Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 năm
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,67 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-01-2008 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 năm | 1,67 | 1,67 | 1,66 | 1,66 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | |
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 5 năm | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,78 | 1,79 | 1,79 | |
| Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 7 năm | 1,93 | 1,92 | 1,93 | 1,93 | 1,92 | 1,94 | 1,94 | 1,94 | 1,94 | 1,93 |
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,74 | −0,16 đ% | 1,87 | 1,65 | 1,87+0,08 đ% | 1,82−0,09 đ% | 1,79−0,28 đ% | 1,72−0,2 đ% | 1,69−0,16 đ% | 1,65−0,18 đ% | 1,65−0,17 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,9 | −0,36 đ% | 2,07 | 1,79 | 1,79−0,9 đ% | 1,92−0,63 đ% | 2,07−0,44 đ% | 1,92−0,44 đ% | 1,85−0,45 đ% | 1,82−0,35 đ% | 1,82−0,27 đ% | 1,88−0,19 đ% | 1,96−0,15 đ% | 1,95−0,31 đ% | 1,88−0,27 đ% | 1,91+0,04 đ% |
| 2024 | 2,26 | −0,67 đ% | 2,69 | 1,87 | 2,69−0,47 đ% | 2,55−0,62 đ% | 2,51−0,61 đ% | 2,36−0,67 đ% | 2,3−0,61 đ% | 2,18−0,62 đ% | 2,09−0,62 đ% | 2,07−0,62 đ% | 2,11−0,74 đ% | 2,26−0,66 đ% | 2,14−0,74 đ% | 1,87−1,02 đ% |
| 2023 | 2,93 | +0,06 đ% | 3,17 | 2,69 | 3,15+0,31 đ% | 3,17+0,31 đ% | 3,12+0,04 đ% | 3,03+0,05 đ% | 2,91+0,04 đ% | 2,8−0,14 đ% | 2,71−0,12 đ% | 2,69+0,08 đ% | 2,85+0,25 đ% | 2,92+0,33 đ% | 2,89+0,05 đ% | 2,89−0,44 đ% |
| 2022 | 2,86 | −0,47 đ% | 3,33 | 2,6 | 2,84−0,68 đ% | 2,86−0,84 đ% | 3,08−0,55 đ% | 2,98−0,54 đ% | 2,86−0,56 đ% | 2,94−0,51 đ% | 2,83−0,37 đ% | 2,61−0,45 đ% | 2,6−0,52 đ% | 2,6−0,67 đ% | 2,84−0,28 đ% | 3,33+0,32 đ% |
| 2021 | 3,34 | +0,04 đ% | 3,7 | 3,01 | 3,53+0,16 đ% | 3,7+0,59 đ% | 3,63+0,64 đ% | 3,52+1,01 đ% | 3,42+0,85 đ% | 3,44+0,36 đ% | 3,21−0,26 đ% | 3,06−0,49 đ% | 3,12−0,59 đ% | 3,26−0,44 đ% | 3,12−0,66 đ% | 3,01−0,73 đ% |
| 2020 | 3,3 | −0,3 đ% | 3,77 | 2,51 | 3,37−0,21 đ% | 3,11−0,41 đ% | 2,99−0,67 đ% | 2,51−1,38 đ% | 2,58−1,22 đ% | 3,09−0,66 đ% | 3,47−0,12 đ% | 3,56+0,14 đ% | 3,71+0,28 đ% | 3,7+0,17 đ% | 3,77+0,18 đ% | 3,74+0,25 đ% |
| 2019 | 3,6 | −0,91 đ% | 3,88 | 3,42 | 3,58−1,71 đ% | 3,52−1,76 đ% | 3,67−1,47 đ% | 3,88−0,75 đ% | 3,79−0,91 đ% | 3,75−0,93 đ% | 3,59−0,7 đ% | 3,42−0,64 đ% | 3,43−0,79 đ% | 3,53−0,52 đ% | 3,59−0,36 đ% | 3,49−0,41 đ% |
| 2018 | 4,52 | −0,08 đ% | 5,29 | 3,9 | 5,29+1,39 đ% | 5,28+1,11 đ% | 5,13+0,81 đ% | 4,63+0,18 đ% | 4,71−0,18 đ% | 4,68+0,01 đ% | 4,29−0,2 đ% | 4,06−0,52 đ% | 4,22−0,43 đ% | 4,05−0,7 đ% | 3,95−1,13 đ% | 3,9−1,36 đ% |
| 2017 | 4,6 | +1,42 đ% | 5,26 | 3,9 | 3,9+0,85 đ% | 4,18+1,05 đ% | 4,32+1,28 đ% | 4,45+1,14 đ% | 4,88+1,54 đ% | 4,67+1,41 đ% | 4,48+1,46 đ% | 4,58+1,67 đ% | 4,65+1,67 đ% | 4,75+1,81 đ% | 5,08+1,91 đ% | 5,26+1,28 đ% |
| 2016 | 3,18 | −0,85 đ% | 3,98 | 2,91 | 3,05−1,47 đ% | 3,12−1,26 đ% | 3,04−1,51 đ% | 3,31−1,27 đ% | 3,34−0,76 đ% | 3,26−0,83 đ% | 3,03−0,84 đ% | 2,91−0,89 đ% | 2,98−0,83 đ% | 2,93−0,7 đ% | 3,17−0,48 đ% | 3,98+0,63 đ% |
| 2015 | 4,03 | −1,19 đ% | 4,58 | 3,35 | 4,52−1,64 đ% | 4,38−1,39 đ% | 4,55−1,1 đ% | 4,58−1,03 đ% | 4,1−1,17 đ% | 4,09−0,95 đ% | 3,87−1,25 đ% | 3,8−1,29 đ% | 3,81−1,2 đ% | 3,63−1,15 đ% | 3,65−0,67 đ% | 3,35−1,43 đ% |
| 2014 | 5,22 | +0,31 đ% | 6,16 | 4,32 | 6,16+1,54 đ% | 5,78+1,3 đ% | 5,64+1,15 đ% | 5,6+1,27 đ% | 5,27+1 đ% | 5,04+0,47 đ% | 5,12+0,38 đ% | 5,09+0,17 đ% | 5,01−0,12 đ% | 4,78−0,47 đ% | 4,32−1,59 đ% | 4,78−1,44 đ% |
| 2013 | 4,91 | +0,48 đ% | 6,22 | 4,27 | 4,63−0,04 đ% | 4,48−0,09 đ% | 4,49−0,16 đ% | 4,33−0,32 đ% | 4,27−0,11 đ% | 4,57+0,61 đ% | 4,74+0,77 đ% | 4,92+0,67 đ% | 5,14+0,65 đ% | 5,25+0,82 đ% | 5,9+1,36 đ% | 6,22+1,55 đ% |
| 2012 | 4,44 | −0,61 đ% | 4,67 | 3,96 | 4,66+0,26 đ% | 4,57−0,09 đ% | 4,65−0,09 đ% | 4,65−0,15 đ% | 4,38−0,44 đ% | 3,96−0,98 đ% | 3,97−1,2 đ% | 4,24−1,23 đ% | 4,49−1,39 đ% | 4,43−1,2 đ% | 4,54−0,53 đ% | 4,67−0,24 đ% |
| 2011 | 5,04 | +1,38 đ% | 5,88 | 4,4 | 4,4+0,42 đ% | 4,66+0,86 đ% | 4,74+1,09 đ% | 4,8+1,2 đ% | 4,82+1,43 đ% | 4,94+1,51 đ% | 5,17+1,81 đ% | 5,48+2,19 đ% | 5,88+2,51 đ% | 5,62+2,03 đ% | 5,07+0,95 đ% | 4,91+0,49 đ% |
| 2010 | 3,67 | +0,33 đ% | 4,42 | 3,28 | 3,98+1,01 đ% | 3,81+0,81 đ% | 3,64+0,86 đ% | 3,6+0,72 đ% | 3,38+0,5 đ% | 3,43+0,51 đ% | 3,36+0,16 đ% | 3,28−0,16 đ% | 3,36−0,36 đ% | 3,6−0,42 đ% | 4,13+0,01 đ% | 4,42+0,34 đ% |
| 2009 | 3,33 | −1,43 đ% | 4,12 | 2,78 | 2,97−2,31 đ% | 3−2,28 đ% | 2,78−2,5 đ% | 2,88−2,37 đ% | 2,88−2,24 đ% | 2,93−2,2 đ% | 3,2−2,05 đ% | 3,44−1,81 đ% | 3,72−1,06 đ% | 4,02+0,02 đ% | 4,12+0,51 đ% | 4,08+1,17 đ% |
| 2008 | 4,76 | · | 5,28 | 2,91 | 5,28 | 5,28 | 5,28 | 5,26 | 5,12 | 5,12 | 5,24 | 5,25 | 4,78 | 4 | 3,6 | 2,91 |
19 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.