Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 1 năm

Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 1 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,53 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 25-12-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 1 năm1,531,521,521,521,521,521,521,521,521,52
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 năm1,671,671,661,661,651,651,651,651,651,65
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 5 năm1,781,781,781,781,781,781,781,781,791,79

Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 1 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,58−0,19 đ%1,691,491,690,05 đ%1,680,21 đ%1,620,39 đ%1,540,29 đ%1,490,22 đ%1,50,22 đ%1,520,17 đ%·····
20251,76−0,35 đ%2,011,681,730,79 đ%1,890,48 đ%2,010,32 đ%1,820,34 đ%1,710,37 đ%1,720,31 đ%1,680,3 đ%1,70,28 đ%1,750,28 đ%1,720,37 đ%1,70,28 đ%1,730,03 đ%
20242,11−0,5 đ%2,521,762,520,17 đ%2,370,38 đ%2,330,46 đ%2,170,56 đ%2,080,48 đ%2,030,43 đ%1,980,42 đ%1,980,36 đ%2,030,53 đ%2,090,55 đ%1,980,72 đ%1,760,99 đ%
20232,61+0,19 đ%2,82,342,69+0,09 đ%2,74+0,24 đ%2,8+0,1 đ%2,72+0,18 đ%2,56+0,18 đ%2,46+0,01 đ%2,4+0,11 đ%2,34+0,26 đ%2,55+0,46 đ%2,63+0,52 đ%2,7+0,23 đ%2,750,11 đ%
20222,42−0,48 đ%2,862,072,590,41 đ%2,510,73 đ%2,70,39 đ%2,540,45 đ%2,370,54 đ%2,450,53 đ%2,30,5 đ%2,070,61 đ%2,090,68 đ%2,110,74 đ%2,460,32 đ%2,86+0,08 đ%
20212,91+0,09 đ%3,242,6830,06 đ%3,24+0,45 đ%3,08+0,54 đ%2,99+1,05 đ%2,91+1,02 đ%2,98+0,44 đ%2,80,09 đ%2,680,28 đ%2,770,42 đ%2,850,35 đ%2,780,64 đ%2,780,57 đ%
20202,81−0,39 đ%3,421,893,060,22 đ%2,790,33 đ%2,540,69 đ%1,941,35 đ%1,891,44 đ%2,540,77 đ%2,890,26 đ%2,960,1 đ%3,19+0,09 đ%3,2+0,04 đ%3,42+0,16 đ%3,35+0,15 đ%
20193,21−1,02 đ%3,333,063,291,74 đ%3,121,81 đ%3,231,69 đ%3,291,17 đ%3,331,13 đ%3,311,3 đ%3,150,91 đ%3,060,55 đ%3,110,59 đ%3,160,47 đ%3,260,37 đ%3,20,45 đ%
20184,22−0,2 đ%5,033,615,03+1,3 đ%4,93+0,95 đ%4,92+0,76 đ%4,46+0,18 đ%4,460,1 đ%4,6+0,06 đ%4,050,34 đ%3,610,83 đ%3,690,84 đ%3,630,95 đ%3,641,21 đ%3,651,38 đ%
20174,42+1,46 đ%5,043,723,72+0,86 đ%3,98+1,08 đ%4,16+1,45 đ%4,28+1,42 đ%4,55+1,58 đ%4,55+1,55 đ%4,4+1,55 đ%4,45+1,74 đ%4,53+1,73 đ%4,58+1,74 đ%4,84+1,74 đ%5,04+1,09 đ%
20162,96−0,71 đ%3,952,712,871,67 đ%2,91,55 đ%2,711,84 đ%2,861,56 đ%2,970,5 đ%30,44 đ%2,850,37 đ%2,710,46 đ%2,80,46 đ%2,840,34 đ%3,10,14 đ%3,95+0,84 đ%
20153,67−1,28 đ%4,553,114,531,55 đ%4,451,16 đ%4,550,62 đ%4,420,61 đ%3,481,42 đ%3,441,29 đ%3,221,59 đ%3,171,59 đ%3,261,55 đ%3,181,38 đ%3,250,92 đ%3,111,64 đ%
20144,95+0,24 đ%6,084,176,08+1,93 đ%5,61+1,65 đ%5,17+1,17 đ%5,03+1,07 đ%4,9+0,97 đ%4,74+0,1 đ%4,81+0,08 đ%4,760,11 đ%4,810,21 đ%4,560,64 đ%4,171,64 đ%4,751,45 đ%
20134,7+0,59 đ%6,23,934,150,52 đ%3,960,47 đ%40,27 đ%3,950,29 đ%3,93+0,01 đ%4,64+1,3 đ%4,73+1,25 đ%4,86+1,06 đ%5,02+0,85 đ%5,19+1 đ%5,8+1,48 đ%6,2+1,73 đ%
20124,11−0,67 đ%4,673,344,67+0,72 đ%4,43+0,23 đ%4,27+0,1 đ%4,25+0,04 đ%3,930,33 đ%3,341,29 đ%3,481,67 đ%3,81,62 đ%4,171,65 đ%4,191,35 đ%4,320,73 đ%4,470,48 đ%
20114,78+1,9 đ%5,823,953,95+1,23 đ%4,2+1,52 đ%4,17+1,62 đ%4,2+1,6 đ%4,26+1,66 đ%4,63+1,83 đ%5,15+2,39 đ%5,42+2,72 đ%5,82+2,96 đ%5,54+2,52 đ%5,05+1,68 đ%4,95+1,09 đ%
20102,88+0,83 đ%3,862,552,72+1,06 đ%2,68+1,06 đ%2,55+1,03 đ%2,6+0,99 đ%2,6+0,9 đ%2,8+1,07 đ%2,77+0,78 đ%2,71+0,38 đ%2,87+0,46 đ%3,02+0,55 đ%3,37+0,68 đ%3,86+1,03 đ%
20092,05−2,24 đ%2,831,521,663,37 đ%1,623,11 đ%1,523,15 đ%1,613,01 đ%1,72,89 đ%1,732,92 đ%1,992,71 đ%2,332,37 đ%2,412,03 đ%2,481,38 đ%2,690,45 đ%2,83+0,5 đ%
20084,29+0,56 đ%5,032,335,03+1,77 đ%4,73+1,6 đ%4,68+1,58 đ%4,61+1,44 đ%4,59+1,35 đ%4,65+1,25 đ%4,7+1,11 đ%4,7+1,06 đ%4,44+0,49 đ%3,860,46 đ%3,141,7 đ%2,332,83 đ%
20073,73+0,29 đ%5,153,13,273,133,13,173,243,43,593,643,954,324,845,15+1,71 đ%
20063,44·3,443,44···········3,44

21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế