Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 5 năm
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 5 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,63 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 24-12-2009 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 5 năm | 1,63 | 1,63 | 1,62 | 1,62 | 1,63 | 1,63 | 1,64 | 1,64 | 1,64 | 1,65 | |
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 7 năm | 1,81 | 1,81 | 1,81 | 1,81 | 1,81 | 1,82 | 1,82 | 1,82 | 1,82 | 1,81 | |
| Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 10 năm | 1,99 | 1,99 | 1,98 | 1,98 | 1,99 | 1,99 | 1,99 | 1,98 | 1,99 | 1,98 |
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 5 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,72 | −0,14 đ% | 1,84 | 1,63 | 1,84+0,05 đ% | 1,81−0,01 đ% | 1,78−0,18 đ% | 1,69−0,19 đ% | 1,63−0,18 đ% | 1,63−0,18 đ% | 1,64−0,15 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,86 | −0,41 đ% | 1,97 | 1,79 | 1,79−0,92 đ% | 1,82−0,77 đ% | 1,97−0,52 đ% | 1,88−0,49 đ% | 1,82−0,49 đ% | 1,81−0,39 đ% | 1,79−0,33 đ% | 1,84−0,23 đ% | 1,92−0,16 đ% | 1,95−0,27 đ% | 1,86−0,35 đ% | 1,87−0,05 đ% |
| 2024 | 2,27 | −0,62 đ% | 2,71 | 1,92 | 2,71−0,37 đ% | 2,59−0,47 đ% | 2,49−0,58 đ% | 2,36−0,59 đ% | 2,3−0,55 đ% | 2,2−0,61 đ% | 2,12−0,65 đ% | 2,08−0,66 đ% | 2,08−0,71 đ% | 2,22−0,66 đ% | 2,2−0,68 đ% | 1,92−0,96 đ% |
| 2023 | 2,9 | −0,16 đ% | 3,08 | 2,73 | 3,08+0,01 đ% | 3,06−0,09 đ% | 3,07−0,28 đ% | 2,95−0,25 đ% | 2,85−0,24 đ% | 2,81−0,27 đ% | 2,77−0,29 đ% | 2,73−0,16 đ% | 2,79−0,1 đ% | 2,88+0,05 đ% | 2,88−0,03 đ% | 2,89−0,29 đ% |
| 2022 | 3,06 | −0,37 đ% | 3,35 | 2,83 | 3,07−0,5 đ% | 3,15−0,53 đ% | 3,35−0,27 đ% | 3,2−0,33 đ% | 3,09−0,38 đ% | 3,08−0,44 đ% | 3,05−0,25 đ% | 2,89−0,36 đ% | 2,89−0,47 đ% | 2,83−0,58 đ% | 2,92−0,31 đ% | 3,17−0,04 đ% |
| 2021 | 3,43 | +0,05 đ% | 3,68 | 3,22 | 3,56+0,05 đ% | 3,68+0,42 đ% | 3,62+0,5 đ% | 3,53+0,78 đ% | 3,48+0,71 đ% | 3,52+0,25 đ% | 3,3−0,24 đ% | 3,24−0,31 đ% | 3,36−0,31 đ% | 3,42−0,29 đ% | 3,23−0,52 đ% | 3,22−0,49 đ% |
| 2020 | 3,38 | −0,38 đ% | 3,75 | 2,75 | 3,52−0,26 đ% | 3,27−0,48 đ% | 3,12−0,74 đ% | 2,75−1,22 đ% | 2,77−1,14 đ% | 3,27−0,62 đ% | 3,54−0,23 đ% | 3,55−0,07 đ% | 3,67+0,05 đ% | 3,7+0,04 đ% | 3,75+0,04 đ% | 3,7+0,11 đ% |
| 2019 | 3,76 | −0,84 đ% | 3,97 | 3,59 | 3,78−1,54 đ% | 3,74−1,56 đ% | 3,86−1,26 đ% | 3,97−0,8 đ% | 3,9−0,84 đ% | 3,89−0,78 đ% | 3,78−0,6 đ% | 3,62−0,6 đ% | 3,62−0,8 đ% | 3,67−0,57 đ% | 3,71−0,35 đ% | 3,59−0,4 đ% |
| 2018 | 4,6 | −0,03 đ% | 5,32 | 4 | 5,32+1,38 đ% | 5,3+0,96 đ% | 5,12+0,72 đ% | 4,77+0,29 đ% | 4,74−0,11 đ% | 4,67+0,02 đ% | 4,38−0,17 đ% | 4,22−0,44 đ% | 4,42−0,27 đ% | 4,24−0,53 đ% | 4,06−0,99 đ% | 4−1,22 đ% |
| 2017 | 4,63 | +1,31 đ% | 5,21 | 3,94 | 3,94+0,76 đ% | 4,34+1,1 đ% | 4,4+1,19 đ% | 4,49+1,06 đ% | 4,85+1,37 đ% | 4,65+1,21 đ% | 4,55+1,31 đ% | 4,66+1,53 đ% | 4,69+1,53 đ% | 4,77+1,71 đ% | 5,05+1,79 đ% | 5,21+1,2 đ% |
| 2016 | 3,32 | −0,77 đ% | 4,01 | 3,06 | 3,18−1,27 đ% | 3,24−1,03 đ% | 3,2−1,22 đ% | 3,43−1,12 đ% | 3,48−0,69 đ% | 3,44−0,76 đ% | 3,24−0,84 đ% | 3,13−0,89 đ% | 3,16−0,81 đ% | 3,06−0,7 đ% | 3,27−0,46 đ% | 4,01+0,58 đ% |
| 2015 | 4,09 | −1,09 đ% | 4,55 | 3,43 | 4,45−1,51 đ% | 4,27−1,34 đ% | 4,42−1,12 đ% | 4,55−1 đ% | 4,17−0,99 đ% | 4,2−0,79 đ% | 4,09−1,11 đ% | 4,02−1,11 đ% | 3,97−1,06 đ% | 3,76−1,02 đ% | 3,73−0,64 đ% | 3,43−1,35 đ% |
| 2014 | 5,17 | +0,3 đ% | 5,96 | 4,37 | 5,96+1,28 đ% | 5,61+1,05 đ% | 5,54+0,97 đ% | 5,55+1,1 đ% | 5,16+0,83 đ% | 4,99+0,51 đ% | 5,2+0,58 đ% | 5,12+0,24 đ% | 5,03−0 đ% | 4,79−0,39 đ% | 4,37−1,38 đ% | 4,77−1,16 đ% |
| 2013 | 4,87 | +0,43 đ% | 5,94 | 4,33 | 4,67+0,25 đ% | 4,56+0,1 đ% | 4,57−0,08 đ% | 4,45−0,23 đ% | 4,33−0,07 đ% | 4,48+0,48 đ% | 4,62+0,7 đ% | 4,88+0,65 đ% | 5,03+0,48 đ% | 5,18+0,64 đ% | 5,75+1,07 đ% | 5,94+1,18 đ% |
| 2012 | 4,44 | −0,64 đ% | 4,75 | 3,92 | 4,43−0,27 đ% | 4,46−0,52 đ% | 4,65−0,28 đ% | 4,68−0,18 đ% | 4,4−0,44 đ% | 4−1,08 đ% | 3,92−1,38 đ% | 4,23−1,2 đ% | 4,55−1,18 đ% | 4,54−0,92 đ% | 4,68−0,25 đ% | 4,75+0,04 đ% |
| 2011 | 5,08 | +1,05 đ% | 5,73 | 4,7 | 4,7+0,37 đ% | 4,97+0,77 đ% | 4,93+0,95 đ% | 4,86+0,89 đ% | 4,84+1,03 đ% | 5,08+1,28 đ% | 5,29+1,64 đ% | 5,43+1,85 đ% | 5,73+2,04 đ% | 5,46+1,45 đ% | 4,93+0,36 đ% | 4,72−0,05 đ% |
| 2010 | 4,03 | −0,45 đ% | 4,77 | 3,59 | 4,33 | 4,2 | 3,98 | 3,96 | 3,81 | 3,8 | 3,65 | 3,59 | 3,69 | 4,01 | 4,57 | 4,77+0,28 đ% |
| 2009 | 4,48 | · | 4,48 | 4,48 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 4,48 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.