Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 10 năm

Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 10 năm kỳ 28-07-2026 đạt 2,12 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 04-01-2011 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 10 năm2,122,112,12,12,112,122,112,112,112,11
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 3 tháng1,141,141,11,11,11,11,11,091,11,08
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 6 tháng1,181,151,11,111,11,11,111,11,11,08

Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 10 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262,23−0 đ%2,392,112,39+0,36 đ%2,32+0,25 đ%2,290,01 đ%2,19+0,02 đ%2,17+0,02 đ%2,12+0,02 đ%2,11+0,02 đ%·····
20252,23−0,34 đ%2,442,032,030,93 đ%2,060,71 đ%2,30,44 đ%2,170,5 đ%2,160,52 đ%2,10,45 đ%2,090,35 đ%2,220,16 đ%2,4+0,01 đ%2,430,12 đ%2,360,1 đ%2,44+0,24 đ%
20242,57−0,8 đ%2,952,22,950,72 đ%2,770,88 đ%2,750,83 đ%2,670,83 đ%2,670,7 đ%2,550,75 đ%2,450,82 đ%2,370,78 đ%2,380,82 đ%2,550,76 đ%2,460,75 đ%2,20,94 đ%
20233,36−0,23 đ%3,683,133,68+0,05 đ%3,650,04 đ%3,580,21 đ%3,50,25 đ%3,380,28 đ%3,30,28 đ%3,270,35 đ%3,160,36 đ%3,20,24 đ%3,310,05 đ%3,210,22 đ%3,130,53 đ%
20223,6−0,35 đ%3,793,363,630,46 đ%3,690,47 đ%3,790,34 đ%3,750,32 đ%3,660,38 đ%3,580,47 đ%3,620,23 đ%3,520,21 đ%3,450,34 đ%3,360,52 đ%3,440,33 đ%3,670,05 đ%
20213,94−0,14 đ%4,163,724,090,1 đ%4,16+0,3 đ%4,13+0,34 đ%4,07+0,25 đ%4,04+0,05 đ%4,05+0,02 đ%3,850,25 đ%3,740,38 đ%3,790,43 đ%3,880,43 đ%3,770,54 đ%3,720,52 đ%
20204,08−0,25 đ%4,313,794,190,01 đ%3,860,4 đ%3,790,62 đ%3,830,74 đ%3,990,49 đ%4,030,42 đ%4,10,23 đ%4,110,14 đ%4,22+0,01 đ%4,31+0,05 đ%4,31+0,03 đ%4,240,01 đ%
20194,33−0,64 đ%4,574,24,21,34 đ%4,261,23 đ%4,410,94 đ%4,570,55 đ%4,480,59 đ%4,450,65 đ%4,330,53 đ%4,250,46 đ%4,20,63 đ%4,260,44 đ%4,280,23 đ%4,260,09 đ%
20184,97+0,14 đ%5,544,355,54+1,23 đ%5,49+0,97 đ%5,35+0,77 đ%5,11+0,41 đ%5,07+0,08 đ%5,1+0,19 đ%4,86+0,03 đ%4,720,15 đ%4,830,05 đ%4,710,18 đ%4,510,65 đ%4,351,03 đ%
20174,83+1,09 đ%5,384,314,31+0,56 đ%4,52+0,74 đ%4,58+0,77 đ%4,7+0,76 đ%4,99+1,01 đ%4,91+1,03 đ%4,82+1,15 đ%4,87+1,39 đ%4,88+1,38 đ%4,88+1,46 đ%5,17+1,64 đ%5,38+1,15 đ%
20163,75−0,82 đ%4,233,423,751,16 đ%3,781 đ%3,81,02 đ%3,940,94 đ%3,980,76 đ%3,880,84 đ%3,670,94 đ%3,471,02 đ%3,490,94 đ%3,420,85 đ%3,520,63 đ%4,23+0,23 đ%
20154,57−1,14 đ%4,9144,911,5 đ%4,781,46 đ%4,831,2 đ%4,881,2 đ%4,731,08 đ%4,730,88 đ%4,621,13 đ%4,491,28 đ%4,441,22 đ%4,281,02 đ%4,160,64 đ%41,11 đ%
20145,71+0,22 đ%6,414,86,41+1,09 đ%6,24+0,97 đ%6,03+0,79 đ%6,08+0,91 đ%5,81+0,68 đ%5,61+0,46 đ%5,75+0,5 đ%5,77+0,23 đ%5,660,05 đ%5,30,48 đ%4,81,31 đ%5,111,19 đ%
20135,5+0,4 đ%6,35,135,32+0,36 đ%5,27+0,37 đ%5,23+0,16 đ%5,170,04 đ%5,13+0,01 đ%5,15+0,16 đ%5,25+0,22 đ%5,54+0,44 đ%5,71+0,57 đ%5,78+0,65 đ%6,1+0,91 đ%6,3+1,03 đ%
20125,09−0,63 đ%5,274,914,970,73 đ%4,910,79 đ%5,070,62 đ%5,210,42 đ%5,120,41 đ%4,990,66 đ%5,020,77 đ%5,090,88 đ%5,141,02 đ%5,130,81 đ%5,190,4 đ%5,270,01 đ%
20115,72·6,165,285,75,75,75,635,535,655,85,986,165,945,595,28

16 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế