Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 6 tháng
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 6 tháng kỳ 28-07-2026 đạt 1,45 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 24-12-2009 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 6 tháng | 1,45 | 1,44 | 1,44 | 1,44 | 1,44 | 1,45 | 1,45 | 1,45 | 1,44 | 1,44 | |
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 1 năm | 1,49 | 1,48 | 1,48 | 1,48 | 1,47 | 1,48 | 1,48 | 1,48 | 1,48 | 1,48 | |
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 năm | 1,55 | 1,54 | 1,54 | 1,54 | 1,54 | 1,53 | 1,53 | 1,52 | 1,52 | 1,52 |
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 6 tháng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,49 | −0,18 đ% | 1,6 | 1,4 | 1,6−0,08 đ% | 1,59−0,29 đ% | 1,52−0,4 đ% | 1,42−0,29 đ% | 1,4−0,22 đ% | 1,43−0,18 đ% | 1,44−0,13 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,66 | −0,32 đ% | 1,92 | 1,57 | 1,68−0,72 đ% | 1,88−0,38 đ% | 1,92−0,27 đ% | 1,71−0,32 đ% | 1,62−0,33 đ% | 1,61−0,28 đ% | 1,57−0,28 đ% | 1,57−0,31 đ% | 1,62−0,31 đ% | 1,6−0,36 đ% | 1,57−0,28 đ% | 1,61−0,03 đ% |
| 2024 | 1,99 | −0,43 đ% | 2,4 | 1,64 | 2,4−0,09 đ% | 2,25−0,31 đ% | 2,19−0,41 đ% | 2,03−0,45 đ% | 1,96−0,35 đ% | 1,89−0,3 đ% | 1,85−0,35 đ% | 1,88−0,23 đ% | 1,93−0,44 đ% | 1,97−0,52 đ% | 1,85−0,67 đ% | 1,64−1 đ% |
| 2023 | 2,41 | +0,24 đ% | 2,64 | 2,11 | 2,49+0,05 đ% | 2,56+0,2 đ% | 2,6+0,15 đ% | 2,48+0,19 đ% | 2,31+0,26 đ% | 2,19+0,15 đ% | 2,2+0,21 đ% | 2,11+0,34 đ% | 2,37+0,5 đ% | 2,48+0,54 đ% | 2,52+0,22 đ% | 2,64+0,03 đ% |
| 2022 | 2,17 | −0,48 đ% | 2,6 | 1,77 | 2,43−0,29 đ% | 2,36−0,62 đ% | 2,44−0,36 đ% | 2,28−0,43 đ% | 2,05−0,51 đ% | 2,04−0,56 đ% | 1,99−0,57 đ% | 1,77−0,71 đ% | 1,87−0,73 đ% | 1,94−0,71 đ% | 2,3−0,3 đ% | 2,6+0 đ% |
| 2021 | 2,65 | +0,12 đ% | 2,98 | 2,48 | 2,72−0,12 đ% | 2,98+0,39 đ% | 2,8+0,62 đ% | 2,71+1,24 đ% | 2,56+0,99 đ% | 2,59+0,42 đ% | 2,55−0,01 đ% | 2,48−0,32 đ% | 2,6−0,39 đ% | 2,65−0,39 đ% | 2,6−0,57 đ% | 2,6−0,38 đ% |
| 2020 | 2,53 | −0,41 đ% | 3,17 | 1,47 | 2,84−0,16 đ% | 2,59−0,2 đ% | 2,18−0,67 đ% | 1,47−1,47 đ% | 1,56−1,47 đ% | 2,17−0,85 đ% | 2,57−0,25 đ% | 2,8−0,04 đ% | 2,99+0,09 đ% | 3,04+0,08 đ% | 3,17+0,09 đ% | 2,98−0,05 đ% |
| 2019 | 2,94 | −0,95 đ% | 3,08 | 2,79 | 3−1,75 đ% | 2,79−1,96 đ% | 2,85−1,77 đ% | 2,94−1,21 đ% | 3,04−1,24 đ% | 3,02−1,28 đ% | 2,81−0,74 đ% | 2,85−0,26 đ% | 2,9−0,38 đ% | 2,96−0,33 đ% | 3,08−0,2 đ% | 3,03−0,3 đ% |
| 2018 | 3,89 | −0,55 đ% | 4,75 | 3,1 | 4,75+0,86 đ% | 4,75+0,55 đ% | 4,62+0,28 đ% | 4,15−0,15 đ% | 4,27−0,3 đ% | 4,3−0,32 đ% | 3,55−0,72 đ% | 3,1−1,31 đ% | 3,28−1,18 đ% | 3,29−1,16 đ% | 3,29−1,44 đ% | 3,33−1,68 đ% |
| 2017 | 4,44 | +1,5 đ% | 5,01 | 3,88 | 3,88+1,01 đ% | 4,2+1,37 đ% | 4,34+1,64 đ% | 4,31+1,51 đ% | 4,57+1,71 đ% | 4,62+1,67 đ% | 4,28+1,5 đ% | 4,41+1,73 đ% | 4,46+1,64 đ% | 4,44+1,56 đ% | 4,73+1,59 đ% | 5,01+1,04 đ% |
| 2016 | 2,94 | −0,69 đ% | 3,98 | 2,68 | 2,88−1,56 đ% | 2,83−1,68 đ% | 2,7−1,87 đ% | 2,79−1,53 đ% | 2,86−0,43 đ% | 2,95−0,34 đ% | 2,78−0,27 đ% | 2,68−0,46 đ% | 2,81−0,55 đ% | 2,88−0,43 đ% | 3,14+0,01 đ% | 3,98+0,88 đ% |
| 2015 | 3,63 | −1,07 đ% | 4,57 | 3,05 | 4,44−1,32 đ% | 4,51−0,78 đ% | 4,57−0,34 đ% | 4,32−0,43 đ% | 3,29−1,21 đ% | 3,28−1,22 đ% | 3,05−1,5 đ% | 3,14−1,4 đ% | 3,36−1,22 đ% | 3,31−0,98 đ% | 3,13−0,88 đ% | 3,1−1,52 đ% |
| 2014 | 4,69 | +0,19 đ% | 5,76 | 4 | 5,76+1,76 đ% | 5,29+1,53 đ% | 4,91+1,13 đ% | 4,76+1,05 đ% | 4,5+0,77 đ% | 4,51−0,23 đ% | 4,55−0,03 đ% | 4,54−0,13 đ% | 4,58−0,18 đ% | 4,29−0,64 đ% | 4−1,53 đ% | 4,62−1,28 đ% |
| 2013 | 4,51 | +0,57 đ% | 5,89 | 3,71 | 4−0,47 đ% | 3,76−0,5 đ% | 3,78−0,37 đ% | 3,71−0,4 đ% | 3,73−0,02 đ% | 4,74+1,6 đ% | 4,58+1,22 đ% | 4,67+1,06 đ% | 4,76+0,77 đ% | 4,93+0,93 đ% | 5,53+1,39 đ% | 5,89+1,58 đ% |
| 2012 | 3,94 | −0,55 đ% | 4,47 | 3,14 | 4,47+0,76 đ% | 4,26+0,31 đ% | 4,15+0,32 đ% | 4,11+0,32 đ% | 3,75−0,12 đ% | 3,14−1,32 đ% | 3,36−1,65 đ% | 3,6−1,5 đ% | 3,99−1,51 đ% | 4−1,21 đ% | 4,14−0,66 đ% | 4,32−0,36 đ% |
| 2011 | 4,49 | +1,99 đ% | 5,5 | 3,71 | 3,71+1,45 đ% | 3,95+1,79 đ% | 3,83+1,83 đ% | 3,79+1,63 đ% | 3,87+1,66 đ% | 4,45+1,94 đ% | 5,01+2,46 đ% | 5,11+2,58 đ% | 5,5+2,9 đ% | 5,2+2,5 đ% | 4,8+1,87 đ% | 4,67+1,23 đ% |
| 2010 | 2,51 | +0,26 đ% | 3,45 | 2 | 2,26 | 2,16 | 2 | 2,16 | 2,21 | 2,51 | 2,55 | 2,52 | 2,59 | 2,71 | 2,94 | 3,45+1,2 đ% |
| 2009 | 2,24 | · | 2,24 | 2,24 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 2,24 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.