Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 1 năm
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 1 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,49 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 24-12-2009 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 1 năm | 1,49 | 1,48 | 1,48 | 1,48 | 1,47 | 1,48 | 1,48 | 1,48 | 1,48 | 1,48 | |
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 năm | 1,55 | 1,54 | 1,54 | 1,54 | 1,54 | 1,53 | 1,53 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | |
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 5 năm | 1,63 | 1,63 | 1,62 | 1,62 | 1,63 | 1,63 | 1,64 | 1,64 | 1,64 | 1,65 |
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 1 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,53 | −0,18 đ% | 1,65 | 1,45 | 1,65−0,02 đ% | 1,62−0,22 đ% | 1,55−0,39 đ% | 1,49−0,26 đ% | 1,45−0,23 đ% | 1,48−0,2 đ% | 1,48−0,16 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,71 | −0,33 đ% | 1,94 | 1,64 | 1,66−0,8 đ% | 1,84−0,48 đ% | 1,94−0,32 đ% | 1,75−0,36 đ% | 1,68−0,38 đ% | 1,68−0,32 đ% | 1,64−0,3 đ% | 1,67−0,26 đ% | 1,7−0,25 đ% | 1,68−0,32 đ% | 1,65−0,23 đ% | 1,66+0,01 đ% |
| 2024 | 2,05 | −0,5 đ% | 2,46 | 1,65 | 2,46−0,15 đ% | 2,31−0,36 đ% | 2,26−0,46 đ% | 2,12−0,53 đ% | 2,06−0,42 đ% | 2−0,38 đ% | 1,94−0,4 đ% | 1,93−0,36 đ% | 1,95−0,54 đ% | 2−0,59 đ% | 1,87−0,75 đ% | 1,65−1,01 đ% |
| 2023 | 2,54 | +0,19 đ% | 2,72 | 2,29 | 2,61+0,07 đ% | 2,67+0,2 đ% | 2,72+0,11 đ% | 2,64+0,16 đ% | 2,48+0,17 đ% | 2,38+0 đ% | 2,34+0,08 đ% | 2,29+0,3 đ% | 2,49+0,46 đ% | 2,59+0,53 đ% | 2,63+0,2 đ% | 2,66−0,05 đ% |
| 2022 | 2,35 | −0,48 đ% | 2,71 | 1,99 | 2,54−0,34 đ% | 2,48−0,61 đ% | 2,61−0,42 đ% | 2,48−0,48 đ% | 2,32−0,54 đ% | 2,38−0,49 đ% | 2,25−0,48 đ% | 1,99−0,67 đ% | 2,02−0,67 đ% | 2,07−0,7 đ% | 2,43−0,31 đ% | 2,71+0 đ% |
| 2021 | 2,83 | +0,16 đ% | 3,08 | 2,66 | 2,88−0,03 đ% | 3,08+0,35 đ% | 3,02+0,63 đ% | 2,96+1,23 đ% | 2,86+1,13 đ% | 2,87+0,47 đ% | 2,73−0,01 đ% | 2,66−0,25 đ% | 2,7−0,37 đ% | 2,77−0,37 đ% | 2,74−0,51 đ% | 2,71−0,41 đ% |
| 2020 | 2,68 | −0,42 đ% | 3,25 | 1,72 | 2,91−0,21 đ% | 2,73−0,26 đ% | 2,39−0,65 đ% | 1,72−1,4 đ% | 1,73−1,53 đ% | 2,39−0,87 đ% | 2,74−0,31 đ% | 2,91−0,08 đ% | 3,06+0,05 đ% | 3,14+0,13 đ% | 3,25+0,13 đ% | 3,12+0,02 đ% |
| 2019 | 3,09 | −0,99 đ% | 3,26 | 2,99 | 3,12−1,74 đ% | 3−1,84 đ% | 3,05−1,77 đ% | 3,13−1,2 đ% | 3,26−1,12 đ% | 3,26−1,19 đ% | 3,05−0,8 đ% | 2,99−0,44 đ% | 3,02−0,52 đ% | 3,01−0,5 đ% | 3,12−0,38 đ% | 3,1−0,37 đ% |
| 2018 | 4,08 | −0,38 đ% | 4,86 | 3,43 | 4,86+1,03 đ% | 4,84+0,67 đ% | 4,81+0,51 đ% | 4,33+0,04 đ% | 4,38−0,2 đ% | 4,45−0,19 đ% | 3,85−0,51 đ% | 3,43−1,03 đ% | 3,53−1,02 đ% | 3,51−1,06 đ% | 3,5−1,29 đ% | 3,47−1,54 đ% |
| 2017 | 4,46 | +1,49 đ% | 5,01 | 3,83 | 3,83+0,93 đ% | 4,17+1,29 đ% | 4,31+1,55 đ% | 4,29+1,45 đ% | 4,58+1,68 đ% | 4,64+1,68 đ% | 4,36+1,51 đ% | 4,45+1,7 đ% | 4,55+1,71 đ% | 4,58+1,66 đ% | 4,79+1,63 đ% | 5,01+1,12 đ% |
| 2016 | 2,97 | −0,65 đ% | 3,9 | 2,76 | 2,89−1,48 đ% | 2,88−1,43 đ% | 2,76−1,66 đ% | 2,83−1,46 đ% | 2,9−0,5 đ% | 2,96−0,39 đ% | 2,85−0,24 đ% | 2,76−0,41 đ% | 2,85−0,54 đ% | 2,91−0,43 đ% | 3,16−0,05 đ% | 3,9+0,78 đ% |
| 2015 | 3,62 | −1,14 đ% | 4,41 | 3,1 | 4,38−1,44 đ% | 4,31−1,07 đ% | 4,41−0,57 đ% | 4,3−0,54 đ% | 3,4−1,31 đ% | 3,35−1,21 đ% | 3,1−1,54 đ% | 3,16−1,43 đ% | 3,38−1,26 đ% | 3,35−1,06 đ% | 3,2−0,83 đ% | 3,12−1,46 đ% |
| 2014 | 4,77 | +0,24 đ% | 5,82 | 4,03 | 5,82+1,77 đ% | 5,38+1,54 đ% | 4,98+1,11 đ% | 4,84+1,01 đ% | 4,71+0,9 đ% | 4,57+0,08 đ% | 4,64+0,06 đ% | 4,59−0,07 đ% | 4,65−0,15 đ% | 4,41−0,56 đ% | 4,03−1,55 đ% | 4,57−1,27 đ% |
| 2013 | 4,53 | +0,55 đ% | 5,84 | 3,81 | 4,05−0,4 đ% | 3,84−0,46 đ% | 3,87−0,32 đ% | 3,83−0,32 đ% | 3,81−0,01 đ% | 4,49+1,27 đ% | 4,58+1,23 đ% | 4,66+1 đ% | 4,8+0,76 đ% | 4,97+0,92 đ% | 5,58+1,39 đ% | 5,84+1,5 đ% |
| 2012 | 3,98 | −0,66 đ% | 4,45 | 3,21 | 4,45+0,6 đ% | 4,3+0,22 đ% | 4,18+0,11 đ% | 4,15+0,05 đ% | 3,82−0,33 đ% | 3,21−1,34 đ% | 3,34−1,7 đ% | 3,66−1,59 đ% | 4,04−1,64 đ% | 4,05−1,33 đ% | 4,18−0,68 đ% | 4,34−0,36 đ% |
| 2011 | 4,64 | +1,85 đ% | 5,68 | 3,85 | 3,85+1,22 đ% | 4,08+1,44 đ% | 4,07+1,63 đ% | 4,1+1,57 đ% | 4,15+1,58 đ% | 4,55+1,83 đ% | 5,04+2,33 đ% | 5,25+2,6 đ% | 5,68+2,91 đ% | 5,38+2,45 đ% | 4,86+1,64 đ% | 4,7+1,03 đ% |
| 2010 | 2,79 | +0,13 đ% | 3,68 | 2,44 | 2,63 | 2,63 | 2,44 | 2,53 | 2,57 | 2,72 | 2,71 | 2,65 | 2,77 | 2,93 | 3,22 | 3,68+1,02 đ% |
| 2009 | 2,66 | · | 2,66 | 2,66 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 2,66 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.