Kỳ hạn 3 tháng
Kỳ hạn 3 tháng kỳ 06-2026 đạt 1,41 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ hạn 3 tháng | 1,41 | 1,4 | 1,46 | 1,58 | 1,63 | 1,65 | 1,66 | 1,63 | 1,58 | 1,6 | |
| Giá trị giao dịch toàn thị trường | 128.350,91 | 139.261,6 | 176.017,4 | 180.125,1 | 117.662 | 169.966,7 | 183.008,6 | 149.011,3 | 130.846,2 | 159.022,9 | |
| Bình quân toàn thị trường | 1,43 | 1,33 | 1,31 | 1,4 | 1,44 | 1,43 | 1,4 | 1,44 | 1,4 | 1,46 |
Kỳ hạn 3 tháng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,52 | −0,24 đ% | 1,65 | 1,4 | 1,65−0,33 đ% | 1,63−0,36 đ% | 1,58−0,56 đ% | 1,46−0,43 đ% | 1,4−0,39 đ% | 1,41−0,33 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,77 | −0,32 đ% | 2,14 | 1,58 | 1,98−0,53 đ% | 1,99−0,34 đ% | 2,14−0,12 đ% | 1,89−0,25 đ% | 1,79−0,25 đ% | 1,74−0,27 đ% | 1,6−0,34 đ% | 1,6−0,3 đ% | 1,6−0,36 đ% | 1,58−0,46 đ% | 1,63−0,36 đ% | 1,66−0,22 đ% |
| 2024 | 2,08 | −0,43 đ% | 2,51 | 1,88 | 2,51−0,09 đ% | 2,33−0,28 đ% | 2,26−0,45 đ% | 2,14−0,46 đ% | 2,04−0,44 đ% | 2,01−0,27 đ% | 1,94−0,27 đ% | 1,9−0,24 đ% | 1,96−0,4 đ% | 2,04−0,51 đ% | 1,99−0,75 đ% | 1,88−1,04 đ% |
| 2023 | 2,52 | +0,17 đ% | 2,92 | 2,14 | 2,6−0,45 đ% | 2,61−0,05 đ% | 2,71+0,13 đ% | 2,6+0,1 đ% | 2,48+0,25 đ% | 2,28+0,01 đ% | 2,21+0,14 đ% | 2,14+0,24 đ% | 2,36+0,54 đ% | 2,55+0,53 đ% | 2,74+0,37 đ% | 2,92+0,22 đ% |
| 2022 | 2,35 | −0,58 đ% | 3,05 | 1,82 | 3,05+0,04 đ% | 2,66−0,59 đ% | 2,58−0,49 đ% | 2,5−0,32 đ% | 2,23−0,61 đ% | 2,27−0,66 đ% | 2,07−0,75 đ% | 1,9−0,96 đ% | 1,82−0,95 đ% | 2,02−0,7 đ% | 2,37−0,57 đ% | 2,7−0,38 đ% |
| 2021 | 2,93 | +0,01 đ% | 3,25 | 2,72 | 3,01−0,66 đ% | 3,25+0,27 đ% | 3,07+0,52 đ% | 2,82+0,5 đ% | 2,84+0,71 đ% | 2,93+0,39 đ% | 2,82+0,06 đ% | 2,86−0,11 đ% | 2,77−0,22 đ% | 2,72−0,46 đ% | 2,94−0,62 đ% | 3,08−0,25 đ% |
| 2020 | 2,91 | −0,32 đ% | 3,67 | 2,13 | 3,67+0,43 đ% | 2,98+0,07 đ% | 2,55−0,53 đ% | 2,32−0,68 đ% | 2,13−1,02 đ% | 2,54−1,06 đ% | 2,76−0,4 đ% | 2,97−0,14 đ% | 2,99−0,31 đ% | 3,18−0,28 đ% | 3,56+0,23 đ% | 3,33−0,16 đ% |
| 2019 | 3,24 | −0,8 đ% | 3,6 | 2,91 | 3,24−1,62 đ% | 2,91−1,58 đ% | 3,08−1,72 đ% | 3−1,37 đ% | 3,15−1,39 đ% | 3,6−1,03 đ% | 3,16−0,77 đ% | 3,11−0,12 đ% | 3,3+0,18 đ% | 3,46+0,24 đ% | 3,33−0,04 đ% | 3,49−0,38 đ% |
| 2018 | 4,04 | −0,69 đ% | 4,86 | 3,12 | 4,86+0,29 đ% | 4,49−0,02 đ% | 4,8−0,06 đ% | 4,37−0,03 đ% | 4,54−0,32 đ% | 4,63−0,5 đ% | 3,93−0,42 đ% | 3,23−1,25 đ% | 3,12−1,47 đ% | 3,22−1,48 đ% | 3,37−1,39 đ% | 3,87−1,68 đ% |
| 2017 | 4,73 | +1,64 đ% | 5,55 | 4,35 | 4,57+1,38 đ% | 4,51+1,56 đ% | 4,86+2,09 đ% | 4,4+1,45 đ% | 4,86+1,97 đ% | 5,13+2,26 đ% | 4,35+1,48 đ% | 4,48+1,71 đ% | 4,59+1,78 đ% | 4,7+1,78 đ% | 4,76+1,41 đ% | 5,55+0,78 đ% |
| 2016 | 3,09 | −0,64 đ% | 4,77 | 2,77 | 3,19−1,79 đ% | 2,95−2,46 đ% | 2,77−2,41 đ% | 2,95−1,15 đ% | 2,89−0,22 đ% | 2,87−0,48 đ% | 2,87−0,34 đ% | 2,77−0,28 đ% | 2,81−0,35 đ% | 2,92−0,27 đ% | 3,35+0,29 đ% | 4,77+1,8 đ% |
| 2015 | 3,73 | −1,07 đ% | 5,41 | 2,97 | 4,98−1,78 đ% | 5,41+0,27 đ% | 5,18+0,34 đ% | 4,1−0,53 đ% | 3,11−1,39 đ% | 3,35−1,24 đ% | 3,21−1,36 đ% | 3,05−1,42 đ% | 3,16−1,27 đ% | 3,19−1,07 đ% | 3,06−1,15 đ% | 2,97−2,25 đ% |
| 2014 | 4,8 | −0,17 đ% | 6,76 | 4,21 | 6,76+2,99 đ% | 5,14+1,43 đ% | 4,84+1,32 đ% | 4,63+1 đ% | 4,5+0,66 đ% | 4,59−2,05 đ% | 4,57−0,52 đ% | 4,47−0,93 đ% | 4,43−1,15 đ% | 4,26−0,88 đ% | 4,21−2,22 đ% | 5,22−1,74 đ% |
| 2013 | 4,98 | +1,17 đ% | 6,96 | 3,52 | 3,77 | 3,71 | 3,52 | 3,63 | 3,84−0,2 đ% | 6,64+2,94 đ% | 5,09+1,63 đ% | 5,4+1,81 đ% | 5,58+1,46 đ% | 5,14+1,36 đ% | 6,43+2,61 đ% | 6,96+2,99 đ% |
| 2012 | 3,81 | · | 4,12 | 3,46 | · | · | · | · | 4,04 | 3,7 | 3,46 | 3,59 | 4,12 | 3,78 | 3,82 | 3,97 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất liên ngân hàng Trung Quốc.