Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 năm

Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,67 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-01-2008 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 năm1,671,671,661,661,651,651,651,651,651,65
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 5 năm1,781,781,781,781,781,781,781,781,791,79
Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 7 năm1,931,921,931,931,921,941,941,941,941,93

Kỳ phiếu trung hạn doanh nghiệp (AAA) — kỳ hạn 3 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,74−0,16 đ%1,871,651,87+0,08 đ%1,820,09 đ%1,790,28 đ%1,720,2 đ%1,690,16 đ%1,650,18 đ%1,650,17 đ%·····
20251,9−0,36 đ%2,071,791,790,9 đ%1,920,63 đ%2,070,44 đ%1,920,44 đ%1,850,45 đ%1,820,35 đ%1,820,27 đ%1,880,19 đ%1,960,15 đ%1,950,31 đ%1,880,27 đ%1,91+0,04 đ%
20242,26−0,67 đ%2,691,872,690,47 đ%2,550,62 đ%2,510,61 đ%2,360,67 đ%2,30,61 đ%2,180,62 đ%2,090,62 đ%2,070,62 đ%2,110,74 đ%2,260,66 đ%2,140,74 đ%1,871,02 đ%
20232,93+0,06 đ%3,172,693,15+0,31 đ%3,17+0,31 đ%3,12+0,04 đ%3,03+0,05 đ%2,91+0,04 đ%2,80,14 đ%2,710,12 đ%2,69+0,08 đ%2,85+0,25 đ%2,92+0,33 đ%2,89+0,05 đ%2,890,44 đ%
20222,86−0,47 đ%3,332,62,840,68 đ%2,860,84 đ%3,080,55 đ%2,980,54 đ%2,860,56 đ%2,940,51 đ%2,830,37 đ%2,610,45 đ%2,60,52 đ%2,60,67 đ%2,840,28 đ%3,33+0,32 đ%
20213,34+0,04 đ%3,73,013,53+0,16 đ%3,7+0,59 đ%3,63+0,64 đ%3,52+1,01 đ%3,42+0,85 đ%3,44+0,36 đ%3,210,26 đ%3,060,49 đ%3,120,59 đ%3,260,44 đ%3,120,66 đ%3,010,73 đ%
20203,3−0,3 đ%3,772,513,370,21 đ%3,110,41 đ%2,990,67 đ%2,511,38 đ%2,581,22 đ%3,090,66 đ%3,470,12 đ%3,56+0,14 đ%3,71+0,28 đ%3,7+0,17 đ%3,77+0,18 đ%3,74+0,25 đ%
20193,6−0,91 đ%3,883,423,581,71 đ%3,521,76 đ%3,671,47 đ%3,880,75 đ%3,790,91 đ%3,750,93 đ%3,590,7 đ%3,420,64 đ%3,430,79 đ%3,530,52 đ%3,590,36 đ%3,490,41 đ%
20184,52−0,08 đ%5,293,95,29+1,39 đ%5,28+1,11 đ%5,13+0,81 đ%4,63+0,18 đ%4,710,18 đ%4,68+0,01 đ%4,290,2 đ%4,060,52 đ%4,220,43 đ%4,050,7 đ%3,951,13 đ%3,91,36 đ%
20174,6+1,42 đ%5,263,93,9+0,85 đ%4,18+1,05 đ%4,32+1,28 đ%4,45+1,14 đ%4,88+1,54 đ%4,67+1,41 đ%4,48+1,46 đ%4,58+1,67 đ%4,65+1,67 đ%4,75+1,81 đ%5,08+1,91 đ%5,26+1,28 đ%
20163,18−0,85 đ%3,982,913,051,47 đ%3,121,26 đ%3,041,51 đ%3,311,27 đ%3,340,76 đ%3,260,83 đ%3,030,84 đ%2,910,89 đ%2,980,83 đ%2,930,7 đ%3,170,48 đ%3,98+0,63 đ%
20154,03−1,19 đ%4,583,354,521,64 đ%4,381,39 đ%4,551,1 đ%4,581,03 đ%4,11,17 đ%4,090,95 đ%3,871,25 đ%3,81,29 đ%3,811,2 đ%3,631,15 đ%3,650,67 đ%3,351,43 đ%
20145,22+0,31 đ%6,164,326,16+1,54 đ%5,78+1,3 đ%5,64+1,15 đ%5,6+1,27 đ%5,27+1 đ%5,04+0,47 đ%5,12+0,38 đ%5,09+0,17 đ%5,010,12 đ%4,780,47 đ%4,321,59 đ%4,781,44 đ%
20134,91+0,48 đ%6,224,274,630,04 đ%4,480,09 đ%4,490,16 đ%4,330,32 đ%4,270,11 đ%4,57+0,61 đ%4,74+0,77 đ%4,92+0,67 đ%5,14+0,65 đ%5,25+0,82 đ%5,9+1,36 đ%6,22+1,55 đ%
20124,44−0,61 đ%4,673,964,66+0,26 đ%4,570,09 đ%4,650,09 đ%4,650,15 đ%4,380,44 đ%3,960,98 đ%3,971,2 đ%4,241,23 đ%4,491,39 đ%4,431,2 đ%4,540,53 đ%4,670,24 đ%
20115,04+1,38 đ%5,884,44,4+0,42 đ%4,66+0,86 đ%4,74+1,09 đ%4,8+1,2 đ%4,82+1,43 đ%4,94+1,51 đ%5,17+1,81 đ%5,48+2,19 đ%5,88+2,51 đ%5,62+2,03 đ%5,07+0,95 đ%4,91+0,49 đ%
20103,67+0,33 đ%4,423,283,98+1,01 đ%3,81+0,81 đ%3,64+0,86 đ%3,6+0,72 đ%3,38+0,5 đ%3,43+0,51 đ%3,36+0,16 đ%3,280,16 đ%3,360,36 đ%3,60,42 đ%4,13+0,01 đ%4,42+0,34 đ%
20093,33−1,43 đ%4,122,782,972,31 đ%32,28 đ%2,782,5 đ%2,882,37 đ%2,882,24 đ%2,932,2 đ%3,22,05 đ%3,441,81 đ%3,721,06 đ%4,02+0,02 đ%4,12+0,51 đ%4,08+1,17 đ%
20084,76·5,282,915,285,285,285,265,125,125,245,254,7843,62,91

19 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế