Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 6 tháng
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 6 tháng kỳ 28-07-2026 đạt 1,5 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 25-12-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 6 tháng | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,49 | 1,49 | 1,49 | 1,49 | 1,47 | 1,48 | 1,48 | |
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 1 năm | 1,53 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | |
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 năm | 1,67 | 1,67 | 1,66 | 1,66 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 |
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 6 tháng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,54 | −0,2 đ% | 1,65 | 1,43 | 1,65−0,12 đ% | 1,65−0,27 đ% | 1,58−0,42 đ% | 1,48−0,33 đ% | 1,43−0,25 đ% | 1,47−0,22 đ% | 1,48−0,15 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,74 | −0,33 đ% | 2 | 1,64 | 1,77−0,72 đ% | 1,92−0,42 đ% | 2−0,28 đ% | 1,81−0,29 đ% | 1,68−0,34 đ% | 1,69−0,28 đ% | 1,64−0,31 đ% | 1,65−0,3 đ% | 1,68−0,32 đ% | 1,67−0,38 đ% | 1,65−0,3 đ% | 1,68−0,07 đ% |
| 2024 | 2,07 | −0,41 đ% | 2,49 | 1,75 | 2,49−0,02 đ% | 2,34−0,25 đ% | 2,28−0,39 đ% | 2,1−0,47 đ% | 2,02−0,37 đ% | 1,97−0,29 đ% | 1,94−0,27 đ% | 1,95−0,24 đ% | 2,01−0,44 đ% | 2,05−0,52 đ% | 1,95−0,69 đ% | 1,75−0,99 đ% |
| 2023 | 2,48 | +0,23 đ% | 2,74 | 2,19 | 2,51−0,03 đ% | 2,59+0,16 đ% | 2,67+0,12 đ% | 2,57+0,18 đ% | 2,39+0,25 đ% | 2,26+0,14 đ% | 2,21+0,19 đ% | 2,19+0,34 đ% | 2,45+0,54 đ% | 2,58+0,55 đ% | 2,64+0,27 đ% | 2,74+0,01 đ% |
| 2022 | 2,26 | −0,5 đ% | 2,73 | 1,84 | 2,54−0,24 đ% | 2,44−0,67 đ% | 2,55−0,36 đ% | 2,39−0,39 đ% | 2,15−0,53 đ% | 2,13−0,6 đ% | 2,02−0,61 đ% | 1,84−0,73 đ% | 1,9−0,77 đ% | 2,02−0,71 đ% | 2,37−0,36 đ% | 2,73+0,01 đ% |
| 2021 | 2,75 | +0,1 đ% | 3,11 | 2,57 | 2,78−0,16 đ% | 3,11+0,39 đ% | 2,92+0,58 đ% | 2,78+1,07 đ% | 2,68+0,97 đ% | 2,73+0,39 đ% | 2,64+0,04 đ% | 2,57−0,29 đ% | 2,67−0,41 đ% | 2,74−0,42 đ% | 2,73−0,62 đ% | 2,72−0,37 đ% |
| 2020 | 2,66 | −0,4 đ% | 3,34 | 1,71 | 2,94−0,2 đ% | 2,72−0,25 đ% | 2,33−0,68 đ% | 1,71−1,34 đ% | 1,71−1,48 đ% | 2,34−0,75 đ% | 2,59−0,27 đ% | 2,86−0,07 đ% | 3,08+0,08 đ% | 3,15+0,08 đ% | 3,34+0,12 đ% | 3,09−0,07 đ% |
| 2019 | 3,06 | −0,95 đ% | 3,22 | 2,86 | 3,14−1,64 đ% | 2,97−1,8 đ% | 3,02−1,72 đ% | 3,05−1,22 đ% | 3,19−1,11 đ% | 3,1−1,32 đ% | 2,86−0,97 đ% | 2,94−0,4 đ% | 3−0,42 đ% | 3,07−0,29 đ% | 3,22−0,16 đ% | 3,16−0,29 đ% |
| 2018 | 4 | −0,29 đ% | 4,78 | 3,34 | 4,78+1,11 đ% | 4,77+0,96 đ% | 4,74+0,63 đ% | 4,27+0,13 đ% | 4,3−0,11 đ% | 4,42−0,06 đ% | 3,84−0,41 đ% | 3,34−0,97 đ% | 3,42−0,98 đ% | 3,36−1,07 đ% | 3,37−1,26 đ% | 3,46−1,48 đ% |
| 2017 | 4,3 | +1,4 đ% | 4,94 | 3,66 | 3,66+0,89 đ% | 3,81+1,04 đ% | 4,11+1,42 đ% | 4,13+1,31 đ% | 4,41+1,55 đ% | 4,48+1,58 đ% | 4,25+1,54 đ% | 4,31+1,64 đ% | 4,4+1,64 đ% | 4,43+1,64 đ% | 4,63+1,56 đ% | 4,94+0,94 đ% |
| 2016 | 2,9 | −0,76 đ% | 4 | 2,66 | 2,77−1,82 đ% | 2,78−1,82 đ% | 2,7−1,99 đ% | 2,82−1,61 đ% | 2,87−0,51 đ% | 2,9−0,47 đ% | 2,72−0,43 đ% | 2,66−0,43 đ% | 2,76−0,47 đ% | 2,79−0,36 đ% | 3,07−0,14 đ% | 4+0,96 đ% |
| 2015 | 3,66 | −1,21 đ% | 4,68 | 3,04 | 4,59−1,39 đ% | 4,6−0,89 đ% | 4,68−0,43 đ% | 4,44−0,52 đ% | 3,37−1,36 đ% | 3,37−1,31 đ% | 3,15−1,56 đ% | 3,1−1,6 đ% | 3,23−1,51 đ% | 3,15−1,28 đ% | 3,22−0,92 đ% | 3,04−1,74 đ% |
| 2014 | 4,87 | +0,2 đ% | 5,99 | 4,13 | 5,99+1,87 đ% | 5,49+1,62 đ% | 5,11+1,21 đ% | 4,96+1,13 đ% | 4,73+0,88 đ% | 4,68−0,18 đ% | 4,71+0,01 đ% | 4,7−0,16 đ% | 4,74−0,23 đ% | 4,43−0,71 đ% | 4,13−1,62 đ% | 4,78−1,44 đ% |
| 2013 | 4,67 | +0,61 đ% | 6,22 | 3,82 | 4,12−0,57 đ% | 3,87−0,52 đ% | 3,9−0,32 đ% | 3,82−0,37 đ% | 3,86+0,01 đ% | 4,87+1,61 đ% | 4,7+1,21 đ% | 4,86+1,12 đ% | 4,97+0,85 đ% | 5,13+1 đ% | 5,75+1,5 đ% | 6,22+1,79 đ% |
| 2012 | 4,06 | −0,55 đ% | 4,69 | 3,25 | 4,69+0,88 đ% | 4,39+0,35 đ% | 4,23+0,31 đ% | 4,19+0,27 đ% | 3,85−0,11 đ% | 3,25−1,27 đ% | 3,49−1,6 đ% | 3,74−1,52 đ% | 4,12−1,52 đ% | 4,13−1,2 đ% | 4,25−0,73 đ% | 4,43−0,47 đ% |
| 2011 | 4,61 | +1,99 đ% | 5,64 | 3,8 | 3,8+1,48 đ% | 4,04+1,77 đ% | 3,91+1,78 đ% | 3,92+1,63 đ% | 3,96+1,58 đ% | 4,52+1,91 đ% | 5,09+2,44 đ% | 5,26+2,67 đ% | 5,64+2,92 đ% | 5,33+2,47 đ% | 4,98+1,93 đ% | 4,9+1,28 đ% |
| 2010 | 2,62 | +0,84 đ% | 3,61 | 2,13 | 2,32+0,82 đ% | 2,27+0,79 đ% | 2,13+0,74 đ% | 2,29+0,83 đ% | 2,38+0,92 đ% | 2,61+1,09 đ% | 2,65+0,86 đ% | 2,59+0,6 đ% | 2,72+0,68 đ% | 2,86+0,74 đ% | 3,05+0,83 đ% | 3,61+1,24 đ% |
| 2009 | 1,78 | −2,2 đ% | 2,37 | 1,39 | 1,5−3,05 đ% | 1,48−2,72 đ% | 1,39−2,85 đ% | 1,46−2,71 đ% | 1,46−2,77 đ% | 1,52−2,83 đ% | 1,79−2,66 đ% | 2−2,38 đ% | 2,04−2,17 đ% | 2,11−1,7 đ% | 2,22−0,84 đ% | 2,37+0,3 đ% |
| 2008 | 3,98 | +0,47 đ% | 4,55 | 2,07 | 4,55+1,57 đ% | 4,2+1,24 đ% | 4,24+1,35 đ% | 4,16+1,07 đ% | 4,23+1,12 đ% | 4,35+1,16 đ% | 4,46+1,1 đ% | 4,37+1,01 đ% | 4,21+0,62 đ% | 3,81−0,18 đ% | 3,05−1,58 đ% | 2,07−2,83 đ% |
| 2007 | 3,51 | +0,41 đ% | 4,9 | 2,9 | 2,99 | 2,96 | 2,9 | 3,1 | 3,12 | 3,19 | 3,36 | 3,36 | 3,59 | 3,99 | 4,64 | 4,9+1,8 đ% |
| 2006 | 3,1 | · | 3,1 | 3,1 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 3,1 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.