Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 1 năm

Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 1 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,49 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 24-12-2009 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 1 năm1,491,481,481,481,471,481,481,481,481,48
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 năm1,551,541,541,541,541,531,531,521,521,52
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 5 năm1,631,631,621,621,631,631,641,641,641,65

Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 1 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,53−0,18 đ%1,651,451,650,02 đ%1,620,22 đ%1,550,39 đ%1,490,26 đ%1,450,23 đ%1,480,2 đ%1,480,16 đ%·····
20251,71−0,33 đ%1,941,641,660,8 đ%1,840,48 đ%1,940,32 đ%1,750,36 đ%1,680,38 đ%1,680,32 đ%1,640,3 đ%1,670,26 đ%1,70,25 đ%1,680,32 đ%1,650,23 đ%1,66+0,01 đ%
20242,05−0,5 đ%2,461,652,460,15 đ%2,310,36 đ%2,260,46 đ%2,120,53 đ%2,060,42 đ%20,38 đ%1,940,4 đ%1,930,36 đ%1,950,54 đ%20,59 đ%1,870,75 đ%1,651,01 đ%
20232,54+0,19 đ%2,722,292,61+0,07 đ%2,67+0,2 đ%2,72+0,11 đ%2,64+0,16 đ%2,48+0,17 đ%2,38+0 đ%2,34+0,08 đ%2,29+0,3 đ%2,49+0,46 đ%2,59+0,53 đ%2,63+0,2 đ%2,660,05 đ%
20222,35−0,48 đ%2,711,992,540,34 đ%2,480,61 đ%2,610,42 đ%2,480,48 đ%2,320,54 đ%2,380,49 đ%2,250,48 đ%1,990,67 đ%2,020,67 đ%2,070,7 đ%2,430,31 đ%2,71+0 đ%
20212,83+0,16 đ%3,082,662,880,03 đ%3,08+0,35 đ%3,02+0,63 đ%2,96+1,23 đ%2,86+1,13 đ%2,87+0,47 đ%2,730,01 đ%2,660,25 đ%2,70,37 đ%2,770,37 đ%2,740,51 đ%2,710,41 đ%
20202,68−0,42 đ%3,251,722,910,21 đ%2,730,26 đ%2,390,65 đ%1,721,4 đ%1,731,53 đ%2,390,87 đ%2,740,31 đ%2,910,08 đ%3,06+0,05 đ%3,14+0,13 đ%3,25+0,13 đ%3,12+0,02 đ%
20193,09−0,99 đ%3,262,993,121,74 đ%31,84 đ%3,051,77 đ%3,131,2 đ%3,261,12 đ%3,261,19 đ%3,050,8 đ%2,990,44 đ%3,020,52 đ%3,010,5 đ%3,120,38 đ%3,10,37 đ%
20184,08−0,38 đ%4,863,434,86+1,03 đ%4,84+0,67 đ%4,81+0,51 đ%4,33+0,04 đ%4,380,2 đ%4,450,19 đ%3,850,51 đ%3,431,03 đ%3,531,02 đ%3,511,06 đ%3,51,29 đ%3,471,54 đ%
20174,46+1,49 đ%5,013,833,83+0,93 đ%4,17+1,29 đ%4,31+1,55 đ%4,29+1,45 đ%4,58+1,68 đ%4,64+1,68 đ%4,36+1,51 đ%4,45+1,7 đ%4,55+1,71 đ%4,58+1,66 đ%4,79+1,63 đ%5,01+1,12 đ%
20162,97−0,65 đ%3,92,762,891,48 đ%2,881,43 đ%2,761,66 đ%2,831,46 đ%2,90,5 đ%2,960,39 đ%2,850,24 đ%2,760,41 đ%2,850,54 đ%2,910,43 đ%3,160,05 đ%3,9+0,78 đ%
20153,62−1,14 đ%4,413,14,381,44 đ%4,311,07 đ%4,410,57 đ%4,30,54 đ%3,41,31 đ%3,351,21 đ%3,11,54 đ%3,161,43 đ%3,381,26 đ%3,351,06 đ%3,20,83 đ%3,121,46 đ%
20144,77+0,24 đ%5,824,035,82+1,77 đ%5,38+1,54 đ%4,98+1,11 đ%4,84+1,01 đ%4,71+0,9 đ%4,57+0,08 đ%4,64+0,06 đ%4,590,07 đ%4,650,15 đ%4,410,56 đ%4,031,55 đ%4,571,27 đ%
20134,53+0,55 đ%5,843,814,050,4 đ%3,840,46 đ%3,870,32 đ%3,830,32 đ%3,810,01 đ%4,49+1,27 đ%4,58+1,23 đ%4,66+1 đ%4,8+0,76 đ%4,97+0,92 đ%5,58+1,39 đ%5,84+1,5 đ%
20123,98−0,66 đ%4,453,214,45+0,6 đ%4,3+0,22 đ%4,18+0,11 đ%4,15+0,05 đ%3,820,33 đ%3,211,34 đ%3,341,7 đ%3,661,59 đ%4,041,64 đ%4,051,33 đ%4,180,68 đ%4,340,36 đ%
20114,64+1,85 đ%5,683,853,85+1,22 đ%4,08+1,44 đ%4,07+1,63 đ%4,1+1,57 đ%4,15+1,58 đ%4,55+1,83 đ%5,04+2,33 đ%5,25+2,6 đ%5,68+2,91 đ%5,38+2,45 đ%4,86+1,64 đ%4,7+1,03 đ%
20102,79+0,13 đ%3,682,442,632,632,442,532,572,722,712,652,772,933,223,68+1,02 đ%
20092,66·2,662,66···········2,66

18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế