Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 1 năm
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 1 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,15 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-03-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 1 năm | 1,15 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,13 | 1,12 | |
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 3 năm | 1,28 | 1,28 | 1,28 | 1,29 | 1,29 | 1,29 | 1,29 | 1,29 | 1,29 | 1,29 | |
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 5 năm | 1,45 | 1,45 | 1,44 | 1,44 | 1,43 | 1,44 | 1,45 | 1,45 | 1,44 | 1,44 |
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 1 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,22 | −0,17 đ% | 1,32 | 1,13 | 1,3+0,09 đ% | 1,32−0,05 đ% | 1,27−0,27 đ% | 1,18−0,27 đ% | 1,18−0,26 đ% | 1,17−0,22 đ% | 1,13−0,23 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,39 | −0,19 đ% | 1,54 | 1,21 | 1,21−0,86 đ% | 1,37−0,49 đ% | 1,54−0,24 đ% | 1,45−0,25 đ% | 1,44−0,21 đ% | 1,39−0,21 đ% | 1,36−0,15 đ% | 1,37−0,11 đ% | 1,39−0,01 đ% | 1,42−0,01 đ% | 1,4+0,02 đ% | 1,38+0,21 đ% |
| 2024 | 1,58 | −0,53 đ% | 2,07 | 1,16 | 2,07−0,06 đ% | 1,86−0,35 đ% | 1,78−0,5 đ% | 1,7−0,5 đ% | 1,65−0,4 đ% | 1,6−0,31 đ% | 1,51−0,29 đ% | 1,48−0,36 đ% | 1,4−0,73 đ% | 1,43−0,8 đ% | 1,38−0,86 đ% | 1,16−1,14 đ% |
| 2023 | 2,11 | +0,14 đ% | 2,31 | 1,8 | 2,13+0,04 đ% | 2,21+0,23 đ% | 2,27+0,15 đ% | 2,2+0,17 đ% | 2,05+0,07 đ% | 1,9−0,09 đ% | 1,8−0,12 đ% | 1,84+0,09 đ% | 2,13+0,32 đ% | 2,23+0,45 đ% | 2,25+0,26 đ% | 2,31+0,05 đ% |
| 2022 | 1,97 | −0,43 đ% | 2,25 | 1,76 | 2,09−0,37 đ% | 1,97−0,68 đ% | 2,12−0,5 đ% | 2,03−0,47 đ% | 1,98−0,36 đ% | 2−0,45 đ% | 1,92−0,35 đ% | 1,76−0,47 đ% | 1,8−0,55 đ% | 1,78−0,56 đ% | 1,99−0,28 đ% | 2,25−0,05 đ% |
| 2021 | 2,4 | +0,22 đ% | 2,65 | 2,23 | 2,46+0,16 đ% | 2,65+0,68 đ% | 2,63+0,76 đ% | 2,5+1,25 đ% | 2,34+1,01 đ% | 2,45+0,41 đ% | 2,27+0,07 đ% | 2,23−0,1 đ% | 2,36−0,24 đ% | 2,35−0,35 đ% | 2,27−0,58 đ% | 2,3−0,46 đ% |
| 2020 | 2,18 | −0,38 đ% | 2,85 | 1,25 | 2,29−0,11 đ% | 1,97−0,37 đ% | 1,86−0,6 đ% | 1,25−1,34 đ% | 1,33−1,36 đ% | 2,04−0,64 đ% | 2,2−0,42 đ% | 2,33−0,27 đ% | 2,6+0,01 đ% | 2,7+0,11 đ% | 2,85+0,19 đ% | 2,76+0,18 đ% |
| 2019 | 2,57 | −0,47 đ% | 2,69 | 2,34 | 2,4−1,16 đ% | 2,34−1,04 đ% | 2,46−0,83 đ% | 2,59−0,54 đ% | 2,69−0,35 đ% | 2,68−0,55 đ% | 2,62−0,4 đ% | 2,6−0,21 đ% | 2,59−0,33 đ% | 2,59−0,29 đ% | 2,66+0,07 đ% | 2,58+0,03 đ% |
| 2018 | 3,03 | −0,26 đ% | 3,56 | 2,55 | 3,56+0,86 đ% | 3,38+0,59 đ% | 3,29+0,46 đ% | 3,13+0,07 đ% | 3,04−0,4 đ% | 3,23−0,32 đ% | 3,02−0,41 đ% | 2,81−0,55 đ% | 2,92−0,54 đ% | 2,88−0,62 đ% | 2,59−1,03 đ% | 2,55−1,2 đ% |
| 2017 | 3,29 | +1,02 đ% | 3,76 | 2,69 | 2,69+0,37 đ% | 2,78+0,49 đ% | 2,83+0,71 đ% | 3,06+0,84 đ% | 3,44+1,12 đ% | 3,54+1,15 đ% | 3,43+1,14 đ% | 3,36+1,21 đ% | 3,46+1,3 đ% | 3,5+1,35 đ% | 3,62+1,44 đ% | 3,76+1,09 đ% |
| 2016 | 2,27 | −0,29 đ% | 2,67 | 2,13 | 2,32−0,85 đ% | 2,29−0,78 đ% | 2,13−0,97 đ% | 2,22−0,83 đ% | 2,31−0,09 đ% | 2,4+0,63 đ% | 2,3+0,06 đ% | 2,15−0,12 đ% | 2,16−0,15 đ% | 2,15−0,25 đ% | 2,18−0,36 đ% | 2,67+0,23 đ% |
| 2015 | 2,56 | −0,93 đ% | 3,17 | 1,77 | 3,17−0,75 đ% | 3,07−0,34 đ% | 3,1−0,08 đ% | 3,05−0,38 đ% | 2,4−1,08 đ% | 1,77−1,54 đ% | 2,23−1,4 đ% | 2,26−1,5 đ% | 2,31−1,48 đ% | 2,41−1,14 đ% | 2,54−0,62 đ% | 2,43−0,87 đ% |
| 2014 | 3,49 | +0,2 đ% | 3,92 | 3,16 | 3,92+1,08 đ% | 3,42+0,67 đ% | 3,17+0,43 đ% | 3,43+0,69 đ% | 3,48+0,63 đ% | 3,32+0,08 đ% | 3,63+0,16 đ% | 3,76+0,23 đ% | 3,78+0,19 đ% | 3,55−0,08 đ% | 3,16−0,92 đ% | 3,31−0,76 đ% |
| 2013 | 3,29 | +0,59 đ% | 4,07 | 2,73 | 2,83+0,05 đ% | 2,75−0,16 đ% | 2,74−0,13 đ% | 2,73−0,13 đ% | 2,84+0,32 đ% | 3,24+0,96 đ% | 3,47+1,2 đ% | 3,54+1,03 đ% | 3,59+0,84 đ% | 3,63+0,77 đ% | 4,07+1,18 đ% | 4,07+1,17 đ% |
| 2012 | 2,7 | −0,46 đ% | 2,91 | 2,27 | 2,78−0,25 đ% | 2,91−0,2 đ% | 2,88−0,03 đ% | 2,86+0,03 đ% | 2,53−0,43 đ% | 2,27−1,07 đ% | 2,27−1,32 đ% | 2,5−1,17 đ% | 2,75−1,06 đ% | 2,87−0,37 đ% | 2,89+0,16 đ% | 2,9+0,22 đ% |
| 2011 | 3,16 | +1,22 đ% | 3,81 | 2,68 | 3,04+1,45 đ% | 3,11+1,45 đ% | 2,9+1,38 đ% | 2,83+1,21 đ% | 2,95+1,22 đ% | 3,34+1,34 đ% | 3,59+1,62 đ% | 3,67+1,76 đ% | 3,81+1,89 đ% | 3,23+1,24 đ% | 2,73+0,41 đ% | 2,68−0,3 đ% |
| 2010 | 1,94 | +0,68 đ% | 2,98 | 1,53 | 1,58+0,51 đ% | 1,66+0,57 đ% | 1,53+0,59 đ% | 1,62+0,63 đ% | 1,74+0,79 đ% | 2+1,01 đ% | 1,97+0,57 đ% | 1,92+0,31 đ% | 1,92+0,41 đ% | 1,99+0,48 đ% | 2,32+0,81 đ% | 2,98+1,5 đ% |
| 2009 | 1,25 | −1,81 đ% | 1,61 | 0,93 | 1,07−2,45 đ% | 1,09−2,3 đ% | 0,93−2,31 đ% | 0,99−2,17 đ% | 0,95−2,33 đ% | 0,99−2,47 đ% | 1,4−2,13 đ% | 1,61−1,95 đ% | 1,51−1,83 đ% | 1,51−1,29 đ% | 1,51−0,67 đ% | 1,49+0,16 đ% |
| 2008 | 3,07 | +0,31 đ% | 3,56 | 1,33 | 3,53+1,47 đ% | 3,38+1,25 đ% | 3,24+1,06 đ% | 3,17+0,88 đ% | 3,28+0,9 đ% | 3,46+0,87 đ% | 3,53+0,7 đ% | 3,56+0,62 đ% | 3,34+0,25 đ% | 2,8−0,46 đ% | 2,18−1,5 đ% | 1,33−2,37 đ% |
| 2007 | 2,76 | +0,81 đ% | 3,7 | 2,06 | 2,06 | 2,13 | 2,18+0,48 đ% | 2,28+0,58 đ% | 2,38+0,64 đ% | 2,59+0,66 đ% | 2,83+0,77 đ% | 2,94+0,81 đ% | 3,09+1,07 đ% | 3,26+1,24 đ% | 3,68+1,61 đ% | 3,7+1,6 đ% |
| 2006 | 1,95 | · | 2,13 | 1,7 | · | · | 1,7 | 1,7 | 1,73 | 1,92 | 2,06 | 2,13 | 2,02 | 2,02 | 2,07 | 2,1 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.