Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 5 năm
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 5 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,45 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-03-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 5 năm | 1,45 | 1,45 | 1,44 | 1,44 | 1,43 | 1,44 | 1,45 | 1,45 | 1,44 | 1,44 | |
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 7 năm | 1,57 | 1,57 | 1,56 | 1,57 | 1,56 | 1,57 | 1,58 | 1,57 | 1,57 | 1,57 | |
| Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 10 năm | 1,74 | 1,73 | 1,73 | 1,73 | 1,73 | 1,75 | 1,75 | 1,74 | 1,74 | 1,74 |
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 5 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,51 | −0,05 đ% | 1,62 | 1,44 | 1,62+0,2 đ% | 1,55+0,05 đ% | 1,56−0,1 đ% | 1,52−0,01 đ% | 1,46−0,09 đ% | 1,44−0,09 đ% | 1,44−0,1 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,56 | −0,42 đ% | 1,66 | 1,42 | 1,42−0,96 đ% | 1,51−0,77 đ% | 1,66−0,57 đ% | 1,53−0,6 đ% | 1,55−0,55 đ% | 1,53−0,51 đ% | 1,54−0,41 đ% | 1,6−0,26 đ% | 1,62−0,15 đ% | 1,59−0,23 đ% | 1,59−0,13 đ% | 1,62+0,13 đ% |
| 2024 | 1,98 | −0,58 đ% | 2,38 | 1,49 | 2,38−0,31 đ% | 2,27−0,44 đ% | 2,22−0,48 đ% | 2,13−0,54 đ% | 2,1−0,42 đ% | 2,04−0,41 đ% | 1,95−0,48 đ% | 1,86−0,54 đ% | 1,76−0,74 đ% | 1,83−0,74 đ% | 1,72−0,81 đ% | 1,49−1,01 đ% |
| 2023 | 2,56 | +0,01 đ% | 2,71 | 2,4 | 2,7+0,18 đ% | 2,71+0,21 đ% | 2,7+0,14 đ% | 2,67+0,1 đ% | 2,52−0,04 đ% | 2,45−0,16 đ% | 2,43−0,17 đ% | 2,4−0,03 đ% | 2,5+0,05 đ% | 2,57+0,07 đ% | 2,54−0,04 đ% | 2,51−0,18 đ% |
| 2022 | 2,55 | −0,33 đ% | 2,69 | 2,43 | 2,51−0,45 đ% | 2,5−0,57 đ% | 2,56−0,5 đ% | 2,57−0,42 đ% | 2,56−0,36 đ% | 2,61−0,36 đ% | 2,6−0,21 đ% | 2,43−0,27 đ% | 2,45−0,26 đ% | 2,5−0,33 đ% | 2,58−0,17 đ% | 2,69−0,03 đ% |
| 2021 | 2,87 | +0,17 đ% | 3,07 | 2,7 | 2,96+0,08 đ% | 3,07+0,45 đ% | 3,06+0,59 đ% | 2,99+0,98 đ% | 2,92+0,85 đ% | 2,97+0,45 đ% | 2,81+0,1 đ% | 2,7−0,16 đ% | 2,71−0,31 đ% | 2,83−0,24 đ% | 2,75−0,34 đ% | 2,71−0,38 đ% |
| 2020 | 2,7 | −0,32 đ% | 3,09 | 2,01 | 2,88−0,04 đ% | 2,62−0,3 đ% | 2,47−0,57 đ% | 2,01−1,18 đ% | 2,07−1,06 đ% | 2,53−0,54 đ% | 2,71−0,3 đ% | 2,86−0,08 đ% | 3,02+0,04 đ% | 3,06+0,03 đ% | 3,09+0,06 đ% | 3,09+0,11 đ% |
| 2019 | 3,02 | −0,43 đ% | 3,19 | 2,92 | 2,92−0,93 đ% | 2,93−0,88 đ% | 3,04−0,64 đ% | 3,19−0,27 đ% | 3,13−0,25 đ% | 3,07−0,39 đ% | 3,01−0,29 đ% | 2,94−0,38 đ% | 2,98−0,49 đ% | 3,04−0,34 đ% | 3,03−0,19 đ% | 2,97−0,07 đ% |
| 2018 | 3,45 | −0,02 đ% | 3,86 | 3,04 | 3,86+0,9 đ% | 3,81+0,76 đ% | 3,68+0,59 đ% | 3,46+0,24 đ% | 3,39−0,22 đ% | 3,45−0,08 đ% | 3,3−0,21 đ% | 3,32−0,28 đ% | 3,47−0,14 đ% | 3,38−0,36 đ% | 3,22−0,67 đ% | 3,04−0,8 đ% |
| 2017 | 3,47 | +0,82 đ% | 3,89 | 2,96 | 2,96+0,25 đ% | 3,05+0,35 đ% | 3,09+0,52 đ% | 3,22+0,59 đ% | 3,61+0,87 đ% | 3,53+0,78 đ% | 3,51+0,87 đ% | 3,6+1,06 đ% | 3,61+1,05 đ% | 3,74+1,27 đ% | 3,89+1,31 đ% | 3,84+0,88 đ% |
| 2016 | 2,65 | −0,51 đ% | 2,96 | 2,47 | 2,71−0,73 đ% | 2,7−0,58 đ% | 2,57−0,75 đ% | 2,63−0,75 đ% | 2,73−0,45 đ% | 2,76−0,49 đ% | 2,64−0,51 đ% | 2,53−0,68 đ% | 2,57−0,58 đ% | 2,47−0,45 đ% | 2,58−0,39 đ% | 2,96+0,17 đ% |
| 2015 | 3,17 | −0,78 đ% | 3,43 | 2,79 | 3,43−0,94 đ% | 3,27−0,91 đ% | 3,33−0,83 đ% | 3,37−0,74 đ% | 3,18−0,85 đ% | 3,24−0,6 đ% | 3,15−0,84 đ% | 3,22−0,77 đ% | 3,14−0,82 đ% | 2,91−0,77 đ% | 2,97−0,46 đ% | 2,79−0,81 đ% |
| 2014 | 3,94 | +0,33 đ% | 4,37 | 3,43 | 4,37+1,13 đ% | 4,18+0,9 đ% | 4,16+0,87 đ% | 4,11+0,91 đ% | 4,02+0,89 đ% | 3,85+0,52 đ% | 3,99+0,53 đ% | 3,98+0,17 đ% | 3,96+0,02 đ% | 3,68−0,28 đ% | 3,43−0,91 đ% | 3,59−0,84 đ% |
| 2013 | 3,62 | +0,52 đ% | 4,43 | 3,13 | 3,24+0,2 đ% | 3,28+0,12 đ% | 3,29+0,11 đ% | 3,2+0,05 đ% | 3,13+0,2 đ% | 3,32+0,38 đ% | 3,46+0,63 đ% | 3,82+0,8 đ% | 3,95+0,74 đ% | 3,96+0,75 đ% | 4,34+1,15 đ% | 4,43+1,14 đ% |
| 2012 | 3,1 | −0,46 đ% | 3,29 | 2,83 | 3,04−0,49 đ% | 3,16−0,5 đ% | 3,18−0,35 đ% | 3,15−0,32 đ% | 2,93−0,5 đ% | 2,94−0,6 đ% | 2,83−0,83 đ% | 3,02−0,84 đ% | 3,21−0,67 đ% | 3,21−0,41 đ% | 3,19−0,2 đ% | 3,29+0,2 đ% |
| 2011 | 3,55 | +0,67 đ% | 3,88 | 3,09 | 3,54+0,53 đ% | 3,66+0,71 đ% | 3,53+0,8 đ% | 3,47+0,71 đ% | 3,43+0,89 đ% | 3,54+0,9 đ% | 3,66+1,07 đ% | 3,86+1,23 đ% | 3,88+1,18 đ% | 3,62+0,69 đ% | 3,39−0,17 đ% | 3,09−0,47 đ% |
| 2010 | 2,88 | +0,22 đ% | 3,56 | 2,54 | 3,01+0,98 đ% | 2,95+0,49 đ% | 2,72+0,27 đ% | 2,76+0,33 đ% | 2,54+0,15 đ% | 2,64+0,23 đ% | 2,59−0,2 đ% | 2,62−0,34 đ% | 2,71−0,18 đ% | 2,93−0,13 đ% | 3,56+0,46 đ% | 3,56+0,59 đ% |
| 2009 | 2,66 | −0,94 đ% | 3,1 | 2,02 | 2,02−2,13 đ% | 2,46−1,43 đ% | 2,45−1,45 đ% | 2,44−1,32 đ% | 2,38−1,46 đ% | 2,42−1,6 đ% | 2,79−1,41 đ% | 2,97−1,15 đ% | 2,89−0,82 đ% | 3,06+0,06 đ% | 3,1+0,51 đ% | 2,96+0,96 đ% |
| 2008 | 3,6 | +0,08 đ% | 4,2 | 2,01 | 4,15+1,55 đ% | 3,88+1,16 đ% | 3,9+1,12 đ% | 3,76+0,74 đ% | 3,85+0,5 đ% | 4,01+0,31 đ% | 4,2+0,35 đ% | 4,12+0,39 đ% | 3,7−0,2 đ% | 3,01−1,01 đ% | 2,59−1,66 đ% | 2,01−2,24 đ% |
| 2007 | 3,51 | +0,91 đ% | 4,25 | 2,6 | 2,6 | 2,72 | 2,78+0,34 đ% | 3,01+0,44 đ% | 3,35+0,87 đ% | 3,71+1,07 đ% | 3,85+1,1 đ% | 3,73+0,95 đ% | 3,91+1,23 đ% | 4,01+1,45 đ% | 4,25+1,7 đ% | 4,24+1,67 đ% |
| 2006 | 2,6 | · | 2,78 | 2,44 | · | · | 2,44 | 2,57 | 2,48 | 2,64 | 2,75 | 2,78 | 2,68 | 2,56 | 2,55 | 2,57 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.