Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 1 năm
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 1 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,53 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 25-12-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 1 năm | 1,53 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | 1,52 | |
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 năm | 1,67 | 1,67 | 1,66 | 1,66 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | |
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 5 năm | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,79 | 1,79 |
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 1 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,58 | −0,19 đ% | 1,69 | 1,49 | 1,69−0,05 đ% | 1,68−0,21 đ% | 1,62−0,39 đ% | 1,54−0,29 đ% | 1,49−0,22 đ% | 1,5−0,22 đ% | 1,52−0,17 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,76 | −0,35 đ% | 2,01 | 1,68 | 1,73−0,79 đ% | 1,89−0,48 đ% | 2,01−0,32 đ% | 1,82−0,34 đ% | 1,71−0,37 đ% | 1,72−0,31 đ% | 1,68−0,3 đ% | 1,7−0,28 đ% | 1,75−0,28 đ% | 1,72−0,37 đ% | 1,7−0,28 đ% | 1,73−0,03 đ% |
| 2024 | 2,11 | −0,5 đ% | 2,52 | 1,76 | 2,52−0,17 đ% | 2,37−0,38 đ% | 2,33−0,46 đ% | 2,17−0,56 đ% | 2,08−0,48 đ% | 2,03−0,43 đ% | 1,98−0,42 đ% | 1,98−0,36 đ% | 2,03−0,53 đ% | 2,09−0,55 đ% | 1,98−0,72 đ% | 1,76−0,99 đ% |
| 2023 | 2,61 | +0,19 đ% | 2,8 | 2,34 | 2,69+0,09 đ% | 2,74+0,24 đ% | 2,8+0,1 đ% | 2,72+0,18 đ% | 2,56+0,18 đ% | 2,46+0,01 đ% | 2,4+0,11 đ% | 2,34+0,26 đ% | 2,55+0,46 đ% | 2,63+0,52 đ% | 2,7+0,23 đ% | 2,75−0,11 đ% |
| 2022 | 2,42 | −0,48 đ% | 2,86 | 2,07 | 2,59−0,41 đ% | 2,51−0,73 đ% | 2,7−0,39 đ% | 2,54−0,45 đ% | 2,37−0,54 đ% | 2,45−0,53 đ% | 2,3−0,5 đ% | 2,07−0,61 đ% | 2,09−0,68 đ% | 2,11−0,74 đ% | 2,46−0,32 đ% | 2,86+0,08 đ% |
| 2021 | 2,91 | +0,09 đ% | 3,24 | 2,68 | 3−0,06 đ% | 3,24+0,45 đ% | 3,08+0,54 đ% | 2,99+1,05 đ% | 2,91+1,02 đ% | 2,98+0,44 đ% | 2,8−0,09 đ% | 2,68−0,28 đ% | 2,77−0,42 đ% | 2,85−0,35 đ% | 2,78−0,64 đ% | 2,78−0,57 đ% |
| 2020 | 2,81 | −0,39 đ% | 3,42 | 1,89 | 3,06−0,22 đ% | 2,79−0,33 đ% | 2,54−0,69 đ% | 1,94−1,35 đ% | 1,89−1,44 đ% | 2,54−0,77 đ% | 2,89−0,26 đ% | 2,96−0,1 đ% | 3,19+0,09 đ% | 3,2+0,04 đ% | 3,42+0,16 đ% | 3,35+0,15 đ% |
| 2019 | 3,21 | −1,02 đ% | 3,33 | 3,06 | 3,29−1,74 đ% | 3,12−1,81 đ% | 3,23−1,69 đ% | 3,29−1,17 đ% | 3,33−1,13 đ% | 3,31−1,3 đ% | 3,15−0,91 đ% | 3,06−0,55 đ% | 3,11−0,59 đ% | 3,16−0,47 đ% | 3,26−0,37 đ% | 3,2−0,45 đ% |
| 2018 | 4,22 | −0,2 đ% | 5,03 | 3,61 | 5,03+1,3 đ% | 4,93+0,95 đ% | 4,92+0,76 đ% | 4,46+0,18 đ% | 4,46−0,1 đ% | 4,6+0,06 đ% | 4,05−0,34 đ% | 3,61−0,83 đ% | 3,69−0,84 đ% | 3,63−0,95 đ% | 3,64−1,21 đ% | 3,65−1,38 đ% |
| 2017 | 4,42 | +1,46 đ% | 5,04 | 3,72 | 3,72+0,86 đ% | 3,98+1,08 đ% | 4,16+1,45 đ% | 4,28+1,42 đ% | 4,55+1,58 đ% | 4,55+1,55 đ% | 4,4+1,55 đ% | 4,45+1,74 đ% | 4,53+1,73 đ% | 4,58+1,74 đ% | 4,84+1,74 đ% | 5,04+1,09 đ% |
| 2016 | 2,96 | −0,71 đ% | 3,95 | 2,71 | 2,87−1,67 đ% | 2,9−1,55 đ% | 2,71−1,84 đ% | 2,86−1,56 đ% | 2,97−0,5 đ% | 3−0,44 đ% | 2,85−0,37 đ% | 2,71−0,46 đ% | 2,8−0,46 đ% | 2,84−0,34 đ% | 3,1−0,14 đ% | 3,95+0,84 đ% |
| 2015 | 3,67 | −1,28 đ% | 4,55 | 3,11 | 4,53−1,55 đ% | 4,45−1,16 đ% | 4,55−0,62 đ% | 4,42−0,61 đ% | 3,48−1,42 đ% | 3,44−1,29 đ% | 3,22−1,59 đ% | 3,17−1,59 đ% | 3,26−1,55 đ% | 3,18−1,38 đ% | 3,25−0,92 đ% | 3,11−1,64 đ% |
| 2014 | 4,95 | +0,24 đ% | 6,08 | 4,17 | 6,08+1,93 đ% | 5,61+1,65 đ% | 5,17+1,17 đ% | 5,03+1,07 đ% | 4,9+0,97 đ% | 4,74+0,1 đ% | 4,81+0,08 đ% | 4,76−0,11 đ% | 4,81−0,21 đ% | 4,56−0,64 đ% | 4,17−1,64 đ% | 4,75−1,45 đ% |
| 2013 | 4,7 | +0,59 đ% | 6,2 | 3,93 | 4,15−0,52 đ% | 3,96−0,47 đ% | 4−0,27 đ% | 3,95−0,29 đ% | 3,93+0,01 đ% | 4,64+1,3 đ% | 4,73+1,25 đ% | 4,86+1,06 đ% | 5,02+0,85 đ% | 5,19+1 đ% | 5,8+1,48 đ% | 6,2+1,73 đ% |
| 2012 | 4,11 | −0,67 đ% | 4,67 | 3,34 | 4,67+0,72 đ% | 4,43+0,23 đ% | 4,27+0,1 đ% | 4,25+0,04 đ% | 3,93−0,33 đ% | 3,34−1,29 đ% | 3,48−1,67 đ% | 3,8−1,62 đ% | 4,17−1,65 đ% | 4,19−1,35 đ% | 4,32−0,73 đ% | 4,47−0,48 đ% |
| 2011 | 4,78 | +1,9 đ% | 5,82 | 3,95 | 3,95+1,23 đ% | 4,2+1,52 đ% | 4,17+1,62 đ% | 4,2+1,6 đ% | 4,26+1,66 đ% | 4,63+1,83 đ% | 5,15+2,39 đ% | 5,42+2,72 đ% | 5,82+2,96 đ% | 5,54+2,52 đ% | 5,05+1,68 đ% | 4,95+1,09 đ% |
| 2010 | 2,88 | +0,83 đ% | 3,86 | 2,55 | 2,72+1,06 đ% | 2,68+1,06 đ% | 2,55+1,03 đ% | 2,6+0,99 đ% | 2,6+0,9 đ% | 2,8+1,07 đ% | 2,77+0,78 đ% | 2,71+0,38 đ% | 2,87+0,46 đ% | 3,02+0,55 đ% | 3,37+0,68 đ% | 3,86+1,03 đ% |
| 2009 | 2,05 | −2,24 đ% | 2,83 | 1,52 | 1,66−3,37 đ% | 1,62−3,11 đ% | 1,52−3,15 đ% | 1,61−3,01 đ% | 1,7−2,89 đ% | 1,73−2,92 đ% | 1,99−2,71 đ% | 2,33−2,37 đ% | 2,41−2,03 đ% | 2,48−1,38 đ% | 2,69−0,45 đ% | 2,83+0,5 đ% |
| 2008 | 4,29 | +0,56 đ% | 5,03 | 2,33 | 5,03+1,77 đ% | 4,73+1,6 đ% | 4,68+1,58 đ% | 4,61+1,44 đ% | 4,59+1,35 đ% | 4,65+1,25 đ% | 4,7+1,11 đ% | 4,7+1,06 đ% | 4,44+0,49 đ% | 3,86−0,46 đ% | 3,14−1,7 đ% | 2,33−2,83 đ% |
| 2007 | 3,73 | +0,29 đ% | 5,15 | 3,1 | 3,27 | 3,13 | 3,1 | 3,17 | 3,24 | 3,4 | 3,59 | 3,64 | 3,95 | 4,32 | 4,84 | 5,15+1,71 đ% |
| 2006 | 3,44 | · | 3,44 | 3,44 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 3,44 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.