Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 5 năm

Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 5 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,63 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 24-12-2009 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 5 năm1,631,631,621,621,631,631,641,641,641,65
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 7 năm1,811,811,811,811,811,821,821,821,821,81
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 10 năm1,991,991,981,981,991,991,991,981,991,98

Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 5 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,72−0,14 đ%1,841,631,84+0,05 đ%1,810,01 đ%1,780,18 đ%1,690,19 đ%1,630,18 đ%1,630,18 đ%1,640,15 đ%·····
20251,86−0,41 đ%1,971,791,790,92 đ%1,820,77 đ%1,970,52 đ%1,880,49 đ%1,820,49 đ%1,810,39 đ%1,790,33 đ%1,840,23 đ%1,920,16 đ%1,950,27 đ%1,860,35 đ%1,870,05 đ%
20242,27−0,62 đ%2,711,922,710,37 đ%2,590,47 đ%2,490,58 đ%2,360,59 đ%2,30,55 đ%2,20,61 đ%2,120,65 đ%2,080,66 đ%2,080,71 đ%2,220,66 đ%2,20,68 đ%1,920,96 đ%
20232,9−0,16 đ%3,082,733,08+0,01 đ%3,060,09 đ%3,070,28 đ%2,950,25 đ%2,850,24 đ%2,810,27 đ%2,770,29 đ%2,730,16 đ%2,790,1 đ%2,88+0,05 đ%2,880,03 đ%2,890,29 đ%
20223,06−0,37 đ%3,352,833,070,5 đ%3,150,53 đ%3,350,27 đ%3,20,33 đ%3,090,38 đ%3,080,44 đ%3,050,25 đ%2,890,36 đ%2,890,47 đ%2,830,58 đ%2,920,31 đ%3,170,04 đ%
20213,43+0,05 đ%3,683,223,56+0,05 đ%3,68+0,42 đ%3,62+0,5 đ%3,53+0,78 đ%3,48+0,71 đ%3,52+0,25 đ%3,30,24 đ%3,240,31 đ%3,360,31 đ%3,420,29 đ%3,230,52 đ%3,220,49 đ%
20203,38−0,38 đ%3,752,753,520,26 đ%3,270,48 đ%3,120,74 đ%2,751,22 đ%2,771,14 đ%3,270,62 đ%3,540,23 đ%3,550,07 đ%3,67+0,05 đ%3,7+0,04 đ%3,75+0,04 đ%3,7+0,11 đ%
20193,76−0,84 đ%3,973,593,781,54 đ%3,741,56 đ%3,861,26 đ%3,970,8 đ%3,90,84 đ%3,890,78 đ%3,780,6 đ%3,620,6 đ%3,620,8 đ%3,670,57 đ%3,710,35 đ%3,590,4 đ%
20184,6−0,03 đ%5,3245,32+1,38 đ%5,3+0,96 đ%5,12+0,72 đ%4,77+0,29 đ%4,740,11 đ%4,67+0,02 đ%4,380,17 đ%4,220,44 đ%4,420,27 đ%4,240,53 đ%4,060,99 đ%41,22 đ%
20174,63+1,31 đ%5,213,943,94+0,76 đ%4,34+1,1 đ%4,4+1,19 đ%4,49+1,06 đ%4,85+1,37 đ%4,65+1,21 đ%4,55+1,31 đ%4,66+1,53 đ%4,69+1,53 đ%4,77+1,71 đ%5,05+1,79 đ%5,21+1,2 đ%
20163,32−0,77 đ%4,013,063,181,27 đ%3,241,03 đ%3,21,22 đ%3,431,12 đ%3,480,69 đ%3,440,76 đ%3,240,84 đ%3,130,89 đ%3,160,81 đ%3,060,7 đ%3,270,46 đ%4,01+0,58 đ%
20154,09−1,09 đ%4,553,434,451,51 đ%4,271,34 đ%4,421,12 đ%4,551 đ%4,170,99 đ%4,20,79 đ%4,091,11 đ%4,021,11 đ%3,971,06 đ%3,761,02 đ%3,730,64 đ%3,431,35 đ%
20145,17+0,3 đ%5,964,375,96+1,28 đ%5,61+1,05 đ%5,54+0,97 đ%5,55+1,1 đ%5,16+0,83 đ%4,99+0,51 đ%5,2+0,58 đ%5,12+0,24 đ%5,030 đ%4,790,39 đ%4,371,38 đ%4,771,16 đ%
20134,87+0,43 đ%5,944,334,67+0,25 đ%4,56+0,1 đ%4,570,08 đ%4,450,23 đ%4,330,07 đ%4,48+0,48 đ%4,62+0,7 đ%4,88+0,65 đ%5,03+0,48 đ%5,18+0,64 đ%5,75+1,07 đ%5,94+1,18 đ%
20124,44−0,64 đ%4,753,924,430,27 đ%4,460,52 đ%4,650,28 đ%4,680,18 đ%4,40,44 đ%41,08 đ%3,921,38 đ%4,231,2 đ%4,551,18 đ%4,540,92 đ%4,680,25 đ%4,75+0,04 đ%
20115,08+1,05 đ%5,734,74,7+0,37 đ%4,97+0,77 đ%4,93+0,95 đ%4,86+0,89 đ%4,84+1,03 đ%5,08+1,28 đ%5,29+1,64 đ%5,43+1,85 đ%5,73+2,04 đ%5,46+1,45 đ%4,93+0,36 đ%4,720,05 đ%
20104,03−0,45 đ%4,773,594,334,23,983,963,813,83,653,593,694,014,574,77+0,28 đ%
20094,48·4,484,48···········4,48

18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế