Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 năm

Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,55 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 24-12-2009 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 năm1,551,541,541,541,541,531,531,521,521,52
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 5 năm1,631,631,621,621,631,631,641,641,641,65
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 7 năm1,811,811,811,811,811,821,821,821,821,81

Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,64−0,17 đ%1,811,521,81+0,13 đ%1,760,05 đ%1,70,26 đ%1,610,22 đ%1,540,22 đ%1,520,23 đ%1,520,2 đ%·····
20251,8−0,37 đ%1,951,681,680,92 đ%1,810,66 đ%1,950,45 đ%1,830,47 đ%1,760,47 đ%1,740,38 đ%1,730,31 đ%1,780,24 đ%1,850,16 đ%1,860,26 đ%1,810,22 đ%1,84+0,08 đ%
20242,18−0,59 đ%2,61,762,60,26 đ%2,470,42 đ%2,40,51 đ%2,290,53 đ%2,230,53 đ%2,120,55 đ%2,040,58 đ%2,020,58 đ%2,010,69 đ%2,120,67 đ%2,030,76 đ%1,761 đ%
20232,77+0,04 đ%2,912,62,87+0,12 đ%2,88+0,14 đ%2,910,04 đ%2,830,03 đ%2,76+0,02 đ%2,670,14 đ%2,620,13 đ%2,6+0,07 đ%2,71+0,24 đ%2,79+0,32 đ%2,8+0,11 đ%2,760,18 đ%
20222,72−0,43 đ%2,952,472,740,6 đ%2,740,71 đ%2,950,46 đ%2,850,51 đ%2,740,49 đ%2,810,42 đ%2,760,26 đ%2,530,39 đ%2,470,49 đ%2,470,59 đ%2,680,25 đ%2,94+0,04 đ%
20213,15+0,08 đ%3,462,93,34+0,26 đ%3,46+0,5 đ%3,41+0,58 đ%3,36+1,05 đ%3,23+0,88 đ%3,23+0,32 đ%3,010,16 đ%2,920,42 đ%2,960,49 đ%3,060,42 đ%2,930,61 đ%2,90,57 đ%
20203,07−0,37 đ%3,542,323,080,39 đ%2,950,41 đ%2,830,66 đ%2,321,3 đ%2,341,25 đ%2,910,71 đ%3,170,31 đ%3,340,01 đ%3,45+0,14 đ%3,48+0,12 đ%3,54+0,16 đ%3,48+0,18 đ%
20193,44−0,98 đ%3,613,33,471,72 đ%3,361,82 đ%3,491,52 đ%3,610,97 đ%3,591,03 đ%3,610,97 đ%3,480,73 đ%3,350,66 đ%3,310,8 đ%3,360,61 đ%3,380,48 đ%3,30,46 đ%
20184,42−0,13 đ%5,193,755,19+1,3 đ%5,18+1 đ%5,01+0,7 đ%4,58+0,18 đ%4,620,18 đ%4,580 đ%4,210,24 đ%4,010,56 đ%4,110,51 đ%3,970,76 đ%3,861,13 đ%3,751,4 đ%
20174,56+1,39 đ%5,153,893,89+0,84 đ%4,18+1,04 đ%4,31+1,21 đ%4,41+1,13 đ%4,79+1,48 đ%4,58+1,34 đ%4,45+1,42 đ%4,57+1,66 đ%4,62+1,67 đ%4,73+1,81 đ%4,99+1,85 đ%5,15+1,2 đ%
20163,17−0,73 đ%3,952,913,051,3 đ%3,151,1 đ%3,11,3 đ%3,271,18 đ%3,310,61 đ%3,240,67 đ%3,030,71 đ%2,910,81 đ%2,950,8 đ%2,920,62 đ%3,140,4 đ%3,95+0,7 đ%
20153,9−1,1 đ%4,453,254,351,5 đ%4,241,24 đ%4,41,02 đ%4,450,9 đ%3,921,12 đ%3,920,93 đ%3,741,18 đ%3,711,18 đ%3,751,08 đ%3,541,06 đ%3,540,6 đ%3,251,34 đ%
20145+0,3 đ%5,854,145,85+1,47 đ%5,48+1,26 đ%5,42+1,15 đ%5,35+1,15 đ%5,04+0,91 đ%4,85+0,45 đ%4,92+0,38 đ%4,89+0,19 đ%4,830,08 đ%4,610,42 đ%4,141,53 đ%4,591,31 đ%
20134,7+0,44 đ%5,914,134,380,04 đ%4,220,2 đ%4,270,24 đ%4,20,3 đ%4,130,09 đ%4,39+0,55 đ%4,54+0,8 đ%4,7+0,64 đ%4,91+0,62 đ%5,03+0,78 đ%5,68+1,34 đ%5,91+1,43 đ%
20124,26−0,58 đ%4,513,744,42+0,18 đ%4,420,09 đ%4,51+0,04 đ%4,50,03 đ%4,230,31 đ%3,850,96 đ%3,741,31 đ%4,071,24 đ%4,291,37 đ%4,251,18 đ%4,340,55 đ%4,480,18 đ%
20114,84+1,33 đ%5,664,254,25+0,49 đ%4,51+0,87 đ%4,47+1,02 đ%4,52+1,11 đ%4,53+1,26 đ%4,8+1,5 đ%5,05+1,81 đ%5,3+2,14 đ%5,66+2,43 đ%5,42+2 đ%4,89+0,91 đ%4,66+0,39 đ%
20103,51−0,33 đ%4,273,173,753,643,463,423,273,313,243,173,233,423,984,27+0,43 đ%
20093,84·3,843,84···········3,84

18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế