Văn phòng phẩm, mỹ nghệ, thể thao và đồ chơi
Văn phòng phẩm, mỹ nghệ, thể thao và đồ chơi kỳ 06-2026 đạt -11,6 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng công nghiệp | 5,3 | 4,5 | 4,1 | 5,7 | 6,3 | 5,2 | 4,8 | 4,9 | 6,5 | 5,2 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 6 | 4,4 | 4 | 6 | 6,6 | 5,7 | 4,6 | 4,9 | 7,3 | 5,7 | |
| Văn phòng phẩm, mỹ nghệ, thể thao và đồ chơi | -11,6 | -16,2 | -17,9 | -13,3 | -1 | 1,9 | -10,5 | 6,7 | 5,9 | -8 |
Văn phòng phẩm, mỹ nghệ, thể thao và đồ chơi theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -12 | −13,15 đ% | -1 | -17,9 | · | -1+1,2 đ% | -13,3−15,1 đ% | -17,9−18 đ% | -16,2−26,3 đ% | -11,6−21,1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,15 | +0,74 đ% | 10,1 | -10,5 | · | -2,2−12,2 đ% | 1,8+6,3 đ% | 0,1−9,4 đ% | 10,1+15,3 đ% | 9,5+17,2 đ% | -2,6+3 đ% | -8−5,1 đ% | 5,9+5 đ% | 6,7+2,7 đ% | -10,5−15,9 đ% | 1,9+1,2 đ% |
| 2024 | 0,42 | +4,96 đ% | 10 | -7,7 | · | 10+18,3 đ% | -4,5−1,6 đ% | 9,5+16,4 đ% | -5,2+1,8 đ% | -7,7−0,9 đ% | -5,6+3,1 đ% | -2,9+2,6 đ% | 0,9+3,4 đ% | 4+7,3 đ% | 5,4+6 đ% | 0,7−1,8 đ% |
| 2023 | -4,55 | −1,64 đ% | 2,5 | -8,7 | · | -8,3−21,1 đ% | -2,9−6,3 đ% | -6,9−0,9 đ% | -7−3,1 đ% | -6,8−9,6 đ% | -8,7−11,4 đ% | -5,5−2,1 đ% | -2,5+3,5 đ% | -3,3+4,7 đ% | -0,6+12,2 đ% | 2,5+16,1 đ% |
| 2022 | -2,91 | −18,85 đ% | 12,8 | -13,6 | · | 12,8−28,4 đ% | 3,4−16,5 đ% | -6−30,3 đ% | -3,9−28,1 đ% | 2,8−16,8 đ% | 2,7−6,5 đ% | -3,4−11,1 đ% | -6−13 đ% | -8−15,4 đ% | -12,8−19,7 đ% | -13,6−21,5 đ% |
| 2021 | 15,94 | +21,85 đ% | 41,2 | 6,9 | · | 41,2+70,6 đ% | 19,9+30,6 đ% | 24,3+34,9 đ% | 24,2+34 đ% | 19,6+27,9 đ% | 9,2+14,9 đ% | 7,7+8,2 đ% | 7+3,9 đ% | 7,4+6,8 đ% | 6,9+4,1 đ% | 7,9+4,4 đ% |
| 2020 | -5,91 | −6,86 đ% | 3,5 | -29,4 | · | -29,4−33,7 đ% | -10,7−17,8 đ% | -10,6−18,3 đ% | -9,8−14,2 đ% | -8,3−6,9 đ% | -5,7−6,3 đ% | -0,5+1,5 đ% | 3,1+5,1 đ% | 0,6+6,3 đ% | 2,8+3,9 đ% | 3,5+4,9 đ% |
| 2019 | 0,95 | −6,75 đ% | 7,7 | -5,7 | · | 4,3−5 đ% | 7,1−1,3 đ% | 7,7−2,1 đ% | 4,4−4,1 đ% | -1,4−11 đ% | 0,6−7 đ% | -2−10,1 đ% | -2−6,3 đ% | -5,7−10,9 đ% | -1,1−8 đ% | -1,4−8,4 đ% |
| 2018 | 7,7 | −1,45 đ% | 9,8 | 4,3 | · | 9,3+4,1 đ% | 8,4−0,4 đ% | 9,8+1,1 đ% | 8,5−0,5 đ% | 9,6+0,4 đ% | 7,6−2,6 đ% | 8,1−0,9 đ% | 4,3−6,2 đ% | 5,2−6,8 đ% | 6,9−2,7 đ% | 7−1,4 đ% |
| 2017 | 9,15 | +6,15 đ% | 12 | 5,2 | · | 5,2−0,7 đ% | 8,8+5,4 đ% | 8,7+5 đ% | 9+5,4 đ% | 9,2+5,3 đ% | 10,2+11,6 đ% | 9+10,8 đ% | 10,5+8,7 đ% | 12+5 đ% | 9,6+7,2 đ% | 8,4+4 đ% |
| 2016 | 2,99 | −3,06 đ% | 7 | -1,8 | · | 5,9+1 đ% | 3,4−7 đ% | 3,7−5,3 đ% | 3,6−6,6 đ% | 3,9−5,7 đ% | -1,4−11,9 đ% | -1,8−13,5 đ% | 1,8+1,5 đ% | 7+16,3 đ% | 2,4−2,3 đ% | 4,4−0,2 đ% |
| 2015 | 6,05 | −6,7 đ% | 11,7 | -9,3 | · | 4,9−9,9 đ% | 10,4+1,1 đ% | 9+0,8 đ% | 10,2+3,7 đ% | 9,6+1,1 đ% | 10,5+2,6 đ% | 11,7+3,6 đ% | 0,3−20,2 đ% | -9,3−37,9 đ% | 4,7−8,9 đ% | 4,6−9,7 đ% |
| 2014 | 12,75 | −1,15 đ% | 28,6 | 6,5 | · | 14,8+3,3 đ% | 9,3−5,3 đ% | 8,2−6,8 đ% | 6,5−6,4 đ% | 8,5−3,5 đ% | 7,9−8,2 đ% | 8,1−5,4 đ% | 20,5+6 đ% | 28,6+17 đ% | 13,6−1,8 đ% | 14,3−1,5 đ% |
| 2013 | 13,9 | +2,05 đ% | 16,1 | 11,5 | · | 11,5−12,5 đ% | 14,6+0,4 đ% | 15+8 đ% | 12,9+6,5 đ% | 12−0,6 đ% | 16,1+2 đ% | 13,5+0 đ% | 14,5+6,1 đ% | 11,6+2,1 đ% | 15,4+4,9 đ% | 15,8+5,6 đ% |
| 2012 | 11,85 | · | 24 | 6,4 | · | 24 | 14,2 | 7 | 6,4 | 12,6 | 14,1 | 13,5 | 8,4 | 9,5 | 10,5 | 10,2 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.