,4−0,16 đ%1,591,271,270,77 đ%1,450,35 đ%1,590,09 đ%1,470,16 đ%1,440,18 đ%1,380,16 đ%1,340,15 đ%1,360,16 đ%1,390,04 đ%1,390,09 đ%1,39+0 đ%1,38+0,19 đ%
20241,57−0,5 đ%2,041,192,040 đ%1,80,3 đ%1,680,51 đ%1,630,41 đ%1,610,35 đ%1,540,29 đ%1,490,29 đ%1,520,3 đ%1,440,67 đ%1,470,77 đ%1,390,99 đ%1,191,14 đ%
20232,07+0,2 đ%2,381,782,04+0,02 đ%2,1+0,21 đ%2,19+0,15 đ%2,04+0,08 đ%1,97+0,16 đ%1,83+0,04 đ%1,78+0,09 đ%1,83+0,22 đ%2,11+0,39 đ%2,24+0,52 đ%2,38+0,43 đ%2,33+0,16 đ%
20221,86−0,34 đ%2,171,612,020,2 đ%1,890,47 đ%2,040,29 đ%1,970,18 đ%1,810,26 đ%1,790,37 đ%1,690,33 đ%1,610,39 đ%1,720,52 đ%1,720,55 đ%1,950,36 đ%2,170,16 đ%
20212,21+0,11 đ%2,3722,22+0,09 đ%2,37+0,58 đ%2,32+0,62 đ%2,15+1,05 đ%2,08+0,86 đ%2,16+0,17 đ%2,020,03 đ%20,33 đ%2,240,34 đ%2,270,43 đ%2,310,55 đ%2,340,39 đ%
20202,1−0,31 đ%2,861,12,130,27 đ%1,790,47 đ%1,710,52 đ%1,11,2 đ%1,221,22 đ%1,980,48 đ%2,050,24 đ%2,330,12 đ%2,57+0,08 đ%2,69+0,19 đ%2,86+0,27 đ%2,73+0,24 đ%
20192,41−0,48 đ%2,592,232,41,17 đ%2,251,07 đ%2,230,99 đ%2,30,65 đ%2,440,47 đ%2,460,64 đ%2,290,54 đ%2,450,14 đ%2,490,12 đ%2,51+0,08 đ%2,59+0,05 đ%2,490,06 đ%
20182,89−0,35 đ%3,562,423,56+0,93 đ%3,33+0,65 đ%3,22+0,45 đ%2,950,02 đ%2,910,37 đ%3,10,41 đ%2,830,51 đ%2,60,68 đ%2,620,75 đ%2,420,99 đ%2,541,09 đ%2,551,37 đ%
20173,23+1,02 đ%3,922,632,63+0,34 đ%2,68+0,44 đ%2,77+0,69 đ%2,97+0,81 đ%3,28+1,06 đ%3,52+1,26 đ%3,34+1,13 đ%3,27+1,18 đ%3,36+1,28 đ%3,41+1,35 đ%3,63+1,5 đ%3,92+1,23 đ%
20162,21−0,35 đ%2,692,062,290,88 đ%2,240,83 đ%2,081,04 đ%2,160,86 đ%2,230,18 đ%2,25+0,38 đ%2,21+0 đ%2,090,16 đ%2,080,22 đ%2,060,29 đ%2,130,34 đ%2,69+0,27 đ%
20152,56−0,84 đ%3,181,873,180,67 đ%3,070,27 đ%3,12+0,08 đ%3,020,16 đ%2,410,88 đ%1,871,25 đ%2,211,18 đ%2,251,52 đ%2,31,5 đ%2,351,21 đ%2,480,72 đ%2,430,84 đ%
20143,4+0,13 đ%3,853,033,85+1,15 đ%3,34+0,66 đ%3,03+0,34 đ%3,17+0,53 đ%3,29+0,53 đ%3,110,35 đ%3,390,11 đ%3,77+0,26 đ%3,8+0,25 đ%3,56+0,06 đ%3,20,86 đ%3,270,95 đ%
20133,27+0,64 đ%4,222,642,70,01 đ%2,670,18 đ%2,690,14 đ%2,640,13 đ%2,75+0,31 đ%3,46+1,32 đ%3,51+1,33 đ%3,51+1,01 đ%3,55+0,88 đ%3,5+0,72 đ%4,06+1,24 đ%4,22+1,36 đ%
20122,63−0,43 đ%2,852,142,710,27 đ%2,850,12 đ%2,84+0,17 đ%2,77+0,06 đ%2,450,41 đ%2,141,14 đ%2,181,24 đ%2,51,06 đ%2,661,07 đ%2,780,42 đ%2,82+0,12 đ%2,85+0,27 đ%
20113,06+1,25 đ%3,732,592,99+1,55 đ%2,97+1,56 đ%2,67+1,3 đ%2,71+1,28 đ%2,85+1,3 đ%3,28+1,35 đ%3,42+1,55 đ%3,56+1,75 đ%3,73+1,88 đ%3,19+1,3 đ%2,71+0,54 đ%2,590,34 đ%
20101,8+0,67 đ%2,931,371,44+0,46 đ%1,41+0,42 đ%1,37+0,51 đ%1,43+0,52 đ%1,55+0,65 đ%1,93+1,03 đ%1,87+0,56 đ%1,81+0,38 đ%1,85+0,51 đ%1,89+0,55 đ%2,16+0,84 đ%2,93+1,57 đ%
20091,14−1,81 đ%1,440,860,982,41 đ%0,992,28 đ%0,862,27 đ%0,922,11 đ%0,92,21 đ%0,92,4 đ%1,312,04 đ%1,441,99 đ%1,341,88 đ%1,351,39 đ%1,330,79 đ%1,36+0,12 đ%
20082,95+0,34 đ%3,431,243,39+1,44 đ%3,27+1,28 đ%3,13+1,09 đ%3,02+0,9 đ%3,11+0,94 đ%3,3+0,88 đ%3,36+0,77 đ%3,43+0,67 đ%3,23+0,32 đ%2,740,4 đ%2,121,48 đ%1,242,32 đ%
20072,6+0,76 đ%3,61,961,961,982,04+0,47 đ%2,13+0,52 đ%2,18+0,52 đ%2,42+0,61 đ%2,59+0,66 đ%2,76+0,72 đ%2,91+1 đ%3,14+1,23 đ%3,6+1,63 đ%3,56+1,54 đ%
20061,84·2,051,57··1,571,611,651,81,932,051,911,921,972,02

21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế