Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 tháng

Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 tháng kỳ 28-07-2026 đạt 1,47 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 25-12-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 tháng1,471,471,471,471,471,471,471,471,471,46
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 6 tháng1,51,51,51,491,491,491,491,471,481,48
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 1 năm1,531,521,521,521,521,521,521,521,521,52

Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 tháng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,52−0,2 đ%1,641,421,630,18 đ%1,640,31 đ%1,570,43 đ%1,460,34 đ%1,420,25 đ%1,460,22 đ%1,460,15 đ%·····
20251,72−0,32 đ%2,011,61,810,62 đ%1,960,37 đ%2,010,24 đ%1,80,27 đ%1,670,31 đ%1,680,27 đ%1,610,29 đ%1,60,31 đ%1,620,34 đ%1,620,41 đ%1,610,31 đ%1,660,09 đ%
20242,04−0,36 đ%2,431,742,43+0,01 đ%2,320,18 đ%2,240,36 đ%2,060,44 đ%1,980,33 đ%1,950,26 đ%1,90,22 đ%1,910,14 đ%1,970,37 đ%2,030,41 đ%1,920,66 đ%1,740,98 đ%
20232,4+0,26 đ%2,722,052,420,06 đ%2,5+0,1 đ%2,6+0,12 đ%2,5+0,2 đ%2,31+0,29 đ%2,21+0,17 đ%2,12+0,23 đ%2,05+0,39 đ%2,34+0,62 đ%2,44+0,62 đ%2,58+0,32 đ%2,72+0,12 đ%
20222,14−0,46 đ%2,61,662,480,15 đ%2,410,54 đ%2,480,21 đ%2,30,31 đ%2,020,51 đ%2,040,55 đ%1,880,56 đ%1,660,74 đ%1,720,78 đ%1,830,78 đ%2,260,38 đ%2,60,06 đ%
20212,6+0,07 đ%2,952,42,630,26 đ%2,95+0,29 đ%2,69+0,46 đ%2,6+0,98 đ%2,53+0,91 đ%2,59+0,33 đ%2,440,04 đ%2,40,27 đ%2,50,3 đ%2,610,29 đ%2,650,6 đ%2,670,32 đ%
20202,53−0,41 đ%3,251,622,890,07 đ%2,660,22 đ%2,230,67 đ%1,621,39 đ%1,621,47 đ%2,260,74 đ%2,480,2 đ%2,680,09 đ%2,80,03 đ%2,90 đ%3,25+0,12 đ%2,980,1 đ%
20192,94−0,88 đ%3,132,682,961,71 đ%2,871,78 đ%2,91,75 đ%3,011,1 đ%3,091,15 đ%31,34 đ%2,680,81 đ%2,770,2 đ%2,830,09 đ%2,90,28 đ%3,130,1 đ%3,090,28 đ%
20183,82−0,39 đ%4,672,924,67+1,02 đ%4,66+0,87 đ%4,65+0,58 đ%4,11+0,12 đ%4,240,04 đ%4,34+0,05 đ%3,490,61 đ%2,971,26 đ%2,921,43 đ%3,171,13 đ%3,241,31 đ%3,371,57 đ%
20174,21+1,33 đ%4,943,653,65+0,89 đ%3,79+1,03 đ%4,07+1,38 đ%3,99+1,17 đ%4,27+1,47 đ%4,29+1,43 đ%4,09+1,4 đ%4,23+1,58 đ%4,35+1,6 đ%4,31+1,55 đ%4,55+1,52 đ%4,94+0,89 đ%
20162,88−0,71 đ%4,052,652,761,98 đ%2,751,93 đ%2,691,99 đ%2,821,59 đ%2,80,44 đ%2,860,52 đ%2,690,36 đ%2,650,17 đ%2,750,25 đ%2,760,21 đ%3,030,05 đ%4,05+0,99 đ%
20153,59−1,19 đ%4,752,824,751,24 đ%4,690,74 đ%4,680,31 đ%4,410,32 đ%3,251,23 đ%3,381,17 đ%3,051,55 đ%2,821,79 đ%31,66 đ%2,971,37 đ%3,081,03 đ%3,061,91 đ%
20144,79+0,15 đ%5,984,15,98+1,9 đ%5,42+1,61 đ%4,99+1,14 đ%4,73+0,96 đ%4,47+0,65 đ%4,550,43 đ%4,60,09 đ%4,610,12 đ%4,660,22 đ%4,350,64 đ%4,11,62 đ%4,971,29 đ%
20134,63+0,6 đ%6,263,764,080,61 đ%3,810,55 đ%3,850,38 đ%3,760,44 đ%3,83+0,02 đ%4,98+1,78 đ%4,69+1,19 đ%4,73+1,06 đ%4,88+0,86 đ%4,99+0,94 đ%5,72+1,51 đ%6,26+1,87 đ%
20124,03−0,45 đ%4,73,214,7+0,95 đ%4,36+0,38 đ%4,23+0,45 đ%4,2+0,48 đ%3,81+0 đ%3,211,29 đ%3,51,63 đ%3,671,45 đ%4,031,24 đ%4,050,86 đ%4,210,65 đ%4,390,51 đ%
20114,48+2,05 đ%5,263,713,75+1,74 đ%3,98+2,02 đ%3,78+1,92 đ%3,71+1,73 đ%3,81+1,65 đ%4,5+1,98 đ%5,13+2,62 đ%5,12+2,71 đ%5,26+2,73 đ%4,91+2,18 đ%4,87+1,95 đ%4,9+1,4 đ%
20102,42+0,8 đ%3,491,862,01+0,59 đ%1,95+0,55 đ%1,86+0,53 đ%1,98+0,6 đ%2,16+0,77 đ%2,52+1,06 đ%2,51+0,75 đ%2,41+0,59 đ%2,54+0,76 đ%2,73+0,92 đ%2,92+1,06 đ%3,49+1,41 đ%
20091,62−2,11 đ%2,081,331,422,82 đ%1,412,47 đ%1,332,55 đ%1,382,55 đ%1,392,57 đ%1,462,61 đ%1,762,34 đ%1,832,26 đ%1,782,25 đ%1,811,89 đ%1,851,2 đ%2,08+0,17 đ%
20083,74+0,36 đ%4,231,924,23+1,39 đ%3,87+1 đ%3,87+1,1 đ%3,93+0,96 đ%3,96+0,93 đ%4,06+1 đ%4,1+0,9 đ%4,09+0,93 đ%4,03+0,68 đ%3,70,31 đ%3,061,57 đ%1,922,64 đ%
20073,37+0,39 đ%4,632,782,852,872,782,973,033,063,23,163,344,014,634,56+1,58 đ%
20062,98·2,982,98···········2,98

21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế