Văn phòng phẩm, mỹ nghệ, thể thao và đồ chơi

Văn phòng phẩm, mỹ nghệ, thể thao và đồ chơi kỳ 06-2026 đạt -11,6 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 17:20

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Giá trị gia tăng công nghiệp5,34,54,15,76,35,24,84,96,55,2
Công nghiệp chế biến, chế tạo64,4466,65,74,64,97,35,7
Văn phòng phẩm, mỹ nghệ, thể thao và đồ chơi-11,6-16,2-17,9-13,3-11,9-10,56,75,9-8

Văn phòng phẩm, mỹ nghệ, thể thao và đồ chơi theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-12−13,15 đ%-1-17,9·-1+1,2 đ%-13,315,1 đ%-17,918 đ%-16,226,3 đ%-11,621,1 đ%······
20251,15+0,74 đ%10,1-10,5·-2,212,2 đ%1,8+6,3 đ%0,19,4 đ%10,1+15,3 đ%9,5+17,2 đ%-2,6+3 đ%-85,1 đ%5,9+5 đ%6,7+2,7 đ%-10,515,9 đ%1,9+1,2 đ%
20240,42+4,96 đ%10-7,7·10+18,3 đ%-4,51,6 đ%9,5+16,4 đ%-5,2+1,8 đ%-7,70,9 đ%-5,6+3,1 đ%-2,9+2,6 đ%0,9+3,4 đ%4+7,3 đ%5,4+6 đ%0,71,8 đ%
2023-4,55−1,64 đ%2,5-8,7·-8,321,1 đ%-2,96,3 đ%-6,90,9 đ%-73,1 đ%-6,89,6 đ%-8,711,4 đ%-5,52,1 đ%-2,5+3,5 đ%-3,3+4,7 đ%-0,6+12,2 đ%2,5+16,1 đ%
2022-2,91−18,85 đ%12,8-13,6·12,828,4 đ%3,416,5 đ%-630,3 đ%-3,928,1 đ%2,816,8 đ%2,76,5 đ%-3,411,1 đ%-613 đ%-815,4 đ%-12,819,7 đ%-13,621,5 đ%
202115,94+21,85 đ%41,26,9·41,2+70,6 đ%19,9+30,6 đ%24,3+34,9 đ%24,2+34 đ%19,6+27,9 đ%9,2+14,9 đ%7,7+8,2 đ%7+3,9 đ%7,4+6,8 đ%6,9+4,1 đ%7,9+4,4 đ%
2020-5,91−6,86 đ%3,5-29,4·-29,433,7 đ%-10,717,8 đ%-10,618,3 đ%-9,814,2 đ%-8,36,9 đ%-5,76,3 đ%-0,5+1,5 đ%3,1+5,1 đ%0,6+6,3 đ%2,8+3,9 đ%3,5+4,9 đ%
20190,95−6,75 đ%7,7-5,7·4,35 đ%7,11,3 đ%7,72,1 đ%4,44,1 đ%-1,411 đ%0,67 đ%-210,1 đ%-26,3 đ%-5,710,9 đ%-1,18 đ%-1,48,4 đ%
20187,7−1,45 đ%9,84,3·9,3+4,1 đ%8,40,4 đ%9,8+1,1 đ%8,50,5 đ%9,6+0,4 đ%7,62,6 đ%8,10,9 đ%4,36,2 đ%5,26,8 đ%6,92,7 đ%71,4 đ%
20179,15+6,15 đ%125,2·5,20,7 đ%8,8+5,4 đ%8,7+5 đ%9+5,4 đ%9,2+5,3 đ%10,2+11,6 đ%9+10,8 đ%10,5+8,7 đ%12+5 đ%9,6+7,2 đ%8,4+4 đ%
20162,99−3,06 đ%7-1,8·5,9+1 đ%3,47 đ%3,75,3 đ%3,66,6 đ%3,95,7 đ%-1,411,9 đ%-1,813,5 đ%1,8+1,5 đ%7+16,3 đ%2,42,3 đ%4,40,2 đ%
20156,05−6,7 đ%11,7-9,3·4,99,9 đ%10,4+1,1 đ%9+0,8 đ%10,2+3,7 đ%9,6+1,1 đ%10,5+2,6 đ%11,7+3,6 đ%0,320,2 đ%-9,337,9 đ%4,78,9 đ%4,69,7 đ%
201412,75−1,15 đ%28,66,5·14,8+3,3 đ%9,35,3 đ%8,26,8 đ%6,56,4 đ%8,53,5 đ%7,98,2 đ%8,15,4 đ%20,5+6 đ%28,6+17 đ%13,61,8 đ%14,31,5 đ%
201313,9+2,05 đ%16,111,5·11,512,5 đ%14,6+0,4 đ%15+8 đ%12,9+6,5 đ%120,6 đ%16,1+2 đ%13,5+0 đ%14,5+6,1 đ%11,6+2,1 đ%15,4+4,9 đ%15,8+5,6 đ%
201211,85·246,4·2414,276,412,614,113,58,49,510,510,2

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế