Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 7 năm

Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 7 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,93 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-01-2008 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 7 năm1,931,921,931,931,921,941,941,941,941,93
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 10 năm2,122,112,12,12,112,122,112,112,112,11
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 3 tháng1,141,141,11,11,11,11,11,091,11,08

Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 7 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262,07−0,05 đ%2,211,942,21+0,25 đ%2,14+0,14 đ%2,120,12 đ%2,060,09 đ%2,030,06 đ%1,970,01 đ%1,940,04 đ%·····
20252,12−0,34 đ%2,281,961,960,95 đ%20,74 đ%2,240,42 đ%2,150,45 đ%2,080,51 đ%1,980,45 đ%1,980,31 đ%2,10,1 đ%2,25+0,01 đ%2,280,11 đ%2,150,21 đ%2,23+0,1 đ%
20242,46−0,81 đ%2,912,132,910,68 đ%2,740,79 đ%2,660,74 đ%2,590,73 đ%2,590,64 đ%2,430,78 đ%2,30,9 đ%2,210,92 đ%2,240,93 đ%2,380,87 đ%2,360,77 đ%2,130,97 đ%
20233,27−0,13 đ%3,593,13,59+0,09 đ%3,530 đ%3,40,28 đ%3,330,28 đ%3,240,23 đ%3,20,18 đ%3,190,16 đ%3,130,09 đ%3,17+0 đ%3,25+0,1 đ%3,130,14 đ%3,10,46 đ%
20223,41−0,43 đ%3,683,153,490,45 đ%3,530,49 đ%3,680,31 đ%3,610,37 đ%3,470,49 đ%3,380,58 đ%3,350,42 đ%3,210,42 đ%3,170,55 đ%3,150,66 đ%3,270,4 đ%3,560,05 đ%
20213,84−0,03 đ%4,023,613,94+0 đ%4,02+0,4 đ%3,99+0,49 đ%3,98+0,57 đ%3,96+0,35 đ%3,97+0,11 đ%3,770,2 đ%3,630,32 đ%3,720,36 đ%3,810,35 đ%3,670,51 đ%3,610,5 đ%
20203,87−0,25 đ%4,183,413,940,18 đ%3,610,51 đ%3,50,73 đ%3,410,96 đ%3,610,71 đ%3,850,41 đ%3,970,12 đ%3,950,02 đ%4,08+0,16 đ%4,17+0,18 đ%4,18+0,17 đ%4,11+0,12 đ%
20194,12−0,78 đ%4,373,924,111,39 đ%4,131,34 đ%4,231,05 đ%4,370,59 đ%4,320,68 đ%4,260,7 đ%4,090,67 đ%3,970,7 đ%3,920,83 đ%3,990,67 đ%4,010,45 đ%3,990,27 đ%
20184,9+0,11 đ%5,514,275,51+1,31 đ%5,47+1,01 đ%5,27+0,75 đ%4,96+0,36 đ%5+0,03 đ%4,96+0,09 đ%4,760,04 đ%4,660,17 đ%4,750,06 đ%4,660,17 đ%4,470,69 đ%4,271,1 đ%
20174,79+1,18 đ%5,374,194,19+0,64 đ%4,46+0,84 đ%4,52+0,91 đ%4,6+0,82 đ%4,97+1,17 đ%4,87+1,11 đ%4,8+1,26 đ%4,83+1,47 đ%4,81+1,43 đ%4,84+1,57 đ%5,16+1,79 đ%5,37+1,22 đ%
20163,6−0,84 đ%4,153,273,561,29 đ%3,621,11 đ%3,621,09 đ%3,781,02 đ%3,80,73 đ%3,770,84 đ%3,540,96 đ%3,370,99 đ%3,370,95 đ%3,270,87 đ%3,370,69 đ%4,15+0,4 đ%
20154,45−1,1 đ%4,853,764,851,47 đ%4,721,32 đ%4,711,2 đ%4,81,21 đ%4,531,11 đ%4,60,83 đ%4,51,05 đ%4,361,12 đ%4,321,07 đ%4,140,97 đ%4,060,61 đ%3,761,29 đ%
20145,55+0,23 đ%6,314,666,31+1,16 đ%6,05+0,97 đ%5,9+0,82 đ%6,01+0,98 đ%5,65+0,66 đ%5,43+0,48 đ%5,55+0,61 đ%5,48+0,27 đ%5,390,1 đ%5,110,52 đ%4,661,35 đ%5,051,19 đ%
20135,32+0,38 đ%6,244,945,16+0,35 đ%5,07+0,34 đ%5,08+0,19 đ%5,020,01 đ%4,99+0,04 đ%4,95+0,1 đ%4,94+0,12 đ%5,21+0,29 đ%5,49+0,46 đ%5,63+0,61 đ%6,01+0,94 đ%6,24+1,13 đ%
20124,94−0,55 đ%5,114,744,810,26 đ%4,740,62 đ%4,890,59 đ%5,040,42 đ%4,940,41 đ%4,850,6 đ%4,820,75 đ%4,920,87 đ%5,030,96 đ%5,020,76 đ%5,070,27 đ%5,110,04 đ%
20115,48+0,83 đ%5,995,065,060,02 đ%5,35+0,53 đ%5,48+0,8 đ%5,45+0,74 đ%5,35+0,86 đ%5,45+1,06 đ%5,58+1,18 đ%5,79+1,46 đ%5,99+1,64 đ%5,77+1,26 đ%5,34+0,46 đ%5,15+0,04 đ%
20104,65+0,05 đ%5,114,335,08+0,93 đ%4,82+0,47 đ%4,68+0,45 đ%4,71+0,44 đ%4,49+0,18 đ%4,39+0,02 đ%4,40,12 đ%4,330,36 đ%4,350,52 đ%4,510,59 đ%4,890,25 đ%5,110,03 đ%
20094,59+0,56 đ%5,154,154,15+0,15 đ%4,35+0,35 đ%4,24+0,24 đ%4,27+0,27 đ%4,31+0,31 đ%4,37+0,37 đ%4,51+0,51 đ%4,69+0,69 đ%4,87+0,87 đ%5,1+0,97 đ%5,14+0,94 đ%5,15+1,11 đ%
20084,03·4,244444444444,134,24,04

19 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế