Kỳ hạn 3 tháng

Kỳ hạn 3 tháng kỳ 06-2026 đạt 1,41 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 07:30

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Kỳ hạn 3 tháng1,411,41,461,581,631,651,661,631,581,6
Giá trị giao dịch toàn thị trường128.350,91139.261,6176.017,4180.125,1117.662169.966,7183.008,6149.011,3130.846,2159.022,9
Bình quân toàn thị trường1,431,331,311,41,441,431,41,441,41,46

Kỳ hạn 3 tháng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,52−0,24 đ%1,651,41,650,33 đ%1,630,36 đ%1,580,56 đ%1,460,43 đ%1,40,39 đ%1,410,33 đ%······
20251,77−0,32 đ%2,141,581,980,53 đ%1,990,34 đ%2,140,12 đ%1,890,25 đ%1,790,25 đ%1,740,27 đ%1,60,34 đ%1,60,3 đ%1,60,36 đ%1,580,46 đ%1,630,36 đ%1,660,22 đ%
20242,08−0,43 đ%2,511,882,510,09 đ%2,330,28 đ%2,260,45 đ%2,140,46 đ%2,040,44 đ%2,010,27 đ%1,940,27 đ%1,90,24 đ%1,960,4 đ%2,040,51 đ%1,990,75 đ%1,881,04 đ%
20232,52+0,17 đ%2,922,142,60,45 đ%2,610,05 đ%2,71+0,13 đ%2,6+0,1 đ%2,48+0,25 đ%2,28+0,01 đ%2,21+0,14 đ%2,14+0,24 đ%2,36+0,54 đ%2,55+0,53 đ%2,74+0,37 đ%2,92+0,22 đ%
20222,35−0,58 đ%3,051,823,05+0,04 đ%2,660,59 đ%2,580,49 đ%2,50,32 đ%2,230,61 đ%2,270,66 đ%2,070,75 đ%1,90,96 đ%1,820,95 đ%2,020,7 đ%2,370,57 đ%2,70,38 đ%
20212,93+0,01 đ%3,252,723,010,66 đ%3,25+0,27 đ%3,07+0,52 đ%2,82+0,5 đ%2,84+0,71 đ%2,93+0,39 đ%2,82+0,06 đ%2,860,11 đ%2,770,22 đ%2,720,46 đ%2,940,62 đ%3,080,25 đ%
20202,91−0,32 đ%3,672,133,67+0,43 đ%2,98+0,07 đ%2,550,53 đ%2,320,68 đ%2,131,02 đ%2,541,06 đ%2,760,4 đ%2,970,14 đ%2,990,31 đ%3,180,28 đ%3,56+0,23 đ%3,330,16 đ%
20193,24−0,8 đ%3,62,913,241,62 đ%2,911,58 đ%3,081,72 đ%31,37 đ%3,151,39 đ%3,61,03 đ%3,160,77 đ%3,110,12 đ%3,3+0,18 đ%3,46+0,24 đ%3,330,04 đ%3,490,38 đ%
20184,04−0,69 đ%4,863,124,86+0,29 đ%4,490,02 đ%4,80,06 đ%4,370,03 đ%4,540,32 đ%4,630,5 đ%3,930,42 đ%3,231,25 đ%3,121,47 đ%3,221,48 đ%3,371,39 đ%3,871,68 đ%
20174,73+1,64 đ%5,554,354,57+1,38 đ%4,51+1,56 đ%4,86+2,09 đ%4,4+1,45 đ%4,86+1,97 đ%5,13+2,26 đ%4,35+1,48 đ%4,48+1,71 đ%4,59+1,78 đ%4,7+1,78 đ%4,76+1,41 đ%5,55+0,78 đ%
20163,09−0,64 đ%4,772,773,191,79 đ%2,952,46 đ%2,772,41 đ%2,951,15 đ%2,890,22 đ%2,870,48 đ%2,870,34 đ%2,770,28 đ%2,810,35 đ%2,920,27 đ%3,35+0,29 đ%4,77+1,8 đ%
20153,73−1,07 đ%5,412,974,981,78 đ%5,41+0,27 đ%5,18+0,34 đ%4,10,53 đ%3,111,39 đ%3,351,24 đ%3,211,36 đ%3,051,42 đ%3,161,27 đ%3,191,07 đ%3,061,15 đ%2,972,25 đ%
20144,8−0,17 đ%6,764,216,76+2,99 đ%5,14+1,43 đ%4,84+1,32 đ%4,63+1 đ%4,5+0,66 đ%4,592,05 đ%4,570,52 đ%4,470,93 đ%4,431,15 đ%4,260,88 đ%4,212,22 đ%5,221,74 đ%
20134,98+1,17 đ%6,963,523,773,713,523,633,840,2 đ%6,64+2,94 đ%5,09+1,63 đ%5,4+1,81 đ%5,58+1,46 đ%5,14+1,36 đ%6,43+2,61 đ%6,96+2,99 đ%
20123,81·4,123,46····4,043,73,463,594,123,783,823,97

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế