Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 5 năm

Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 5 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,45 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-03-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 5 năm1,451,451,441,441,431,441,451,451,441,44
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 7 năm1,571,571,561,571,561,571,581,571,571,57
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 10 năm1,741,731,731,731,731,751,751,741,741,74

Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 5 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,51−0,05 đ%1,621,441,62+0,2 đ%1,55+0,05 đ%1,560,1 đ%1,520,01 đ%1,460,09 đ%1,440,09 đ%1,440,1 đ%·····
20251,56−0,42 đ%1,661,421,420,96 đ%1,510,77 đ%1,660,57 đ%1,530,6 đ%1,550,55 đ%1,530,51 đ%1,540,41 đ%1,60,26 đ%1,620,15 đ%1,590,23 đ%1,590,13 đ%1,62+0,13 đ%
20241,98−0,58 đ%2,381,492,380,31 đ%2,270,44 đ%2,220,48 đ%2,130,54 đ%2,10,42 đ%2,040,41 đ%1,950,48 đ%1,860,54 đ%1,760,74 đ%1,830,74 đ%1,720,81 đ%1,491,01 đ%
20232,56+0,01 đ%2,712,42,7+0,18 đ%2,71+0,21 đ%2,7+0,14 đ%2,67+0,1 đ%2,520,04 đ%2,450,16 đ%2,430,17 đ%2,40,03 đ%2,5+0,05 đ%2,57+0,07 đ%2,540,04 đ%2,510,18 đ%
20222,55−0,33 đ%2,692,432,510,45 đ%2,50,57 đ%2,560,5 đ%2,570,42 đ%2,560,36 đ%2,610,36 đ%2,60,21 đ%2,430,27 đ%2,450,26 đ%2,50,33 đ%2,580,17 đ%2,690,03 đ%
20212,87+0,17 đ%3,072,72,96+0,08 đ%3,07+0,45 đ%3,06+0,59 đ%2,99+0,98 đ%2,92+0,85 đ%2,97+0,45 đ%2,81+0,1 đ%2,70,16 đ%2,710,31 đ%2,830,24 đ%2,750,34 đ%2,710,38 đ%
20202,7−0,32 đ%3,092,012,880,04 đ%2,620,3 đ%2,470,57 đ%2,011,18 đ%2,071,06 đ%2,530,54 đ%2,710,3 đ%2,860,08 đ%3,02+0,04 đ%3,06+0,03 đ%3,09+0,06 đ%3,09+0,11 đ%
20193,02−0,43 đ%3,192,922,920,93 đ%2,930,88 đ%3,040,64 đ%3,190,27 đ%3,130,25 đ%3,070,39 đ%3,010,29 đ%2,940,38 đ%2,980,49 đ%3,040,34 đ%3,030,19 đ%2,970,07 đ%
20183,45−0,02 đ%3,863,043,86+0,9 đ%3,81+0,76 đ%3,68+0,59 đ%3,46+0,24 đ%3,390,22 đ%3,450,08 đ%3,30,21 đ%3,320,28 đ%3,470,14 đ%3,380,36 đ%3,220,67 đ%3,040,8 đ%
20173,47+0,82 đ%3,892,962,96+0,25 đ%3,05+0,35 đ%3,09+0,52 đ%3,22+0,59 đ%3,61+0,87 đ%3,53+0,78 đ%3,51+0,87 đ%3,6+1,06 đ%3,61+1,05 đ%3,74+1,27 đ%3,89+1,31 đ%3,84+0,88 đ%
20162,65−0,51 đ%2,962,472,710,73 đ%2,70,58 đ%2,570,75 đ%2,630,75 đ%2,730,45 đ%2,760,49 đ%2,640,51 đ%2,530,68 đ%2,570,58 đ%2,470,45 đ%2,580,39 đ%2,96+0,17 đ%
20153,17−0,78 đ%3,432,793,430,94 đ%3,270,91 đ%3,330,83 đ%3,370,74 đ%3,180,85 đ%3,240,6 đ%3,150,84 đ%3,220,77 đ%3,140,82 đ%2,910,77 đ%2,970,46 đ%2,790,81 đ%
20143,94+0,33 đ%4,373,434,37+1,13 đ%4,18+0,9 đ%4,16+0,87 đ%4,11+0,91 đ%4,02+0,89 đ%3,85+0,52 đ%3,99+0,53 đ%3,98+0,17 đ%3,96+0,02 đ%3,680,28 đ%3,430,91 đ%3,590,84 đ%
20133,62+0,52 đ%4,433,133,24+0,2 đ%3,28+0,12 đ%3,29+0,11 đ%3,2+0,05 đ%3,13+0,2 đ%3,32+0,38 đ%3,46+0,63 đ%3,82+0,8 đ%3,95+0,74 đ%3,96+0,75 đ%4,34+1,15 đ%4,43+1,14 đ%
20123,1−0,46 đ%3,292,833,040,49 đ%3,160,5 đ%3,180,35 đ%3,150,32 đ%2,930,5 đ%2,940,6 đ%2,830,83 đ%3,020,84 đ%3,210,67 đ%3,210,41 đ%3,190,2 đ%3,29+0,2 đ%
20113,55+0,67 đ%3,883,093,54+0,53 đ%3,66+0,71 đ%3,53+0,8 đ%3,47+0,71 đ%3,43+0,89 đ%3,54+0,9 đ%3,66+1,07 đ%3,86+1,23 đ%3,88+1,18 đ%3,62+0,69 đ%3,390,17 đ%3,090,47 đ%
20102,88+0,22 đ%3,562,543,01+0,98 đ%2,95+0,49 đ%2,72+0,27 đ%2,76+0,33 đ%2,54+0,15 đ%2,64+0,23 đ%2,590,2 đ%2,620,34 đ%2,710,18 đ%2,930,13 đ%3,56+0,46 đ%3,56+0,59 đ%
20092,66−0,94 đ%3,12,022,022,13 đ%2,461,43 đ%2,451,45 đ%2,441,32 đ%2,381,46 đ%2,421,6 đ%2,791,41 đ%2,971,15 đ%2,890,82 đ%3,06+0,06 đ%3,1+0,51 đ%2,96+0,96 đ%
20083,6+0,08 đ%4,22,014,15+1,55 đ%3,88+1,16 đ%3,9+1,12 đ%3,76+0,74 đ%3,85+0,5 đ%4,01+0,31 đ%4,2+0,35 đ%4,12+0,39 đ%3,70,2 đ%3,011,01 đ%2,591,66 đ%2,012,24 đ%
20073,51+0,91 đ%4,252,62,62,722,78+0,34 đ%3,01+0,44 đ%3,35+0,87 đ%3,71+1,07 đ%3,85+1,1 đ%3,73+0,95 đ%3,91+1,23 đ%4,01+1,45 đ%4,25+1,7 đ%4,24+1,67 đ%
20062,6·2,782,44··2,442,572,482,642,752,782,682,562,552,57

21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế