Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 7 năm
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 7 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,57 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-03-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 7 năm | 1,57 | 1,57 | 1,56 | 1,57 | 1,56 | 1,57 | 1,58 | 1,57 | 1,57 | 1,57 | |
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 10 năm | 1,74 | 1,73 | 1,73 | 1,73 | 1,73 | 1,75 | 1,75 | 1,74 | 1,74 | 1,74 | |
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 30 năm | 2,19 | 2,19 | 2,19 | 2,2 | 2,21 | 2,25 | 2,25 | 2,24 | 2,25 | 2,25 |
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 7 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,64 | −0,03 đ% | 1,73 | 1,57 | 1,73+0,18 đ% | 1,67+0,05 đ% | 1,69−0,09 đ% | 1,65+0,03 đ% | 1,61−0 đ% | 1,57−0,02 đ% | 1,57−0,07 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,67 | −0,48 đ% | 1,77 | 1,55 | 1,55−0,96 đ% | 1,62−0,78 đ% | 1,77−0,56 đ% | 1,62−0,65 đ% | 1,61−0,65 đ% | 1,6−0,59 đ% | 1,64−0,45 đ% | 1,71−0,35 đ% | 1,76−0,22 đ% | 1,74−0,3 đ% | 1,71−0,24 đ% | 1,73+0,03 đ% |
| 2024 | 2,15 | −0,56 đ% | 2,5 | 1,7 | 2,5−0,35 đ% | 2,4−0,47 đ% | 2,33−0,51 đ% | 2,27−0,53 đ% | 2,27−0,43 đ% | 2,19−0,46 đ% | 2,09−0,53 đ% | 2,06−0,52 đ% | 1,98−0,68 đ% | 2,04−0,66 đ% | 1,95−0,72 đ% | 1,7−0,91 đ% |
| 2023 | 2,71 | −0,05 đ% | 2,87 | 2,58 | 2,85+0,12 đ% | 2,87+0,11 đ% | 2,84+0,04 đ% | 2,8−0,01 đ% | 2,69−0,09 đ% | 2,64−0,15 đ% | 2,62−0,18 đ% | 2,58−0,07 đ% | 2,65−0 đ% | 2,7−0,01 đ% | 2,67−0,11 đ% | 2,61−0,24 đ% |
| 2022 | 2,76 | −0,27 đ% | 2,85 | 2,65 | 2,73−0,43 đ% | 2,76−0,46 đ% | 2,81−0,41 đ% | 2,81−0,34 đ% | 2,79−0,29 đ% | 2,8−0,29 đ% | 2,8−0,16 đ% | 2,65−0,21 đ% | 2,65−0,21 đ% | 2,71−0,27 đ% | 2,78−0,13 đ% | 2,85−0,02 đ% |
| 2021 | 3,03 | +0,09 đ% | 3,22 | 2,86 | 3,15+0,12 đ% | 3,22+0,42 đ% | 3,21+0,56 đ% | 3,16+0,72 đ% | 3,08+0,5 đ% | 3,09+0,24 đ% | 2,96+0,01 đ% | 2,86−0,18 đ% | 2,86−0,31 đ% | 2,98−0,28 đ% | 2,92−0,37 đ% | 2,87−0,39 đ% |
| 2020 | 2,94 | −0,24 đ% | 3,28 | 2,44 | 3,03−0,05 đ% | 2,8−0,27 đ% | 2,66−0,5 đ% | 2,44−0,92 đ% | 2,57−0,77 đ% | 2,85−0,42 đ% | 2,95−0,24 đ% | 3,04−0,04 đ% | 3,17+0,05 đ% | 3,26+0,05 đ% | 3,28+0,08 đ% | 3,26+0,12 đ% |
| 2019 | 3,18 | −0,43 đ% | 3,36 | 3,07 | 3,08−0,82 đ% | 3,07−0,79 đ% | 3,15−0,64 đ% | 3,36−0,29 đ% | 3,35−0,29 đ% | 3,27−0,34 đ% | 3,19−0,31 đ% | 3,08−0,46 đ% | 3,12−0,53 đ% | 3,21−0,36 đ% | 3,2−0,23 đ% | 3,14−0,12 đ% |
| 2018 | 3,62 | +0,04 đ% | 3,91 | 3,26 | 3,91+0,75 đ% | 3,87+0,62 đ% | 3,79+0,58 đ% | 3,65+0,3 đ% | 3,64−0,02 đ% | 3,6−0,02 đ% | 3,5−0,12 đ% | 3,54−0,15 đ% | 3,64−0,05 đ% | 3,56−0,22 đ% | 3,42−0,53 đ% | 3,26−0,66 đ% |
| 2017 | 3,58 | +0,72 đ% | 3,96 | 3,15 | 3,15+0,31 đ% | 3,25+0,37 đ% | 3,21+0,37 đ% | 3,35+0,47 đ% | 3,66+0,72 đ% | 3,62+0,68 đ% | 3,63+0,81 đ% | 3,69+0,96 đ% | 3,69+0,93 đ% | 3,78+1,12 đ% | 3,96+1,16 đ% | 3,92+0,79 đ% |
| 2016 | 2,85 | −0,49 đ% | 3,13 | 2,66 | 2,84−0,64 đ% | 2,88−0,42 đ% | 2,84−0,55 đ% | 2,88−0,61 đ% | 2,95−0,47 đ% | 2,94−0,59 đ% | 2,81−0,65 đ% | 2,73−0,74 đ% | 2,76−0,56 đ% | 2,66−0,43 đ% | 2,8−0,33 đ% | 3,13+0,17 đ% |
| 2015 | 3,34 | −0,75 đ% | 3,54 | 2,96 | 3,49−1,05 đ% | 3,3−1,09 đ% | 3,39−0,95 đ% | 3,49−0,81 đ% | 3,42−0,7 đ% | 3,54−0,43 đ% | 3,46−0,68 đ% | 3,46−0,71 đ% | 3,32−0,78 đ% | 3,09−0,72 đ% | 3,13−0,4 đ% | 2,96−0,7 đ% |
| 2014 | 4,09 | +0,33 đ% | 4,54 | 3,54 | 4,54+1,04 đ% | 4,39+0,91 đ% | 4,34+0,86 đ% | 4,3+0,92 đ% | 4,11+0,78 đ% | 3,97+0,52 đ% | 4,14+0,58 đ% | 4,17+0,3 đ% | 4,1+0,07 đ% | 3,82−0,27 đ% | 3,54−0,88 đ% | 3,66−0,9 đ% |
| 2013 | 3,76 | +0,42 đ% | 4,56 | 3,34 | 3,49+0,19 đ% | 3,47+0,06 đ% | 3,48+0,04 đ% | 3,39−0,04 đ% | 3,34+0,05 đ% | 3,45+0,27 đ% | 3,56+0,5 đ% | 3,87+0,66 đ% | 4,03+0,65 đ% | 4,09+0,63 đ% | 4,42+0,96 đ% | 4,56+1,08 đ% |
| 2012 | 3,34 | −0,39 đ% | 3,47 | 3,06 | 3,3−0,44 đ% | 3,42−0,44 đ% | 3,44−0,3 đ% | 3,42−0,27 đ% | 3,28−0,37 đ% | 3,18−0,56 đ% | 3,06−0,77 đ% | 3,21−0,72 đ% | 3,39−0,58 đ% | 3,45−0,26 đ% | 3,46−0,1 đ% | 3,47+0,09 đ% |
| 2011 | 3,73 | +0,57 đ% | 3,97 | 3,38 | 3,75+0,42 đ% | 3,86+0,66 đ% | 3,74+0,69 đ% | 3,69+0,61 đ% | 3,65+0,71 đ% | 3,74+0,8 đ% | 3,84+0,99 đ% | 3,93+1,07 đ% | 3,97+1 đ% | 3,71+0,43 đ% | 3,56−0,21 đ% | 3,38−0,33 đ% |
| 2010 | 3,16 | +0,15 đ% | 3,76 | 2,85 | 3,33+0,93 đ% | 3,2+0,41 đ% | 3,04+0,25 đ% | 3,08+0,21 đ% | 2,94+0,15 đ% | 2,94+0,12 đ% | 2,85−0,23 đ% | 2,86−0,36 đ% | 2,98−0,25 đ% | 3,28−0,16 đ% | 3,76+0,36 đ% | 3,71+0,42 đ% |
| 2009 | 3,01 | −0,73 đ% | 3,44 | 2,41 | 2,41−1,85 đ% | 2,8−1,18 đ% | 2,8−1,17 đ% | 2,87−1,02 đ% | 2,79−1,22 đ% | 2,82−1,34 đ% | 3,07−1,24 đ% | 3,22−1,02 đ% | 3,23−0,57 đ% | 3,44+0,33 đ% | 3,4+0,66 đ% | 3,29+0,91 đ% |
| 2008 | 3,74 | +0 đ% | 4,31 | 2,38 | 4,26+1,43 đ% | 3,98+1,03 đ% | 3,97+0,97 đ% | 3,89+0,65 đ% | 4,01+0,36 đ% | 4,17+0,14 đ% | 4,31+0,17 đ% | 4,24+0,3 đ% | 3,8−0,32 đ% | 3,11−1,08 đ% | 2,74−1,63 đ% | 2,38−1,98 đ% |
| 2007 | 3,74 | +0,93 đ% | 4,37 | 2,83 | 2,83 | 2,95 | 3+0,36 đ% | 3,25+0,51 đ% | 3,65+0,95 đ% | 4,03+1,2 đ% | 4,14+1,19 đ% | 3,94+0,96 đ% | 4,12+1,26 đ% | 4,19+1,44 đ% | 4,37+1,61 đ% | 4,36+1,52 đ% |
| 2006 | 2,8 | · | 2,98 | 2,64 | · | · | 2,64 | 2,73 | 2,7 | 2,83 | 2,96 | 2,98 | 2,86 | 2,75 | 2,76 | 2,84 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.