Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 5 năm

Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 5 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,78 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-01-2008 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 5 năm1,781,781,781,781,781,781,781,781,791,79
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 7 năm1,931,921,931,931,921,941,941,941,941,93
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 10 năm2,122,112,12,12,112,122,112,112,112,11

Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 5 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,88−0,13 đ%1,991,781,99+0,12 đ%1,960 đ%1,920,25 đ%1,860,16 đ%1,840,14 đ%1,790,13 đ%1,780,14 đ%·····
20252,01−0,38 đ%2,181,881,880,99 đ%1,960,75 đ%2,180,45 đ%2,030,49 đ%1,980,46 đ%1,910,4 đ%1,920,31 đ%1,990,18 đ%2,10,09 đ%2,120,22 đ%20,29 đ%2,06+0,06 đ%
20242,39−0,77 đ%2,8622,860,64 đ%2,710,71 đ%2,620,73 đ%2,510,72 đ%2,430,68 đ%2,320,75 đ%2,220,8 đ%2,170,79 đ%2,20,84 đ%2,340,78 đ%2,290,79 đ%21,06 đ%
20233,17−0,06 đ%3,512,963,51+0,29 đ%3,42+0,14 đ%3,350,16 đ%3,240,16 đ%3,110,17 đ%3,060,23 đ%3,020,19 đ%2,960,01 đ%3,04+0,09 đ%3,12+0,19 đ%3,080,04 đ%3,060,47 đ%
20223,22−0,38 đ%3,522,943,210,52 đ%3,280,57 đ%3,510,31 đ%3,390,35 đ%3,280,39 đ%3,30,42 đ%3,210,26 đ%2,970,4 đ%2,950,52 đ%2,940,64 đ%3,120,3 đ%3,52+0,16 đ%
20213,6−0,05 đ%3,853,363,74+0,05 đ%3,85+0,46 đ%3,82+0,5 đ%3,74+0,69 đ%3,67+0,53 đ%3,72+0,14 đ%3,480,36 đ%3,370,5 đ%3,470,5 đ%3,580,42 đ%3,420,6 đ%3,360,56 đ%
20203,65−0,26 đ%4,023,053,680,17 đ%3,390,47 đ%3,310,69 đ%3,051,13 đ%3,140,94 đ%3,570,47 đ%3,840,09 đ%3,88+0,14 đ%3,97+0,2 đ%3,99+0,14 đ%4,02+0,15 đ%3,92+0,16 đ%
20193,91−0,79 đ%4,183,743,861,58 đ%3,861,54 đ%4,011,23 đ%4,180,67 đ%4,080,76 đ%4,050,73 đ%3,930,54 đ%3,740,58 đ%3,770,75 đ%3,850,47 đ%3,870,26 đ%3,760,32 đ%
20184,7+0 đ%5,444,095,44+1,5 đ%5,4+1,04 đ%5,24+0,79 đ%4,85+0,32 đ%4,840,12 đ%4,78+0,02 đ%4,470,14 đ%4,320,38 đ%4,520,22 đ%4,320,49 đ%4,141,01 đ%4,091,27 đ%
20174,7+1,31 đ%5,363,943,94+0,65 đ%4,36+1,01 đ%4,45+1,17 đ%4,53+1,03 đ%4,96+1,39 đ%4,76+1,23 đ%4,61+1,32 đ%4,7+1,53 đ%4,74+1,53 đ%4,82+1,72 đ%5,15+1,83 đ%5,36+1,29 đ%
20163,39−0,83 đ%4,063,13,291,33 đ%3,351,08 đ%3,281,26 đ%3,511,13 đ%3,570,71 đ%3,530,85 đ%3,290,93 đ%3,170,97 đ%3,210,87 đ%3,10,79 đ%3,320,55 đ%4,06+0,5 đ%
20154,22−1,19 đ%4,643,564,631,64 đ%4,441,49 đ%4,541,29 đ%4,641,22 đ%4,271,14 đ%4,370,85 đ%4,221,2 đ%4,131,19 đ%4,071,14 đ%3,891,08 đ%3,870,68 đ%3,561,4 đ%
20145,41+0,29 đ%6,264,556,26+1,32 đ%5,93+1,11 đ%5,83+1 đ%5,86+1,17 đ%5,41+0,81 đ%5,23+0,49 đ%5,41+0,59 đ%5,32+0,21 đ%5,220,04 đ%4,970,44 đ%4,551,43 đ%4,971,25 đ%
20135,12+0,46 đ%6,214,614,94+0,27 đ%4,82+0,2 đ%4,84+0,05 đ%4,690,14 đ%4,610,03 đ%4,74+0,52 đ%4,83+0,64 đ%5,11+0,62 đ%5,26+0,46 đ%5,41+0,62 đ%5,98+1,06 đ%6,21+1,22 đ%
20124,66−0,63 đ%4,994,194,670,25 đ%4,620,61 đ%4,790,42 đ%4,830,32 đ%4,640,48 đ%4,221,02 đ%4,191,17 đ%4,491,12 đ%4,81,13 đ%4,790,85 đ%4,930,18 đ%4,99+0,02 đ%
20115,29+1,02 đ%5,934,924,92+0,29 đ%5,22+0,78 đ%5,21+0,93 đ%5,15+0,85 đ%5,12+1,02 đ%5,24+1,14 đ%5,36+1,47 đ%5,61+1,9 đ%5,93+2,11 đ%5,64+1,45 đ%5,11+0,33 đ%4,970,02 đ%
20104,27+0,26 đ%4,993,724,63+1,27 đ%4,45+0,89 đ%4,28+0,82 đ%4,31+0,65 đ%4,1+0,35 đ%4,09+0,31 đ%3,880,1 đ%3,720,42 đ%3,820,57 đ%4,180,43 đ%4,78+0,12 đ%4,99+0,28 đ%
20094−0,93 đ%4,713,363,361,94 đ%3,561,74 đ%3,451,85 đ%3,661,67 đ%3,751,64 đ%3,791,62 đ%3,981,51 đ%4,141,39 đ%4,390,59 đ%4,62+0,51 đ%4,66+0,81 đ%4,71+1,42 đ%
20084,94·5,523,285,35,35,35,335,395,415,495,524,984,13,843,28

19 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế