Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 5 năm
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 5 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,78 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-01-2008 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 5 năm | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,79 | 1,79 | |
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 7 năm | 1,93 | 1,92 | 1,93 | 1,93 | 1,92 | 1,94 | 1,94 | 1,94 | 1,94 | 1,93 | |
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 10 năm | 2,12 | 2,11 | 2,1 | 2,1 | 2,11 | 2,12 | 2,11 | 2,11 | 2,11 | 2,11 |
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 5 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,88 | −0,13 đ% | 1,99 | 1,78 | 1,99+0,12 đ% | 1,96−0 đ% | 1,92−0,25 đ% | 1,86−0,16 đ% | 1,84−0,14 đ% | 1,79−0,13 đ% | 1,78−0,14 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2,01 | −0,38 đ% | 2,18 | 1,88 | 1,88−0,99 đ% | 1,96−0,75 đ% | 2,18−0,45 đ% | 2,03−0,49 đ% | 1,98−0,46 đ% | 1,91−0,4 đ% | 1,92−0,31 đ% | 1,99−0,18 đ% | 2,1−0,09 đ% | 2,12−0,22 đ% | 2−0,29 đ% | 2,06+0,06 đ% |
| 2024 | 2,39 | −0,77 đ% | 2,86 | 2 | 2,86−0,64 đ% | 2,71−0,71 đ% | 2,62−0,73 đ% | 2,51−0,72 đ% | 2,43−0,68 đ% | 2,32−0,75 đ% | 2,22−0,8 đ% | 2,17−0,79 đ% | 2,2−0,84 đ% | 2,34−0,78 đ% | 2,29−0,79 đ% | 2−1,06 đ% |
| 2023 | 3,17 | −0,06 đ% | 3,51 | 2,96 | 3,51+0,29 đ% | 3,42+0,14 đ% | 3,35−0,16 đ% | 3,24−0,16 đ% | 3,11−0,17 đ% | 3,06−0,23 đ% | 3,02−0,19 đ% | 2,96−0,01 đ% | 3,04+0,09 đ% | 3,12+0,19 đ% | 3,08−0,04 đ% | 3,06−0,47 đ% |
| 2022 | 3,22 | −0,38 đ% | 3,52 | 2,94 | 3,21−0,52 đ% | 3,28−0,57 đ% | 3,51−0,31 đ% | 3,39−0,35 đ% | 3,28−0,39 đ% | 3,3−0,42 đ% | 3,21−0,26 đ% | 2,97−0,4 đ% | 2,95−0,52 đ% | 2,94−0,64 đ% | 3,12−0,3 đ% | 3,52+0,16 đ% |
| 2021 | 3,6 | −0,05 đ% | 3,85 | 3,36 | 3,74+0,05 đ% | 3,85+0,46 đ% | 3,82+0,5 đ% | 3,74+0,69 đ% | 3,67+0,53 đ% | 3,72+0,14 đ% | 3,48−0,36 đ% | 3,37−0,5 đ% | 3,47−0,5 đ% | 3,58−0,42 đ% | 3,42−0,6 đ% | 3,36−0,56 đ% |
| 2020 | 3,65 | −0,26 đ% | 4,02 | 3,05 | 3,68−0,17 đ% | 3,39−0,47 đ% | 3,31−0,69 đ% | 3,05−1,13 đ% | 3,14−0,94 đ% | 3,57−0,47 đ% | 3,84−0,09 đ% | 3,88+0,14 đ% | 3,97+0,2 đ% | 3,99+0,14 đ% | 4,02+0,15 đ% | 3,92+0,16 đ% |
| 2019 | 3,91 | −0,79 đ% | 4,18 | 3,74 | 3,86−1,58 đ% | 3,86−1,54 đ% | 4,01−1,23 đ% | 4,18−0,67 đ% | 4,08−0,76 đ% | 4,05−0,73 đ% | 3,93−0,54 đ% | 3,74−0,58 đ% | 3,77−0,75 đ% | 3,85−0,47 đ% | 3,87−0,26 đ% | 3,76−0,32 đ% |
| 2018 | 4,7 | +0 đ% | 5,44 | 4,09 | 5,44+1,5 đ% | 5,4+1,04 đ% | 5,24+0,79 đ% | 4,85+0,32 đ% | 4,84−0,12 đ% | 4,78+0,02 đ% | 4,47−0,14 đ% | 4,32−0,38 đ% | 4,52−0,22 đ% | 4,32−0,49 đ% | 4,14−1,01 đ% | 4,09−1,27 đ% |
| 2017 | 4,7 | +1,31 đ% | 5,36 | 3,94 | 3,94+0,65 đ% | 4,36+1,01 đ% | 4,45+1,17 đ% | 4,53+1,03 đ% | 4,96+1,39 đ% | 4,76+1,23 đ% | 4,61+1,32 đ% | 4,7+1,53 đ% | 4,74+1,53 đ% | 4,82+1,72 đ% | 5,15+1,83 đ% | 5,36+1,29 đ% |
| 2016 | 3,39 | −0,83 đ% | 4,06 | 3,1 | 3,29−1,33 đ% | 3,35−1,08 đ% | 3,28−1,26 đ% | 3,51−1,13 đ% | 3,57−0,71 đ% | 3,53−0,85 đ% | 3,29−0,93 đ% | 3,17−0,97 đ% | 3,21−0,87 đ% | 3,1−0,79 đ% | 3,32−0,55 đ% | 4,06+0,5 đ% |
| 2015 | 4,22 | −1,19 đ% | 4,64 | 3,56 | 4,63−1,64 đ% | 4,44−1,49 đ% | 4,54−1,29 đ% | 4,64−1,22 đ% | 4,27−1,14 đ% | 4,37−0,85 đ% | 4,22−1,2 đ% | 4,13−1,19 đ% | 4,07−1,14 đ% | 3,89−1,08 đ% | 3,87−0,68 đ% | 3,56−1,4 đ% |
| 2014 | 5,41 | +0,29 đ% | 6,26 | 4,55 | 6,26+1,32 đ% | 5,93+1,11 đ% | 5,83+1 đ% | 5,86+1,17 đ% | 5,41+0,81 đ% | 5,23+0,49 đ% | 5,41+0,59 đ% | 5,32+0,21 đ% | 5,22−0,04 đ% | 4,97−0,44 đ% | 4,55−1,43 đ% | 4,97−1,25 đ% |
| 2013 | 5,12 | +0,46 đ% | 6,21 | 4,61 | 4,94+0,27 đ% | 4,82+0,2 đ% | 4,84+0,05 đ% | 4,69−0,14 đ% | 4,61−0,03 đ% | 4,74+0,52 đ% | 4,83+0,64 đ% | 5,11+0,62 đ% | 5,26+0,46 đ% | 5,41+0,62 đ% | 5,98+1,06 đ% | 6,21+1,22 đ% |
| 2012 | 4,66 | −0,63 đ% | 4,99 | 4,19 | 4,67−0,25 đ% | 4,62−0,61 đ% | 4,79−0,42 đ% | 4,83−0,32 đ% | 4,64−0,48 đ% | 4,22−1,02 đ% | 4,19−1,17 đ% | 4,49−1,12 đ% | 4,8−1,13 đ% | 4,79−0,85 đ% | 4,93−0,18 đ% | 4,99+0,02 đ% |
| 2011 | 5,29 | +1,02 đ% | 5,93 | 4,92 | 4,92+0,29 đ% | 5,22+0,78 đ% | 5,21+0,93 đ% | 5,15+0,85 đ% | 5,12+1,02 đ% | 5,24+1,14 đ% | 5,36+1,47 đ% | 5,61+1,9 đ% | 5,93+2,11 đ% | 5,64+1,45 đ% | 5,11+0,33 đ% | 4,97−0,02 đ% |
| 2010 | 4,27 | +0,26 đ% | 4,99 | 3,72 | 4,63+1,27 đ% | 4,45+0,89 đ% | 4,28+0,82 đ% | 4,31+0,65 đ% | 4,1+0,35 đ% | 4,09+0,31 đ% | 3,88−0,1 đ% | 3,72−0,42 đ% | 3,82−0,57 đ% | 4,18−0,43 đ% | 4,78+0,12 đ% | 4,99+0,28 đ% |
| 2009 | 4 | −0,93 đ% | 4,71 | 3,36 | 3,36−1,94 đ% | 3,56−1,74 đ% | 3,45−1,85 đ% | 3,66−1,67 đ% | 3,75−1,64 đ% | 3,79−1,62 đ% | 3,98−1,51 đ% | 4,14−1,39 đ% | 4,39−0,59 đ% | 4,62+0,51 đ% | 4,66+0,81 đ% | 4,71+1,42 đ% |
| 2008 | 4,94 | · | 5,52 | 3,28 | 5,3 | 5,3 | 5,3 | 5,33 | 5,39 | 5,41 | 5,49 | 5,52 | 4,98 | 4,1 | 3,84 | 3,28 |
19 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.